Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
26/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định
18/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện
- Left: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình Right: vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Mức khoán chi phí cho các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan: a. Các Hạt Kiểm lâm: 25% trên số tiền thu được/vụ việc. b. Văn phòng Chi cục Kiểm lâm; Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng chá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
- 1. Mức khoán chi phí cho các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan:
- a. Các Hạt Kiểm lâm: 25% trên số tiền thu được/vụ việc.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Left
Điều 2.
Điều 2. H iệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình; b) Quyết định số 07/2017/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức chi bồi dưỡng tối đa cho Hội đồng xác định giá trị tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng xác định giá trị) và Hội đồng thanh lý tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng thanh lý) như sau: 1. Hội đồng xác định giá trị và Hội đồng thanh lý khi thực hiện nhiệm vụ xác định giá trị tang vật, phương tiện và tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức chi bồi dưỡng tối đa cho Hội đồng xác định giá trị tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng xác định giá trị) và Hội đồng thanh lý tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng...
- 1. Hội đồng xác định giá trị và Hội đồng thanh lý khi thực hiện nhiệm vụ xác định giá trị tang vật, phương tiện và tổ chức thanh lý tang vật, phương tiện thì được chi bồi dưỡng với mức tối đa như sau:
- a. Chủ tịch Hội đồng : 120.000 đồng/buổi họp;
- Điều 2. H iệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung khác liên quan đến quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác liên quan đến quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 173/2013/...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; định giá; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; công khai thông tin về giá; thẩm định giá của nhà nước; cơ sở dữ liệu về giá và chế độ báo cáo giá thị trường trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng các khoản thu chi phát sinh từ việc xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đối với các tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- bãi bỏ Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng các khoản thu chi phát sinh từ việc xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước...
- Đối với các trường hợp đã có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nếu chưa được cơ quan Tài chính thanh toán chi phí thì...
- Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá
- hiệp thương giá
- kiểm tra yếu tố hình thành giá
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Bình Định, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Bình Định, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ). 2. Trường hợp thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. b) Xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệp thương giá 1. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá, thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức hiệp thương giá, kết quả hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 24 và Điều 25 Luật Giá. 2. Hồ sơ hiệp thương giá: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. 3. Trình tự tổ chức hiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục phải kiểm tra các yếu tố hình thành giá theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá năm 2012. 2. Căn cứ để kiểm tra các yếu tố hình thành giá: a) Các Văn bản quy phạm pháp luật quy định về phương pháp định giá chung do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, hướng dẫn p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ, CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kê khai giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ, bao gồm: a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Niêm yết giá Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm thực hiện niêm yết giá theo quy định tại Điều 17, Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công khai thông tin về giá 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về giá có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của nhà nước. b) Các quyết định giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. c) Hình thức công khai: Thực hiện công khai thông tin về giá bằng một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá thuộc trường hợp quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ). 2. Trường hợp mua s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . P hân công trách nhiệm thẩm định giá 1. Đối với tài sản quy định tại khoản 1 Điều 13 quy định này: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp cần thiết, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Hội đồng thẩm định giá tài sản 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định giá theo phân công tại Điều 14 quy định này thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản để tổ chức thực hiện thẩm định giá đối với tài sản được phân công thẩm định, cụ thể: a) Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục thẩm định giá và chi phí thẩm định giá của nhà nước Thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương II Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư số 38/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Nội dung cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi Điều 25 Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 4 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04/9/2015 của Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá. 2. Sở Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường 1. Cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường gồm có: a) Sở Tài chính. b) Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện. c) Các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kỳ báo cáo 1. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện, các đơn vị được giao nhiệm vụ báo cáo giá thị trường: a) Định kỳ ngày cuối cùng hàng tháng, quý, năm thực hiện tổng hợp số liệu báo cáo giá thị trường trên địa bàn, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. b) Gửi báo cáo giá thị trường về Sở Tài chính trước ngày 02 tháng tiếp theo của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức báo cáo giá thị trường 1. Các cơ quan thực hiện báo cáo giá thị trường có trách nhiệm xây dựng, củng cố và hoàn thiện hệ thống thu thập thông tin giá thị trường; tổ chức công tác thu thập và báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình giá thị trường hàng hóa, dịch vụ tại địa bàn, lĩnh vực do mìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định Quản lý nhà nước về giá theo quy định tại Quyết định này. 2. Những nội dung quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quy định này, thực hiện theo quy định tại Luật Giá, các Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.