Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò
15/2021/TT-BCT
Right document
Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
33/2017/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năn...
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò. Ký hiệu: QCVN 14:2021/BCT.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mã HS của các sản phẩm hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương Các mã số HS kèm theo Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mã HS của các sản phẩm hàng hóa trong Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
- Các mã số HS kèm theo Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương được ban hành kèm theo Thông tư này thay thế mã số HS trong Danh mục sản p...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò.
- Ký hiệu: QCVN 14:2021/BCT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- - Văn phòng Tổng Bí thư;
- - Văn phòng Quốc Hội;
- - Văn phòng Chủ tịch nước;
- Left: Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2022. Right: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Quốc Hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Lãnh đạo Bộ Công Thương; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần tử xuyên sáng phải tuân theo Điều 9 của TCVN 10888-1:2015 (IEC 60079-1:2014) và Điều 26 của TCVN 10888-0:2015 (IEC 60079-0:2011).
Phần tử xuyên sáng phải tuân theo Điều 9 của TCVN 10888-1:2015 (IEC 60079-1:2014) và Điều 26 của TCVN 10888-0:2015 (IEC 60079-0:2011). 6.4. Vật liệu chế tạo vỏ 6.4.1. Vật liệu chế tạo phi kim loại Vật liệu phi kim loại được dùng để chế tạo các chi tiết, thành phần và các bộ phận của vỏ áptômát phòng nổ phải tuân thủ theo quy định tại Đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năn...
- Phần tử xuyên sáng phải tuân theo Điều 9 của TCVN 10888-1:2015 (IEC 60079-1:2014) và Điều 26 của TCVN 10888-0:2015 (IEC 60079-0:2011).
- 6.4. Vật liệu chế tạo vỏ
- 6.4.1. Vật liệu chế tạo phi kim loại
Left
Phần I
Phần I STT Các hạng mục kiểm tra Ngày, tháng, năm 1 2 n 31 1 Vị trí áptômát 2 Kiểm tra công tác lắp đặt 3 Kiểm tra tình trạng bên ngoài của vỏ 4 Kiểm tra tiếp đất 5 Kiểm tra các thông số vận hành của áptômát thông qua bảng hiển thị hoặc các đồng hồ chỉ thị và kiểm tra tiếng kêu của áptômát 6 Kiểm tra tác động của rơ le bảo vệ rò điện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II Ngày, tháng Ghi các hỏng hóc của các cơ cấu hoặc các thiết bị Phương pháp khắc phục các bộ phận hư hỏng, thời gian thực hiện. Họ, tên người thực hiện Đánh giá về thực hiện khắc phục hư hỏng. Chữ ký của người thực hiện và người quản lý 1 2 3 4 Hướng dẫn ghi sổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Ghi chép tình trạng của các chi tiết, thiết bị, cơ cấu của áptômát sau khi kiểm tra.
Phần I: Ghi chép tình trạng của các chi tiết, thiết bị, cơ cấu của áptômát sau khi kiểm tra. - Cột 3 ghi theo thứ tự từng ngày, tháng. Trong cột ghi kí hiệu: “T” - Chỉ chi tiết, cụm chi tiết còn tốt; “H” - Chỉ chi tiết, cụm chi tiết hỏng; “CKT” - Chỉ chi tiết, cụm chi tiết chưa được kiểm tra. - Nhận xét ...................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Ghi các hỏng hóc (chi tiết hỏng, mức độ hỏng hóc và phương pháp khắc phục chúng).
Phần II: Ghi các hỏng hóc (chi tiết hỏng, mức độ hỏng hóc và phương pháp khắc phục chúng). Người được giao nhiệm vụ tiến hành kiểm tra ghi vào cột 2 tính chất và mức độ hỏng của các bộ phận và đánh dấu kí hiệu “H” vào Phần I. Trong cột 3, Người quản lý ghi phương án khắc phục chi tiết, bộ phận hỏng và người chịu trách nhiệm thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.