Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
72/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
13/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
- Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất. b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013; Tính hỗ trợ đào t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổ...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất.
- b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm; 3. Bảng giá đất rừng sản xuất; 4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; 5. Bảng giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông; 6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị).
- 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổng thông tin điện tử thành phần theo quy định pháp luật.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất
- 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
- 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Cung cấp thông tin, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn
- Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông: a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây: a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây:
- a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
- Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất
- 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông:
- a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên; dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao; dự án thuộc nhóm đất cơ sở dịch vụ xã hội; các dự án du lịc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan. b) Cung cấp thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên
- dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau: Vị trí 1: Hệ số = 1. Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1. Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này.
- 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí
- Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau:
- Vị trí 1: Hệ số = 1.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 2. Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
- 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15...
- Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá
- Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để...
- Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do Nhà nước làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất mà chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã) , nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
- Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất
- Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã) , nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định thiếu đoạn đường hoặc...
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./ PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT (Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy b...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
- 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định thành lập Ban Biên tập Cổng thành phần là Cổng thông tin điện tử của cơ qu...
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./
- PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 12.000 7.200 4.800 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 10.000 6.000 4.000 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 9.000 5.400 3.600 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 9.000 5.400 3.600 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 4.800 2.900 1.700 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 4.000 2.400 1.400 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 3.600 2.200 1.300 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 3.600 2.200 1.300 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 3.600 2.200 1.300 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 3.000 1.800 1.100 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 2.700 1.600 1.000 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 2.700 1.600 1.000 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections