Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
57/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
57/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang
- Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2010-2012 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2012.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 638/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2013, Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ P...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2010 đến 31/12/2012.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Giám đốc Quỹ Phát triển đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- Điều 3. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2009-2012 trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh. 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định. 3. Báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đình chỉ việc ứng vốn, thu hồi vốn đã ứng, khi phát hiện tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn theo quy định của HĐND và UBND tỉnh.
- 2. Ứng vốn cho các tổ chức và ứng vốn cho ngân sách tỉnh để chi thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn theo quy định.
- Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Công thương
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến giai đoạn 2009-2012
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định chính sách hỗ trợ về sản xuất, đào tạo, tập huấn kỹ thuật và xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển vùng sản xuất rau chế biến tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng kinh phí, nguồn vốn hoạt động, nguồn thu chi của Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quy chế).
- Quy định này quy định chính sách hỗ trợ về sản xuất, đào tạo, tập huấn kỹ thuật và xây dựng cơ sở hạ tầng phát triển vùng sản xuất rau chế biến tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp c...
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh đầu tư phát triển sản xuất rau chế biến thành vùng tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu trong và ngoài tỉnh (sau đây gọi tắt là hộ sản xuất rau chế biến). 2. Rau chế biến là các loại cây rau cho sản phẩm (thân, lá,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang. 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. 3. Vị trí và chức năng: a) Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tên gọi, nơi đặt trụ sở và vị trí, chức năng
- 1. Tên gọi: Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang.
- 2. Nơi đặt trụ sở: Số 01, đường Trần Quốc Toản, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh đầu tư phát triển sản xuất rau chế biến thành vùng tập trung cung cấp nguyên liệu cho các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu trong và ngoài tỉnh...
- 2. Rau chế biến là các loại cây rau cho sản phẩm (thân, lá, củ, quả) dùng làm nguyên liệu phục vụ cho các nhà máy chế biến.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khái niệm vùng sản xuất rau chế biến tập trung Vùng sản xuất rau chế biến tập trung là vùng trồng rau chế biến liền khu, liền khoảnh có diện tích trồng rau chế biến chiếm từ 50% diện tích đất canh tác trở lên, không phân biệt ruộng đó thuộc địa giới hành chính của thôn hoặc xã khác.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận. 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc bảo toàn vốn, bù đắp chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động và không vì mục đích lợi nhuận.
- 2. Việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và đúng với quy định của UBND tỉnh, phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 3. Khái niệm vùng sản xuất rau chế biến tập trung
- Vùng sản xuất rau chế biến tập trung là vùng trồng rau chế biến liền khu, liền khoảnh có diện tích trồng rau chế biến chiếm từ 50% diện tích đất canh tác trở lên, không phân biệt ruộng đó thuộc địa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ 1. Hộ sản xuất rau chế biến hoặc đại diện hộ sản xuất rau chế biến phải ký kết hợp đồng sản xuất và tiêu thụ nông sản hàng hoá với các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định ứng vốn Giám đốc Quỹ quyết định ứng vốn cho các dự án theo kế hoạch hàng năm được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền quyết định ứng vốn
- Giám đốc Quỹ quyết định ứng vốn cho các dự án theo kế hoạch hàng năm được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ
- Hộ sản xuất rau chế biến hoặc đại diện hộ sản xuất rau chế biến phải ký kết hợp đồng sản xuất và tiêu thụ nông sản hàng hoá với các doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu theo Quyết định số 80/2002/QĐ-...
- 2. Vùng sản xuất rau chế biến tập trung phải có quy mô từ 01 ha trở lên.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ sản xuất Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 triệu đồng/vụ/ha cho các hộ sản xuất rau chế biến để mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền hạn của Quỹ 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh. 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức quản lý, điều hành Quỹ hoạt động theo đúng mục tiêu và nhiệm vụ được giao.
- 2. Thực hiện ứng vốn cho các tổ chức theo thẩm quyền quy định tại Quy chế này; thực hiện thu hồi vốn ứng khi đến hạn hoặc thu hồi theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
- 3. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc sửa đổi, bổ sung các quy định về phạm vi, đối tượng được ứng vốn từ Quỹ và những nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước.
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3 triệu đồng/vụ/ha cho các hộ sản xuất rau chế biến để mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất.
- Left: Điều 5. Hỗ trợ sản xuất Right: Điều 5. Quyền hạn của Quỹ
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc rau chế biến cho các hộ sản xuất.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ; 2. Ban kiểm soát Quỹ; 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Không thành lập cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ mà sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Quỹ Đầu tư phát triển để thực hiện nhiệm vụ của Quỹ Phát triển đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ;
- 2. Ban kiểm soát Quỹ;
- Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, tập huấn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc rau chế biến cho các hộ sản xuất.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất 1. Đối với những vùng sản xuất tập trung có quy mô lớn từ 05 ha trở lên, ngoài các nội dung được hỗ trợ quy định tại Điều 5 và Điều 6 trên đây còn được ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 triệu đồng/ha để xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng: Cứng hoá kênh mương, trạm bơm tưới cho khu vực sản xuất...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh; b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ; c) Các thành viên khác. Các thành viên của Hội đồng quản lý Quỹ hoạt động theo chế độ kiêm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ, gồm có 05 thành viên: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác, trong đó:
- a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực sản xuất
- Đối với những vùng sản xuất tập trung có quy mô lớn từ 05 ha trở lên, ngoài các nội dung được hỗ trợ quy định tại Điều 5 và Điều 6 trên đây còn được ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 triệu đồng/ha để xây dự...
- Cứng hoá kênh mương, trạm bơm tưới cho khu vực sản xuất.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp phát, quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ Hàng năm, nguồn kinh phí hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh sẽ được cấp hỗ trợ có mục tiêu về cho ngân sách huyện, thành phố để thực hiện.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ. Thành viên Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ban kiểm soát Quỹ
- 1. Ban kiểm soát Quỹ có 03 thành viên, gồm: Trưởng Ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
- các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Trưởng Ban kiểm soát Quỹ.
- Điều 8. Cấp phát, quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ
- Hàng năm, nguồn kinh phí hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh sẽ được cấp hỗ trợ có mục tiêu về cho ngân sách huyện, thành phố để thực hiện.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Các ngành ở tỉnh 1. Sở Nông nghiệp & PTNT: a) Phối hợp với UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra việc phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; b) Hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ: Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác. 2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý kiêm Giám đốc Quỹ là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ
- 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ:
- Cơ quan điều hành nghiệp vụ quỹ là Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh được Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển đất uỷ quyền theo hợp đồng uỷ thác.
- Điều 9. Các ngành ở tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT:
- a) Phối hợp với UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vùng rau chế biến trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. UBND các huyện, thành phố 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các ngành có liên quan của tỉnh trong việc tổ chức triển khai thực hiện chính sách trên địa bàn; chỉ đạo, quản lý phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. 2. Chịu trách nhiệm quản...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác. 2. Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác). Mức trích cụ thể do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn khác.
- Hàng năm trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (sau khi trừ các khoản chi để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và các chi phí có liên quan khác).
- Điều 10. UBND các huyện, thành phố
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các ngành có liên quan của tỉnh trong việc tổ chức triển khai thực hiện chính sách trên địa bàn
- chỉ đạo, quản lý phát triển vùng sản xuất nguyên liệu rau chế biến trên địa bàn theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
Unmatched right-side sections