Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
57/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
57/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 638/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2013, Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21 thán...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2012.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ P...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triể...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định chính sách hỗ trợ về sản xuất, đào tạo, tập huấn kỹ thuật và xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển vùng sản xuất rau chế biến tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chính sách hỗ trợ về sản xuất, đào tạo, tập huấn kỹ thuật và xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển vùng sản xuất rau chế biến tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp c...
- Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang. 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. 3. Vị trí và chức năng: a) Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc UBND t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh đầu tư phát triển sản xuất rau chế biến thành vùng tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu trong và ngoài tỉnh (sau đây gọi tắt là hộ sản xuất rau chế biến). 2. Rau chế biến là các loại cây rau cho sản phẩm (thân, lá,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh đầu tư phát triển sản xuất rau chế biến thành vùng tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu trong và ngoài tỉnh...
- 2. Rau chế biến là các loại cây rau cho sản phẩm (thân, lá, củ, quả) dùng làm nguyên liệu phục vụ cho các nhà máy chế biến.
- Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng
- 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
- 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận. 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khái niệm vùng sản xuất rau chế biến tập trung Vùng sản xuất rau chế biến tập trung là vùng trồng rau chế biến liền khu, liền khoảnh có diện tích trồng rau chế biến chiếm từ 50% diện tích đất canh tác trở lên, không phân biệt ruộng đó thuộc địa giới hành chính của thôn hoặc xã khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khái niệm vùng sản xuất rau chế biến tập trung
- Vùng sản xuất rau chế biến tập trung là vùng trồng rau chế biến liền khu, liền khoảnh có diện tích trồng rau chế biến chiếm từ 50% diện tích đất canh tác trở lên, không phân biệt ruộng đó thuộc địa...
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 4
Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh. 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định. 3. Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đình chỉ việc ứng vốn, thu hồi vốn đã ứng, khi phát hiện tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2009-2012 trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Công thương
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2009-2012
- Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh.
- 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền hạn của Quỹ 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ sản xuất Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 triệu đồng/vụ/ha cho các hộ sản xuất rau chế biến để mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 triệu đồng/vụ/ha cho các hộ sản xuất rau chế biến để mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất.
- 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao.
- 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
- 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc sửa đổi, bổ sung các quy định về phạm vi, đối tượng được ứng vốn từ Quỹ và những nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước.
- Left: Điều 5. Quyền hạn của Quỹ Right: Điều 5. Hỗ trợ sản xuất
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ; 2. Ban kiểm soát Quỹ; 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Không thành lập cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ mà sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư phát triển để thực hiện nhiệm vụ của Quỹ Phát triển đất.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc rau chế biến cho các hộ sản xuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc rau chế biến cho các hộ sản xuất.
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ;
- 2. Ban kiểm soát Quỹ;
- 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Không thành lập cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ mà sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư phát triển để thực hiện nhiệm vụ của Quỹ Phát triển đất.
- Left: Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ Right: Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh; b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ; c) Các thành viên khác. Các thành viên của Hội đồng quản lý Quỹ hoạt động theo chế độ kiêm n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất 1. Đối với những vùng sản xuất tập trung có quy mô lớn từ 05 ha trở lên, ngoài các nội dung được hỗ trợ quy định tại Điều 5 và Điều 6 trên đây còn được ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 triệu đồng/ha để xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng: Cứng hoá kênh mương, trạm bơm tưới cho khu vực sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất
- Đối với những vùng sản xuất tập trung có quy mô lớn từ 05 ha trở lên, ngoài các nội dung được hỗ trợ quy định tại Điều 5 và Điều 6 trên đây còn được ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 triệu đồng/ha để xây dự...
- Cứng hoá kênh mương, trạm bơm tưới cho khu vực sản xuất.
- Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ. Thành viên Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cấp phát, quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ Hàng năm, nguồn kinh phí hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh sẽ được cấp hỗ trợ có mục tiêu về cho ngân sách huyện, thành phố để thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cấp phát, quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ
- Hàng năm, nguồn kinh phí hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh sẽ được cấp hỗ trợ có mục tiêu về cho ngân sách huyện, thành phố để thực hiện.
- Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ
- 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
- các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác. 2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các ngành ở tỉnh 1. Sở Nông nghiệp & PTNT: a) Phối hợp với UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; b) Hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các ngành ở tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT:
- a) Phối hợp với UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến trên địa bàn tỉnh
- Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ
- 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ:
- Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác. 2. Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác). Mức trích cụ thể do...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. UBND các huyện, thành phố 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các ngành có liên quan của tỉnh trong việc tổ chức triển khai thực hiện chính sách trên địa bàn; chỉ đạo, quản lý phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Chịu trách nhiệm quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. UBND các huyện, thành phố
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các ngành có liên quan của tỉnh trong việc tổ chức triển khai thực hiện chính sách trên địa bàn
- chỉ đạo, quản lý phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác.
- Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác).
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Quỹ được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; tạo quỹ đất và phát triển quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ 1. Hộ sản xuất rau chế biến hoặc đại diện hộ sản xuất rau chế biến phải ký kết hợp đồng sản xuất và tiêu thụ nông sản hàng hoá với các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ
- Hộ sản xuất rau chế biến hoặc đại diện hộ sản xuất rau chế biến phải ký kết hợp đồng sản xuất và tiêu thụ nông sản hàng hoá với các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu theo Quyết định số 80/2002/QĐ-...
- 2. Vùng sản xuất rau chế biến tập trung phải có quy mô từ 01 ha trở lên.
- Điều 11. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ
- 1. Quỹ được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
- a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng ứng vốn Đối tượng ứng vốn là tổ chức được giao thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện ứng vốn 1. Có kế hoạch ứng vốn được duyệt (danh mục dự án ứng vốn). 2. Dự án đầu tư đã được phê duyệt; dự toán chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án; dự toán đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trên quỹ đất theo quy định. 3. Có phương án hoàn trả vốn ứng phù hợp với dự án được ứng vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định ứng vốn Giám đốc Quỹ quyết định ứng vốn cho các dự án theo kế hoạch hàng năm được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục ứng vốn 1. Hàng năm căn cứ vào nhu cầu ứng vốn của tổ chức được giao nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức lập kế hoạch ứng vốn, gửi Quỹ Phát triển đất của tỉnh. Trên cơ sở nguồn vốn hiện có, Quỹ lập kế hoạch ứng vốn, báo cáo Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, trình Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn ứng vốn và thu hồi vốn ứng 1. Thời hạn ứng vốn: Căn cứ vào thời gian thực hiện dự án nhưng tối đa không quá 24 tháng. 2. Thu hồi vốn ứng: Trước khi đến hạn thu hồi vốn ứng 30 ngày, Quỹ Phát triển đất thông báo cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và đơn vị ứng vốn theo quy định để sắp xếp nguồn hoàn trả vốn ứng; Gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phí ứng vốn Khi ứng vốn cho tổ chức để sử dụng cho các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy chế này, Quỹ được thu phí ứng vốn theo quy định sau: 1. Phí ứng vốn: a) Đối với vốn ứng để thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các khoản ứng vốn chi hỗ trợ, mức phí ứng vốn bằng không (=0). b) Đối với vốn ứng để thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ chế tài chính Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang được thực hiện theo cơ chế tài chính áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu của Quỹ, bao gồm: a) Kinh phí ngân sách cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật; b) Phí ứng vốn theo quy định; c) Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (nếu có); d) Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguồn thu của Quỹ quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung chi phục vụ cho hoạt động Quỹ 1. Nội dung chi của Quỹ, bao gồm: a) Chi thường xuyên, không thường xuyên, trích lập các quỹ theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. Chi cho cán bộ kiêm nhiệm làm việc phục vụ cho hoạt động của Quỹ theo chế độ quy định; b) Chi trả phí ủy thác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Quỹ Phát triển đất chịu sự kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài chính: a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình quản lý và sử dụng Quỹ theo chỉ đạo của UBND tỉnh và quy định của pháp luật; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ; c) Tham gia kiểm tra, giám sát việc thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Quỹ Phát triển đất tỉnh 1. Hội đồng quản lý Quỹ: Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và quy chế này. Chỉ đạo cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ thực hiện nhiệm vụ của Quỹ theo Quy chế này và quy định của pháp luật. 2. Cơ quan điều hành nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Khen thưởng và kỷ luật Tổ chức và cá nhân có thành tích trong các hoạt động của Quỹ thì được khen thưởng; các trường hợp lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm trục lợi cá nhân; tham ô, lãng phí; cố ý làm trái quy định gây thất thoát ngân sách Nhà nước thì tùy theo tính chất vụ việc mà xử lý kỷ luật hoặc chuyển cơ quan pháp luật xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này nếu phát sinh các khó khăn, vướng mắc ảnh hưởng đến hoạt động của Quỹ, Hội đồng quản lý Quỹ trình UBND tỉnh kịp thời xem xét, sửa đổi cho phù hợp./. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ) Phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.