Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại
  • không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
  • cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau: 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án. 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án. 3. Ông Phan Hữu Hiếu, cán bộ Phòng Quản lý đườn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh B...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau:
  • 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án.
  • 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01/2000/TT-BXD ngày 1-3-2000 của Bộ Xây dựng và hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đàm phán, ký kết viện trợ Việc ký kết Biên bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận viện trợ, nội dung văn kiện chương trình, dự án, phi dự án chỉ được thực hiện sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương và do các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ký kết với nhà tài trợ. Trong trường hợp khác, nếu nhà tài trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đàm phán, ký kết viện trợ
  • Việc ký kết Biên bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận viện trợ, nội dung văn kiện chương trình, dự án, phi dự án chỉ được thực hiện sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương và do các sở, ban, n...
  • Trong trường hợp khác, nếu nhà tài trợ muốn ký kết trực tiếp với đơn vị trực thuộc thì cơ quan chủ quản của đơn vị đó phải có văn bản đồng ý hoặc ủy quyền ký kết.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, G...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là viện trợ nước ngoài) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho các cơ quan, tổ chức được thành lập hợp pháp tại tỉnh Bến Tre nhằm mục đích phát triển kinh tế xã hội, hỗ trợ nh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức và cá nhân quy định tại Điều 2 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của Nghị định 80/2020/NĐ-CP. 2. Sau 06 tháng kể từ ngày khoản viện trợ được phê duyệt, trường hợp khoản viện trợ vẫn chưa triển khai nhưng không có lý do chính đáng, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thu hồi quyết định phê duyệt tiếp...
Điều 5. Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ 1. Đối với các khoản viện trợ do chủ khoản viện trợ là các đơn vị được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc một phần kinh phí hoạt động, Chủ khoản viện trợ lập kế hoạch vốn chuẩn bị gửi Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp vào kế hoạch vốn...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ ­ Điều 6. Hồ sơ khoản viện trợ Hồ sơ khoản viện trợ được lập thành 6 bộ, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt đã được công chứng kèm theo. 1. Hồ sơ chương trình, dự án gồm các tài liệu sau: a) Tờ trình xin phê duyệt chương trình, dự án; b) Văn bản nhất trí hoặc biê...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 6 Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ trình của Chủ khoản...
Điều 8. Điều 8. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo Khoản 1, Điều 11 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi khoản viện trợ được phê duyệt, Chủ khoản viện trợ thông báo cho bên cung cấp viện trợ về quyết định phê duyệt khoản viện trợ và có trách nhiệm gửi vă...