Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2021/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
09/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý Thuế. b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019sửa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cá...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/...
- 2. Các trường hợp phát sinh tính thuế tài nguyên trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện giá tính thuế tài nguyên theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Right: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.
- Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 3 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tà...
Unmatched right-side sections