QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 302 /TTr-STC ngày 27 tháng 7 năm 2021 và công văn số 2694/STC-QLGCS ngày 30/8/2021; ý kiến của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 3324/SNNPTNT-CCKL ngày 20 tháng 9 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý Thuế.
b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2
Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên) theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác theo Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3 . Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên
Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnhvà các ngành có liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019sửa đổi
Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Các trường hợp phát sinh tính thuế tài nguyên trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Phước Thành
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26 /2021/QĐ-UBND ngày 24 / 9 /2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai )
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(ĐVT: đồng)
Cấp 1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Khoáng sản kim loại
I1
Sắt
I101
Sắt kim loại
tấn
8.000.000
I102
Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
tấn
300.000
I10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
tấn
400.000
I10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
tấn
500.000
I10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
tấn
800.000
I10205
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
tấn
1.000.000
I103
Quặng Limonit (không từ tính)
I10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
tấn
150.000
I10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p="" </fe≤40%<
tấn
210.000
I10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p="" </fe≤50%<
tấn
280.000
I10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p="" </fe≤60%<
tấn
340.000
I10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
tấn
420.000
I104
Quặng sắt Deluvi
tấn
150.000
I2
Mangan (Măng-gan)
I201
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%
tấn
490.000
I202
Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< em="" </mn≤25%<
tấn
700.000
I203
Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< em="" </mn≤30%<
tấn
1.000.000
I204
Quặng mangan có hàm lượng 30% <mn≤35%< em="" </mn≤35%<
tấn
1.300.000
I205
Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< em="" </mn≤40%<
tấn
1.600.000
I206
Quặng mangan có hàm lượng Mn 40%
tấn
2.100.000
I3
Titan
I301
Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10%
tấn
110.000
I30102
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%< TiO 2 ≤15%
tấn
150.000
I30103
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%< TiO 2 ≤20%
tấn
210.000
I30104
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 20%
tấn
385.000
I302
Quặng titan sa khoáng
I30201
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
tấn
1.000.000
I30202
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
I3020201
Ilmenit
tấn
1.950.000
I3020202
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 <65%
tấn
6.600.000
I3020203
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65%
tấn
15.000.000
I3020204
Rutil
tấn
7.700.000
I3020205
Monazite
tấn
24.500.000
I3020206
Manhectic
tấn
700.000
I3020207
Xỉ titan
tấn
10.500.000
I3020208
Các sản phẩm còn lại
tấn
3.000.000
I4
Vàng
I401
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn
tấn
910.000
I40102
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
tấn
1.330.000
I40103
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
tấn
1.900.000
I40104
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
tấn
2.500.000
I40105
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
tấn
3.200.000
I40106
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn
tấn
3.800.000
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
tấn
4.500.000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
tấn
5.100.000
I402
Vàng kim loại (vàng cốm);
vàng sa khoáng
kg
750.000.000
I403
Ti nh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82
tấn
154.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
tấn
175.000.000
I5
Đất hiếm
I501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 0 3 ≤1%
tấn
84.000
I502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%< TR 2 0 3 ≤2%
tấn
133.000
I503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%< TR 2 0 3 ≤3%
tấn
190.000
I504
Quặng đất hiế m có hàm lượng 3%< TR 2 0 3 ≤4%
tấn
270.000
I505
Quặng đất hiếm có hàm l ượng 4%< TR 2 0 3 ≤5%
tấn
350.000
I506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%< TR 2 0 3 ≤10%
tấn
490.000
I 507
Quặng đất hiế m có hàm lượng 10% TR 2 0 3
tấn
1.050.000
I6
Bạch kim, bạc, thiếc
I601
Bạch kim
I602
Bạc
kg
16.000.000
I603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno 2≤0,4%</sno
tấn
896.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO 2 ≤0,6%
tấn
1.280.000
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%< SnO 2 ≤0,8%
tấn
1.790.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%< SnO 2 ≤1%
tấn
2.300.000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 1%
tấn
2.810.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥70% (sa khoáng, quặng gốc)
tấn
170.000.000
I60303
Thiếc kim loại
tấn
255.000.000
I7
Wolfram, Antimoan
I701
Wolfram
I70101
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo 3≤0,3%</wo
tấn
1.295.000
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%< WO 3 ≤0,5%
tấn
1.939.000
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%< WO 3 ≤0,7%
tấn
2.905.000
I70104
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%< WO 3 ≤1%
tấn
4.150.000
I70105
Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 1%
tấn
5.070.000
I702
Antimoan
I70201
Antimoan kim loại
tấn
100.000.000
I70202
Quặng Antimoan
I7020201
Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%
tấn
6.041.000
I7020202
Quặng antimon có hàm lượng 5%<sb≤10%< p="" </sb≤10%<
tấn
10.080.000
I7020203
Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p="" </sb≤15%<
tấn
14.400.000
I7020204
Quặng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p="" </sb≤20%<
tấn
20.130.000
I7020205
Quặng antimon có hàm lượng Sb 20%
tấn
28.750.000
I8
Chì, kẽm
I801
Chì, kẽm kim loại
tấn
37.000.000
I802
Tinh quặng chì, kẽm
I80201
Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
tấn
16.500.000
I8020102
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
tấn
23.571.000
I80202
Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
tấn
5.000.000
I8020202
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
tấn
7.000.000
I803
Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
tấn
800.000
I80302
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%
tấn
1.100.000
I80303
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%
tấn
1.330.000
I80304
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%
tấn
2.200.000
I9
Nhôm, Bo uxite
I901
Quặng b o uxite trầm tích
tấn
52.500
I902
Quặng b o uxite laterit
tấn
260.000
I10
Đồng
I1001
Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%
tấn
483.000
I100102
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%
tấn
959.000
I100103
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%
tấn
1.603.000
I100104
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%
tấn
2.290.000
I100105
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%
tấn
3.210.000
I100106
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%
tấn
4.120.000
I100107
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
tấn
5.500.000
I1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%
tấn
16.500.000
I1003
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp)
tấn
19.800.000
I11
Niken (Quặng Niken)
I11 01
Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%
tấn
268.000
I11 02
Quặng niken có hàm lượng 0,5%≤Ni<0,75%
tấn
671.000
I11 03
Quặng niken có hàm lượng 0,75%≤Ni<1%
tấn
1.006.000
I1104
Quặng niken có hàm lượng 1%≤Ni<1,25%
tấn
1.341.000
I1105
Quặng niken có hàm lượng 1,25%≤Ni<1,5%
tấn
1.677.000
I1106
Quặng niken có hàm lượng 1,5%≤Ni<1,75%
tấn
2.012.000
I1107
Quặng niken có hàm lượng 1,75%≤Ni<2%
tấn
2.347.000
I12
Cô-ban (coban), mô-l ip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I1201
Molipden
tấn
2.800.000
I1202
Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)
I13
Khoáng sản kim loại khác
I1301
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
tấn
11.400.000
I1302
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%
tấn
3.000.000
Ghi chú: (1): Chưa phát sịnh.
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
KHOÁNG SẢNKHÔNG KIM LOẠI
Mã nhóm , loại tài nguyên
Tên nhóm , loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(ĐVT: đồng)
Cấp 1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
Khoáng sản không kim loạ i
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
50.000
II 2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m 3
400.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
168.000
II202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m 2
m 3
700.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m 2 đến dưới 0,3 m 2
m 3
1.400.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
4.200.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 01 m 2
m 3
6.000.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên
m 3
8.000.000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m 3
m 3
1.000.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m 3 đến dưới 1 m 3
m 3
2.000.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m 3 đến dưới 3 m 3
m 3
3.000.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m 3
m 3
4.000.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
100.000
II2020302
Đá hộc
m 3
110.000
II2020303
Đá cấp phối
m 3
140.000
II2020304
Đá dăm các loại
m 3
180.000
II2020305
Đá lô ca
m 3
140.000
II2020306
Đá chẻ
m 3
400.000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
m 3
80.000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m 3
1.500.000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
90.000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
105.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
63.000
II30203
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m 3
100.000
II3020302
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m 3
45.000
II3020303
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m 3
45.000
II3020304
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
tấn
105.000
II4
Đá hoa trắng
II 401
Đá hoa trắng kích thước ≥0, 4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m 3
450.000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0, 4m 3 ) để xẻ làm ốp lát
II40201
Loại 1 - trắng đều
m 3
15.000.000
II40202
Loại 2 - vân vệt
m 3
10.500.000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m 3
7.000.000
II403
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4 m 3 ) để xẻ làm ốp lát
m 3
3.000.000
II404
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m 3
280.000
II405
Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệ
m 3
1.380.000
II406
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
m 3
300.000
II5
Cát
II501
Cát san l ấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
56.000
II502
Cát xây dựng
m 3
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
70.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
245.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
105.000
II6
Cát làm thủy tinh
m 3
245.000
II7
Đất làm gạch, ngói
m 3
119.000
II8
Đá Granite
II801
Đá Granite màu ruby
m 3
6.000.000
II802
Đá Granite màu đỏ
m 3
6.000.000
II803
Đá Granite màu tím, trắng
m 3
1.750.000
II804
Đá Granite màu khác
m 3
2.800.000
II805
Đá gabro và diorit
m 3
3.500.000
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m 3
800.000
II807
Đá Granite bán phong hóa
m 3
48.000
II9
Sét chị u lửa
II901
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
tấn
266.000
II 902
Sét chịu lửa các màu còn lạ i
tấn
126.000
II10
Dolomite, quartzite
II1001
Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m 3
315.000
II100102
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
m 3
II10010201
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m 2
m 3
2.800.000
II10010202
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
5.600.000
II10010203
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 1 m 2
m 3
8.000.000
II10010204
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1 m 2 trở lên
m 3
10.000.000
II100103
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
m 3
140.000
II100104
Đá Dolomite màu vân gỗ
m 3
18.000.000
II1002
Quarzite
II100201
Quặng Quarzite thường
tấn
112.000
II100202
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)
tấn
210.000
II100203
Đá Quarzite (sử dụng áp điện)
tấn
1.500.000
II1003
Pyrophylit
II100301
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
tấn
100.000
II100302
Pyrophilit có hàm lượng 25%<al 20 3 ≤30%</al
tấn
152.600
II100303
Pyrophilit có hàm lượng 30%<al 20 3 ≤33%</al
tấn
329.700
II100304
Pyrophilit có hàm lượng AL 2 0 3 33%
tấn
471.000
II11
Cao lanh (Kaolin/ đất sét trắng/ đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốmsứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
tấn
210.000
II1102
Cao l anh đã rây
tấn
560.000
II1103
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
tấn
350.000
II1104
Fenspat phong hóa
tấn
60.000
II12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201
Mica
II120101
Mica
tấn
1.200.000
II120102
Sericite
tấn
350.000
II120103
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite
tấn
120.000
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
tấn
250.000
II120202
Thạch anh bột
tấn
1.050.000
II120203
Thạch anh hạt
tấn
1.500.000
II13
Pirite, phosphorite
tấn
II1302
Quặng phosphorite
II130201
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 <20%
tấn
350.000
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤ P 2 O 5 <30%
tấn
500.000
II130203
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 ≥30%
tấn
600.000
II14
Apatit
II1401
Apatit loại I
II140101
Apatit loại I dạng cục
tấn
1.400.000
II140102
Apatit loại I dạng bột
tấn
900.000
II1402
Apatit loại II
tấn
850.000
II1403
Apatit loại III
tấn
350.000
II1404
Apatit loại tuyển
tấn
1.100.000
II15
Secpentin (Quặng secpentin)
tấn
125.000
II16
Than antraxit hầm lò
II1601
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
tấn
1.306.000
II1602
Than cục
II160201
Than cục 1a, 1b,1c
tấn
2.784.600
II160202
Than cục 2a, 2b
tấn
3.281.000
II160203
Than cục 3a, 3b
tấn
3.438.000
II160204
Than cục 4a, 4b
tấn
3.404.520
II160205
Than cục 5a, 5b
tấn
3.050.880
II160206
Than cục don 6a, 6b, 6c
tấn
2.747.000
II160207
Than cục don 7a, 7b, 7c
tấn
1.351.560
II160208
Than cục don 8a, 8b, 8c
tấn
828.000
II1603
Than cám
II160301
Than cám 1
tấn
2.606.000
II160302
Than cám 2
tấn
2.713.000
II160303
Than cám 3a, 3b, 3c
tấn
2.237.760
II160304
Than cám 4a, 4b
tấn
1.706.880
II160305
Than cám 5a, 5b
tấn
1.349.040
II160306
Than cám 6a, 6b
tấn
1.065.120
II160307
Than cám 7a, 7b, 7c
tấn
803.040
II1604
Than bùn
II160401
Than bùn tuyển 1a,1b
tấn
805.000
II160402
Than bùn tuyển 2a, 2b
tấn
715.000
II160403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
tấn
568.000
II160404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
tấn
464.520
II17
Than antraxit lộ thiên
II1701
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
tấn
1.306.000
II1702
Than cục
II170201
Than cục 1a, 1b, 1c
tấn
2.784.600
II170202
Than cục 2a, 2b
tấn
3.281.000
II170203
Than cục 3a, 3b
tấn
3.438.000
II170204
Than cục 4a, 4b
tấn
3.404.520
II170205
Than cục 5a, 5b
tấn
3.050.880
II170206
Than cục don 6a, 6b, 6c
tấn
2.747.000
II170207
Than cục don 7a, 7b, 7c
tấn
1.351.560
II170208
Than cục don 8a, 8b, 8c
tấn
828.000
II1703
Than cám
II170301
Than cám 1
tấn
2.606.000
II170302
Than cám 2
tấn
2.713.000
II170303
Than cám 3a, 3b, 3c
tấn
2.237.760
II170304
Than cám 4a, 4b
tấn
1.706.880
II170305
Than cám 5a, 5b
tấn
1.349.040
II170306
Than cám 6a, 6b
tấn
1.065.120
II170307
Than cám 7a, 7b, 7c
tấn
803.040
II1704
Than bùn
II170401
Than bùn tuyển 1a, lb
tấn
805.000
II170402
Than bùn tuyển 2a, 2b
tấn
715.000
II170403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
tấn
568.000
II170404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
tấn
464.520
II18
Than nâu, than mỡ
II1801
Than nâu
tấn
760.000
II1802
Than mỡ
tấn
II180201
Than mỡ có độ tro khô Ak ≤40%
tấn
1.750.000
II180202
Than mỡ có độ tro khô Ak 40%
tấn
910.000
II19
Than khác
II1901
Than bùn
tấn
280.000
II1902
Than bùn tuyển khác
tấn
136.000
II1903
Than bã sàng
tấn
206.000
II1904
Xít thải than
tấn
192.000
II1905
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
tấn
1.523.000
II1906
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm
tấn
2.302.000
II20
Kim cương, rubi, sapphire
II2001
Ru bi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
800.000.000
II2002
Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
800.000.000
II2003
Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
800.000.000
II21
Emerald, alexandrite, opan (1)
II22
Adit, rodolite, pyrope, Berin, spinen, topaz
II2201
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
viên
600.000
II23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301
Thạch anh á m khói, trong suốt, tóc
tấn
800.000.000
II2302
Anmetit (thạch anh tím)
tấn
1.000.000.000
II2303
Thạch anh tinh thể khác
tấn
25.000.000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 <20%
tấn
40.000
II240102
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20%≤ BaSO 4 <40%
tấn
110.000
II240103
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40%≤ BaSO 4 <60%
tấn
300.000
II240104
Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤ BaSO 4 <70%
tấn
600.000
II240105
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥70%
tấn
800.000
II2402
Fluorit
II240201
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 <20%
tấn
65.000
II240202
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20%≤ CaF 2 <30%
tấn
200.000
II240203
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30%≤ CaF 2 <50%
tấn
500.000
II240204
Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤ CaF 2 <70%
tấn
2.500.000
II240205
Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤ CaF 2 <90%
tấn
3.000.000
II2403
Quặng Diatomite khai thác
tấn
210.000
II2404
Graphit
II240401
Quặng Graphit khai thác
tấn
600.000
II240402
Tinh quặng Graphit
tấn
6.600.000
II2405
Quặng Tacl (Tale)
II240501
Quặng Tacl khai thác
tấn
630.000
II240502
Bột Tacl
tấn
1.120.000
II2406
Bùn khoáng
tấn
910.000
II2407
Sét Bentonite
m 3
210.000
II2408
Quặng Silic
tấn
560.000
II2409
Quặng Magnesit
tấn
875.000
II2410
Đá phong thủy
II241001
Gỗ hóa thạch chiều cao <20 cm
viên
1.000.000
II241002
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm
viên
2.000.000
II241003
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm
viên
3.000.000
II241004
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
kg
5.000
II241005
Calcite hồng, trắng,xanh
kg
500.000
II241006
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
kg
500.000
II241007
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
tấn
1.200.000
II241008
Tourmaline đen
viên
500.000
II241009
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg
3.000.000
II241010
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
viên
400.000
Ghi chú: (1): Chưa phát sinh
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(GỖ VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA RỪNG TỰ NHIÊN)
1. Gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên:
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(ĐVT: đồng)
Cấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên
III1
Gỗ nhóm I
III101
Cẩm lai
III10101
D<25cm
m 3
14.500.000
III10102
25cm≤D<50cm
m 3
28.000.000
III10103
D≥50 cm
m 3
36.000.000
III102
Cẩm liên (cà gần)
m 3
7.300.000
III103
Dáng hương (giáng hương)
m 3
26.000.000
III104
Du sam
m 3
24.000.000
III105
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501
D<25cm
m 3
6.500.000
III10502
25cm≤D<50cm
m 3
28.000.000
III10503
D≥50 cm
m 3
35.000.000
III106
Gụ
III10601
D<25cm
m 3
6.000.000
III10602
25cm≤D<50cm
m 3
12.000.000
III10603
D≥50 cm
m 3
16.000.000
III107
Gụ mật (Gõ mật)
III10701
D<25cm
m 3
4.000.000
III10702
25cm≤D<50cm
m 3
8.500.000
III10703
D≥50 cm
m 3
11.500.000
III108
Hoàng đàn
m 3
40.000.000
III109
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)
m 3
4.000.000.000
III110
Huỳnh đường
m 3
8.400.000
III111
Hương
III11101
D<25cm
m 3
7.500.000
III11102
25cm≤D<50cm
m 3
18.700.000
III11103
D≥50 cm
m 3
22.800.000
III112
Hương tía
m 3
16.800.000
III113
Lát
m 3
11.400.000
III114
Mun
m 3
17.000.000
III115
Muồng đen
m 3
6.600.000
III116
Pơ mu
III11601
D<25cm
m 3
9.360.000
III11602
25cm≤D<50cm
m 3
18.000.000
III11603
D≥50 cm
m 3
24.000.000
III117
Sơn huyết
m 3
10.000.000
III118
Trai
m 3
11.000.000
III119
Trắc
III11901
D≤25cm
m 3
7.500.000
III11902
25cm≤D<35cm
m 3
14.500.000
III11903
35cm≤D<50cm
m 3
28.000.000
III11904
50cm≤D<65cm
m 3
73.900.000
III11905
D≥65cm
m 3
180.000.000
III120
Các loại khác
III12001
D<25cm
m 3
6.000.000
III12002
25cm≤D<35cm
m 3
8.400.000
III12003
35cm≤D<50cm
m 3
12.000.000
III12004
D≥50 cm
m 3
23.000.000
III2
Gỗ nhóm II
III201
Cẩm xe
m 3
7.000.000
III202
Đinh (đinh hương)
III20201
D<25cm
m 3
9.500.000
III20202
25cm≤D<50cm
m 3
13.000.000
III20203
D≥50 cm
m 3
17.000.000
III203
Lim xanh
III20301
D<25cm
m 3
7.600.000
III20302
25cm≤D<50cm
m 3
14.000.000
III20303
D≥50 cm
m 3
16.000.000
III204
Nghiến
III20401
D<25cm
m 3
4.800.000
III20402
25cm≤D<50cm
m 3
8.000.000
III20403
D≥50 cm
m 3
11.500.000
III205
Kiền kiền
III20501
D<25cm
m 3
6.000.000
III20502
25cm≤D<50cm
m 3
9.000.000
III20503
D≥50 cm
m 3
15.000.000
III206
Da đá
m 3
6.500.000
III207
Sao xanh
m 3
7.000.000
III208
Sến
m 3
10.000.000
III209
Sến mật
m 3
6.000.000
III210
Sến mủ
m 3
4.400.000
III211
Táu mật
m 3
10.000.000
III212
Trai ly
m 3
13.800.000
III213
Xoay
III21301
D<25cm
m 3
3.700.000
III21302
25cm≤D<50cm
m 3
5.000.000
III21303
D≥50 cm
m 3
8.000.000
III214
Các loại khác
III21401
D<25cm
m 3
4.000.000
III21402
25cm≤D<50cm
m 3
9.000.000
III21403
D≥50 cm
m 3
12.000.000
III3
Gỗ nhóm III
III301
Bằng lăng
m 3
4.400.000
III302
Cà chắc (cà chí)
III30201
D<25cm
m 3
2.700.000
III30202
25cm≤D<50cm
m 3
3.800.000
III30203
D≥50 cm
m 3
4.200.000
III303
Cà ổi
m 3
5.500.000
III304
Chò chỉ
III30401
D<25cm
m 3
3.050.000
III30402
25cm≤D<50cm
m 3
4.550.000
III30403
D≥50 cm
m 3
9.500.000
III305
Chò chai
m 3
5.500.000
III306
Chua khét
m 3
5.700.000
III307
Dạ hương
m 3
6.600.000
III308
Giỗi
III30801
D<25cm
m 3
7.650.000
III30802
25cm≤D<50cm
m 3
11.050.000
III30803
D≥50 cm
m 3
15.500.000
III309
Dầu gió
m 3
4.200.000
III310
Huỳnh
m 3
5.500.000
III311
Re mit
m 3
4.650.000
III312
Re hương
m 3
4.950.000
III313
Săng lẻ
m 3
6.600.000
III314
Sao đen
m 3
4.650.000
III315
Sao cát
m 3
3.750.000
III316
Trường mật
m 3
5.500.000
III317
Trường chua
m 3
5.500.000
III318
Vên vên
m 3
4.200.000
III319
Các loại khác
III31901
D<25cm
m 3
2.050.000
III31902
25cm≤D<35cm
m 3
3.650.000
III31903
35cm≤D<50cm
m 3
6.100.000
III31904
D≥50 cm
m 3
7.850.000
III4
Gỗ nhóm IV
III401
Bô bô
III40101
Chiều dài <2m
m 3
1.800.000
III40102
Chiều dài ≥2m
m 3
3.200.000
III402
Chặc khế
m 3
3.750.000
III403
Cóc đá
m 3
2.600.000
III404
Dầu các loại
m 3
3.300.000
III405
Re (De)
m 3
6.500.000
III406
Gội tía
m 3
6.500.000
III407
Mỡ
m 3
1.200.000
III408
Sến bo bo
m 3
3.250.000
III409
Lim sừng
m 3
3.250.000
III410
Thông
m 3
2.650.000
III411
Thông lông gà
m 3
4.950.000
III412
Thông ba lá
m 3
3.100.000
III413
Thông nàng
III41301
D<35cm
m 3
1.950.000
III41302
D≥35cm
m 3
3.800.000
III414
Vàng tâm
m 3
6.500.000
III415
Các loại khác
III41501
D<25cm
m 3
1.550.000
III41502
25cm≤D<35cm
m 3
2.850.000
III4I503
35cm≤D<50cm
m 3
4.050.000
III41504
D≥50 cm
m 3
5.600.000
III5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50101
Chò xanh
m 3
5.500.000
III50102
Chò xót
m 3
2.550.000
III50103
Dải ngựa
m 3
3.500.000
III50104
Dầu
m 3
4.150.000
III50105
Dầu đỏ
m 3
3.500.000
III50106
Dầu đồng
m 3
3.350.000
III50107
Dầu nước
m 3
3.250.000
III50108
Lim vang (lim xẹt)
m 3
4.950.000
III50109
Muồng (Muồng cánh dán)
m 3
2.050.000
III50110
Sa mộc
m 3
4.950.000
III50111
Sau sau (Táu hậu)
m 3
900.000
III50112
Thông hai lá
m 3
3.250.000
III50113
Các loại khác
III5011301
D<25cm
m 3
1.530.000
III5011302
25cm≤D<50cm
m 3
2.750.000
III5011303
D≥50 cm
m 3
4.950.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50201
Bạch đàn
m 3
2.200.000
III50202
Cáng lò
m 3
3.600.000
III50203
Chò
m 3
3.750.000
III50204
Chò nâu
m 3
4.400.000
III50205
Keo
m 3
2.200.000
III50206
Kháo vàng
m 3
2.600.000
III50207
Mận rừng
m 3
2.050.000
III50208
Phay
m 3
2.050.000
III50209
Trám hồng
m 3
2.700.000
III50210
Xoan đào
m 3
3.700.000
III50211
Sấu
m 3
10.710.000
III50212
Các loại khác
III5021201
D<25cm
m 3
1.105.000
III5021202
25cm≤D<50cm
m 3
2.300.000
III5021203
D≥50 cm
m 3
4.250.000
III503
Gỗ nhóm VII
III50301
Gáo vàng
m 3
2.450.000
III50302
Lồng mức
m 3
2.900.000
III50303
Mò cua (Mù cua/Sữa)
m 3
2.550.000
III50304
Trám trắng
m 3
2.650.000
III50305
Vang trứng
m 3
2.900.000
III50306
Xoan
m 3
2.000.000
III50307
Các loại khác
III5030701
D<25cm
m 3
1.150.000
III5030702
25cm≤D<50cm
m 3
2.400.000
III5030703
D≥50 cm
m 3
3.750.000
III504
Gỗ nhóm VIII
III50401
Bồ đề
m 3
1.200.000
III50402
Bộp (đa xanh)
m 3
4.550.000
III50403
Trụ mỏ
m 3
1.000.000
III50404
Các loại khác
III5040401
D<25cm
m 3
900.000
III5040402
D≥25cm
m 3
2.380.000
III6
Cành, ngọn, gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
m 3
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
m 3
bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7
Củi
Ste= 0,7m 3
490.000
III8
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801
Tre
III80101
D<5cm
cây
9.350
III80102
5cm≤D<6cm
cây
15.300
III80103
6cm≤D<10cm
cây
25.500
III80104
D≥10 cm
cây
35.000
III802
Trúc
cây
8.500
III803
Nứa
III80301
D<7cm
cây
3.400
III80302
D≥7cm
cây
6.800
III804
Mai
III80401
D<6cm
cây
15.300
III80402
6cm≤D<10cm
cây
25.500
III80403
D≥10 cm
cây
35.000
III805
Vầu
III80501
D<6cm
cây
9.350
III80502
6cm≤D<10cm
cây
17.850
III80503
D≥10 cm
cây
23.500
III806
Tranh
cây
III807
Giang
cây
III80701
D<6cm
cây
5.100
III80702
6cm≤D<10cm
cây
8.500
III80703
D≥10 cm
cây
15.300
III808
Lồ ô
III80801
D<6cm
cây
8.000
III80802
6cm≤D<10cm
cây
15.000
III80803
D≥10 cm
cây
20.000
III9
Trầm hương, kỳ nam
III901
Trầm hương
III90101
Loại 1
kg
425.000.000
III90102
Loại 2
kg
85.000.000
III90103
Loại 3
kg
17.000.000
III902
Kỳ nam
III90201
Loại 1
kg
885.000.000
III90202
Loại 2
kg
654.500.000
III10
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001
Hồi
III100101
Tươi
kg
68.000
III110102
Khô
kg
90.000
III1002
Quế
III100201
Tươi
kg
27.500
III100202
Khô
kg
100.000
III1003
Sa nhân
III100301
Tươi
kg
127.500
III100302
Khô
kg
255.000
III1004
Thảo quả
III100401
Tươi
kg
102.000
III100402
Khô
kg
340.000
III
11
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
Song mây
Song mây bột
kg
10.000
Mây mật, đá
kg
7.000
Các loại mây khác
kg
5.000
Bông đót
m 3
80.000
Vỏ Bời lời
Bời lời đỏ
kg
9.000
Bời lời xanh
kg
7.000
Bời lời nước
kg
2.000
Trái xoay tươi
kg
15.000
Cà na
kg
5.000
Riềng
kg
15.000
Vàng đắng
Vàng đắng tươi
kg
5.000
Vàng đắng khô
kg
15.000
Chai cục
kg
10.000
Ô dước (khô)
kg
3.000
Hạt ươi
Hạt ươi tươi
kg
25.000
Hạt ươi khô
kg
75.000
Bồ hòn
kg
2.000
Quả sấu (tươi)
kg
5.000
Củ mài
kg
5.000
Cây le
tấn
1.000.000
Quả mơ
kg
12.000
Quả trám (tươi)
kg
4.000
Nấm rừng
kg
15.000
Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên
Theo giá trên hóa đơn hoặc chứng từ hợp lý, hợp lệ
Ghi chú : D là đường kính.
2. Đối với gỗ xẻ :
Đối với gỗ xẻ được quy về gỗ tròn để xác định giá tính thuế tài nguyên. Giá tính thuế tài nguyên được tính bằng mức giá tính thuế tài nguyên của gỗ tròn có đường kính trên 50 cm thuộc nhóm, loài tương ứng quy định tại Phụ lục này.
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuếtài nguyên
(ĐVT: đồng)
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
200.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
450.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.100.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
m 3
20.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
200.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
500.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V2 01
Nước mặt
m 3
3.000
V2 02
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
6.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
40.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
m 3
3.000
Phụ lục V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(ĐVT: đồng)
Cấp1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp5
Cấp
6
1
2
3
4
5
6
7
8
9
V II
Khí C O 2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên
tấn
2.300.000