Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
19/2025/NQ-HĐND
Right document
Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
27/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Bổ sung 54 tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất: ( Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết này ) 2. Điều chỉnh tên 29 tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất do điều chỉnh mốc giới. ( Chi tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung 54 tuyến đường, ngõ, phố vào bảng giá đất:
- ( Chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết này )
- 2. Điều chỉnh tên 29 tuyến đường, ngõ, phố trong bảng giá đất do điều chỉnh mốc giới.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: Điều 1 . Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Trách nhiệm và hiệu lực thi hành. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết, ban hành và công bố quyết định bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Trách nhiệm và hiệu lực thi hành.
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết, ban hành và công bố quyết định bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) theo quy định.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
- 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
Left
Chương II
Chương II VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, như sau: 1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường. 2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp 1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở. b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường; c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp 1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất 1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất nông nghiệp 1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí. 3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất. 4. Giá đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất ở Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất ở và phi nông nghiệp theo vị trí 1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 Nghị quyết này. Trường hợp thửa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này. 2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1. 3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá đất chưa sử dụng Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ các nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2...
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
- Left: a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Right: Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai