Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
80/2000/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
34/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại
- không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
- cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau: 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án. 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án. 3. Ông Phan Hữu Hiếu, cán bộ Phòng Quản lý đườn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh B...
- Điều 1: Thành lập Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh gồm các ông (bà) sau:
- 1. Ông Trần Duy Hưng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, kiêm Giám đốc Ban Quản lý dự án.
- 2. Ông Lê Xuân Tùng, Trưởng phòng Quản lý đường xá - Sở Giao thông vận tải, kiêm Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án.
Left
Điều 2
Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành tỉnh
- Điều 2: Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án giao thông nông thôn 2 trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
- Nhiệm vụ cụ thể của Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 thực hiện theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8-7-1999 của Chính phủ, Thông tư số 01/2000/TT-BXD ngày 1-3-2000 của Bộ Xây dựng và hướng...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án giao thông nông thôn 2 của tỉnh và các ông (bà) tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đàm phán, ký kết viện trợ Việc ký kết Biên bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận viện trợ, nội dung văn kiện chương trình, dự án, phi dự án chỉ được thực hiện sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương và do các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ký kết với nhà tài trợ. Trong trường hợp khác, nếu nhà tài trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đàm phán, ký kết viện trợ
- Việc ký kết Biên bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận viện trợ, nội dung văn kiện chương trình, dự án, phi dự án chỉ được thực hiện sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương và do các sở, ban, n...
- Trong trường hợp khác, nếu nhà tài trợ muốn ký kết trực tiếp với đơn vị trực thuộc thì cơ quan chủ quản của đơn vị đó phải có văn bản đồng ý hoặc ủy quyền ký kết.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc sở, Thủ trưởng ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh, G...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Unmatched right-side sections