Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí. Các đối tượng tham gia Chương trình ABTC phải nộp lệ phí cấp thẻ ABTC được quy định tại Điều 6 Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp thẻ ABTC cho Doanh nhân Việt Nam quy định như sau: 1. Thẻ cấp lần đầu: 1.200.000 đồng (Một triệu hai trăm ngàn đồng); 2. Thẻ cấp lại: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng); Mức thu được niêm yết công khai tại nơi thu lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về quản lý Biên chế - Quỹ tiền lương và báo cáo thống kê cán bộ công chức hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . ( Như bản kèm theo ).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
  • Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về quản lý Biên chế - Quỹ tiền lương và báo cáo thống kê cán bộ công chức hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .
  • ( Như bản kèm theo ).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
  • Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Quy định về quản lý Biên chế - Quỹ tiền lương và báo cáo thống kê cán bộ công chức hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . ( Như bản kèm theo ).

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định. 2. Tổng số tiền lệ phí thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. QUY ĐỊNH Về Quản lý Biên chế - quỹ tiền lương và Báo cáo thống kê cán bộ công chức Hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp &PTNT.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí
  • Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
  • Về Quản lý Biên chế - quỹ tiền lương và Báo cáo thống kê cán bộ
  • công chức Hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp &PTNT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí
  • Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. QUY ĐỊNH Về Quản lý Biên chế - q...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý Biên chế - Quỹ tiền lương và báo cáo thống kê cán bộ công chức hành chính sự nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp
Điều 2. Điều 2. Giao cho Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ, tổ chức thực hiện những quy định trên từ ngày ban hành. Giao Vụ Tổ chức cán bộ, phối hợp cùng Vụ Tài chính kế toán đôn đốc các cơ quan đơn vị HCSN thuộc Bộ thực hiện theo đúng tiến độ quy định.
Chương I. Xây dựng kế hoạch biên chế quỹ tiền lương: Chương I. Xây dựng kế hoạch biên chế quỹ tiền lương: Điều.1 / Yêu cầu về công tác kế hoạch BCQL. - Kế hoạch biên chế - quỹ tiền lương hành chính sự nghiệp (BCQL) phải căn cứ vào chủ trương đường lối của Đảng Chính phủ về xây dựng và phát triển kinh tế xã hội trong phạm vi cả nước và của Ngành; phải gắn với chương trình cải cách hành ch...
Điều 3 Điều 3 / Cấp phát quỹ lương : + Cấp phát theo chỉ tiêu, hạn mức, đúng thủ tục, đúng chế độ. + Không tự điều chuyển lương của những người có trong danh sách khi không nhận lương, để cấp cho người khác chưa đủ thủ tục của cấp có thẩm quyền. + Đơn vị tự hợp đồng hoặc tự tuyển dụng (kể cả còn chỉ tiêu) phải tự trả lương từ nguồn khác, khôn...
Chương II/ Báo cáo thống kê. Chương II/ Báo cáo thống kê. Điều.6 / Công tác hồ sơ: phải thường xuyên cập nhật bổ sung, lưu trữ theo phân cấp. Điều.7/ Biểu mẫu báo cáo thống kê: gồm 7 biểu ban hành theo Quyết định số 28/2000/QĐ/BTCCBCP ngày10/4/2000 của Ban Tổ chức-cán bộ Chính phủ: trong đó biểu số 4, nhằm dùng chung với "Mẫu 1" thông tư 31, nay Bộ thay bằng biểu...
Điều 9/ Điều 9/ Xây dựng thực hiện kế hoạch BCQL, Báo cáo thống kê 6 tháng, cả năm và đột xuất là một nội dung xét điểm thi đua của từng cơ quan đơn vị.
Chương III. Xác định lại nhiệm vụ Cơ cấu biên chế. Chương III. Xác định lại nhiệm vụ Cơ cấu biên chế.
Điều 10/ Điều 10/ Từ nay, từng cơ quan đơn vị HCSN thuộc Bộ, phải coi việc xác định lại nhiệm vụ cơ cấu tổ chức biên chế là nhiệm vụ thường xuyên của mình theo một số nội dung dưới đây : - Tự nhận xét và tổ chức rà soát lại nhiệm vụ đích thực của mình còn phù hợp, không còn phù hợp, nhiệm vụ cần bổ sung thêm hoặc cần giảm... Từ đó xác định khối...