Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Bổ sung 54 tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất: ( Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết này ) 2. Điều chỉnh tên 29 tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất do điều chỉnh mốc giới. ( Chi tiế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Bổ sung 54 tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất:
  • ( Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết này )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Trách nhiệm và hiệu lực thi hành. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết, ban hành và công bố quyết định bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trách nhiệm và hiệu lực thi hành.
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết, ban hành và công bố quyết định bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) theo quy định.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau: 1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường. 2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Điều 4. Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp 1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở. b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường; c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp 1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường k...
Chương I II Chương I II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất 1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại...
Điều 7. Điều 7. Giá đất nông nghiệp 1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí. 3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất. 4. Giá đ...