Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện
Rewritten clauses
  • Left: vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Mức khoán chi phí cho các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan: a. Các Hạt Kiểm lâm: 25% trên số tiền thu được/vụ việc. b. Văn phòng Chi cục Kiểm lâm; Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng chá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức khoán chi phí quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
  • 1. Mức khoán chi phí cho các cơ quan, đơn vị có chức năng liên quan:
  • a. Các Hạt Kiểm lâm: 25% trên số tiền thu được/vụ việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức chi bồi dưỡng tối đa cho Hội đồng xác định giá trị tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng xác định giá trị) và Hội đồng thanh lý tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng thanh lý) như sau: 1. Hội đồng xác định giá trị và Hội đồng thanh lý khi thực hiện nhiệm vụ xác định giá trị tang vật, phương tiện và tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. H iệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình; b) Quyết định số 07/2017/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. H iệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2021.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức chi bồi dưỡng tối đa cho Hội đồng xác định giá trị tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng xác định giá trị) và Hội đồng thanh lý tang vật, phương tiện (gọi tắt là Hội đồng...
  • 1. Hội đồng xác định giá trị và Hội đồng thanh lý khi thực hiện nhiệm vụ xác định giá trị tang vật, phương tiện và tổ chức thanh lý tang vật, phương tiện thì được chi bồi dưỡng với mức tối đa như sau:
  • a. Chủ tịch Hội đồng : 120.000 đồng/buổi họp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác liên quan đến quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác liên quan đến quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 173/2013/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng các khoản thu chi phát sinh từ việc xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đối với các tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá: Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đăng ký giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện đăng ký giá:
  • Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính Phủ trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • bãi bỏ Quyết định số 97/2004/QĐ-UB ngày 08/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng các khoản thu chi phát sinh từ việc xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Bình Định, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
  • Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan Bình Định, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện,...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; định giá; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; công khai thông tin về giá; thẩm định giá của nhà nước; cơ sở dữ liệu về giá và chế độ báo cáo giá thị trường trên địa bàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ
Điều 3. Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ). 2. Trường hợp thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Điều 6. Điều 6. Quy trình thẩm định phương án giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức,...
Điều 7. Điều 7. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan trong việc định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 56/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính. b) Xây dựng,...