Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
34/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
80/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại
- không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
- cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau: 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án. 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án. 3. Ông Phan Hữu Hiếu, cán bộ Phòng Quản lý đườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau:
- 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án.
- 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh B...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
- Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01/2000/TT-BXD ngày 1-3-2000 của Bộ Xây dựng và hướng...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là viện trợ nước ngoài) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho các cơ quan, tổ chức được thành lập hợp pháp tại tỉnh Bến Tre nhằm mục đích phát triển kinh tế xã hội, hỗ trợ nh...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, G...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là viện trợ nước ngoài) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho cá...
- Các trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức và cá nhân quy định tại Điều 2 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đàm phán, ký kết viện trợ Việc ký kết Biên bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận viện trợ, nội dung văn kiện chương trình, dự án, phi dự án chỉ được thực hiện sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương và do các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ký kết với nhà tài trợ. Trong trường hợp khác, nếu nhà tài trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Sau 06 tháng kể từ ngày khoản viện trợ được phê duyệt, trường hợp khoản viện trợ vẫn chưa triển khai nhưng không có lý do chính đáng, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thu hồi quyết định phê duyệt tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ 1. Đối với các khoản viện trợ do chủ khoản viện trợ là các đơn vị được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc một phần kinh phí hoạt động, Chủ khoản viện trợ lập kế hoạch vốn chuẩn bị gửi Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp vào kế hoạch vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ Điều 6. Hồ sơ khoản viện trợ Hồ sơ khoản viện trợ được lập thành 6 bộ, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công chứng kèm theo. 1. Hồ sơ chương trình, dự án gồm các tài liệu sau: a) Tờ trình xin phê duyệt chương trình, dự án; b) Văn bản nhất trí hoặc biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 6 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ trình của Chủ khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo Khoản 1, Điều 11 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi khoản viện trợ được phê duyệt, Chủ khoản viện trợ thông báo cho bên cung cấp viện trợ về quyết định phê duyệt khoản viện trợ và có trách nhiệm gửi vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức quản lý chương trình, dự án Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án, cơ quan chủ quản quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án sau: 1. Sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 13 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án và kế hoạch tài chính, dự toán thu chi ngân sách nhà nước hằng năm trên cơ sở đề xuất của Chủ khoản viện trợ, phù hợp quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ khoản viện trợ 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 3, 5, 8 Điều 14 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Chủ khoản viện trợ chịu trách nhiệm: a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án, phi dự án trên cơ sở quyết định của cơ quan chủ quản. Quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn viện trợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Định kỳ 6 tháng và năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ dự án, cơ quan chủ quản và các đơn vị liên quan. 3. Kinh phí hoạt động của Ban quản l...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7 Điều 15 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Định kỳ 6 tháng và năm báo cáo tình hình thực hiện chương trình, dự án, tình hình quản lý tài chính cho chủ dự án, cơ quan chủ quản và các đơn vị liên quan.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định: Cơ quan chủ quản (Ủy ban nhân dân tỉnh) tiến hành thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ khi có các điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dẫn đến thay đổi các nội dung trong quyết định phê duyệt kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bàn giao kết quả thực hiện viện trợ Sau khi kết thúc chương trình, dự án, Chủ khoản viện trợ tổ chức nghiệm thu, đánh giá, và tiến hành các biện pháp cần thiết để khai thác và bàn giao kết quả đạt được cho đối tượng thụ hưởng dự án và gửi báo cáo kết thúc dự án đến cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 22 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở hạn mức vốn hàng năm được cơ quan thẩm quyền giao, Chủ dự án phân bổ chi tiết cho từng chương trình, dự án, phi dự án và thông báo cho Bộ Tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại bằng tiền 1.Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 23 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP 2. Giải ngân vốn viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước bằng tiền cho chương trình, dự án: Căn cứ kết quả kiểm soát chi, trên cơ sở yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thuế đối với các khoản viện trợ Thuế đối với các khoản viện trợ thực hiện theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ĐỐI ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG TIẾP NHẬN NGUỒN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các quy định chung sử dụng vốn đối ứng cho các chương trình, dự án, phi dự án do các tổ chức phi chính phủ nước ngoài, các tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ 1. Vốn đối ứng nêu tại Quy chế này được áp dụng đối với viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước, cụ thể bên tiếp nhận là các cơ quan hành chính, đơn vị quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện được bố trí vốn đối ứng 1. Các khoản viện trợ vào các lĩnh vực: y tế, giáo dục, khoa học và công nghệ, bảo vệ môi trường, nông nghiệp và phát triển nông thôn, khôi phục ngành nghề truyền thống, bảo tồn và phát huy di sản văn hoá dân tộc, xây dựng cơ sở hạ tầng, nâng cao vai trò phụ nữ, bảo vệ và chăm sóc trẻ em; hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bố trí vốn đối ứng 1. Đối với vốn đối ứng để cùng với nhà tài trợ thực hiện chương trình, dự án và các khoản viện trợ phi dự án, tỷ lệ vốn đối ứng bố trí tối đa là 30% tổng giá trị tài trợ của chương trình, dự án, phi dự án mà nhà tài trợ đã đề nghị trong văn bản cam kết, thoả thuận; trong đó, tỷ lệ vốn đối ứng cụ thể theo mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lập và tổng hợp dự toán kinh phí đối ứng 1. Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào văn bản thoả thuận, cam kết với nhà tài trợ và quyết định phê duyệt các dự án, chương trình viện trợ, các khoản viện trợ phi dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh để lập dự toán vốn đối ứng theo từng chương trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguồn vốn đối ứng 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý. 2. Nguồn vốn ngân sách của các huyện, thành phố đối với các dự án, chương trình và khoản viện trợ phi dự án thuộc huyện, thành phố quản lý. 3. Nguồn vận động đóng góp của các tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp phát, quản lý và thanh quyết toán vốn đối ứng 1. Về cấp phát, kiểm soát và thanh toán vốn đối ứng: Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Về quyết toán: a) Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp vào quyết toán vốn đối ứng hàng quý, năm của cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Là cơ quan đầu mối, trực tiếp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về viện trợ nước ngoài, có nhiệm vụ: 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này và các quy định khác có liên quan. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án, phi dự án viện trợ nước ngoài trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn về quản lý tài chính nhà nước đối với các khoản viện trợ: a) Đối với khoản viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước: Thực hiện quản...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
- Điều 26. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án, phi dự án viện trợ nước ngoài trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn về quản lý tài chính nhà nước đối với các khoản viện trợ:
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Công an tỉnh Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, quản lý những hoạt động liên quan đến công tác an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong quan hệ giữa các cơ quan, tổ chức tiếp nhận viện trợ trong tỉnh với các tổ chức phi chính phủ, bên viện trợ nước ngoài, có trách nhiệm: 1. Tham mưu Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan thẩm định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Ban quản lý dự án viện trợ nước ngoài theo quy định. 2. Quản lý, giám sát việc chấp hành chủ trương, đường lối, chính sách tôn giáo của Nhà nước trong việc tiếp nhận và sử dụng các khoản viện tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham gia thẩm định hồ sơ viện trợ đối với dự án có cấu phần xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Hướng dẫn chủ khoản viện trợ (chủ dự án) thực hiện thủ tục về đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Chủ trì tổ chức tiếp nhận, phân phối sử dụng các khoản cứu trợ khẩn cấp không có địa chỉ cụ thể trên địa bàn tỉnh và kịp thời tổng hợp, thông báo cho Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đề nghị các tổ chức hội; các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tham gia thẩm định khoản viện trợ: Thẩm định tính phù hợp của mục tiêu chương trình, dự án, mục đích tiếp nhận phi dự án với mục tiêu phát triển của ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý chuyển tiếp Các khoản viện trợ phê duyệt trước ngày 17 tháng 9 năm 2020 thì thực hiện quản lý tài chính và chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài; các văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị được giao làm cơ quan đầu mối trong Quy chế này có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể đối với hoạt động mình phụ trách và phân công công chức phụ trách hoạt động tại cơ quan, đơn vị; phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện các hoạt động vận động, tiếp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.