QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ––––––––––––––––––– ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01 /2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đ ổ i, b ổ sung một s ố N ghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đ ất đai ;
Căn cứ Nghị định 96 /201 9 /NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 201 9 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;
Căn cứ Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ p hê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vục II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của liên bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 725/TTr-TNMT ngày 19 tháng 10 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất.
b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2
Điều 114 Luật Đất đai năm 2013; Tính hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp; Tính giá trị thửa đất để áp dụng phương pháp định giá đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.
b) Người sử dụng đất quy định tại
Điều 5 Luật Đất đai năm 2013.
c) Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 2
Bảng giá các loại đất
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
3. Bảng giá đất rừng sản xuất;
4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
5. Bảng giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông;
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường giao thông;
7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường giao thông;
8. Bảng giá đất ở tại nông thôn;
9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
11. Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp.
(Có phụ lục Bảng giá các loại đất kèm theo)
Điều 3
Giá đất của các loại đất có thời hạn
Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 4
Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất
1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông:
a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (³5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có tổng giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất tại nông thôn có thể xác định vị trí thửa đất thuộc nhóm xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
đ) Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.
Đối với đất ở:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.
Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.
Vị trí 3:
Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Điều 5
Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất
1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên; dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao; dự án thuộc nhóm đất cơ sở dịch vụ xã hội; các dự án du lịch cộng đồng giá đất xác định bằng 0,6 lần giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí, khu vực; Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội giá đất được xác định bằng 0,4 lần giá đất ở cùng vị trí, khu vực.
2. Đối với các loại đất có mục đích kinh doanh gồm: đất công trình năng lượng; đất giao thông, thủy lợi có kinh doanh; đất công trình bưu chính viễn thông xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
3. Đối với các loại đất không có mục đích kinh doanh gồm: Đất giao thông, thủy lợi, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bầy tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật giá đất xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
4. Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất phi nông nghiệp khác giá đất xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực.
5. Đối với đất nông nghiệp khác xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm.
6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; Sử dụng vào mục đích sản xuất hoặc sử dụng vào mục đích sản xuất kết hợp với nuôi trồng thủy sản, sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh kết hợp với nuôi trồng thủy sản xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, khu vực.
Điều 6
Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí
Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau:
Vị trí 1: Hệ số = 1.
Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1.
Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.
Điều 7
Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá
Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (Quyết định phê duyệt giá đất đợt gần nhất). Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do Nhà nước làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất mà chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất do cấp có thẩm quyền phê duyệt (Quyết định phê duyệt giá khởi điểm thấp nhất đối với trường hợp phê duyệt làm nhiều đợt) .
Điều 8
Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất
Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã) , nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định thiếu đoạn đường hoặc đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất) thì xác định vị trí thửa nằm thuộc khu vực nhóm xã có mức giá cao nhất làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
Điều 9
Điều khoản thi hành
Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
60.000
2
Tại các thị trấn
52.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
50.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
50.000
BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: đồng/m 2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
55.000
2
Tại thị trấn thuộc các huyện
48.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
45.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
42.000
BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
Đơn vị tính: đồng/m 2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
17.000
2
Tại các thị trấn thuộc các huyện
14.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
13.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
7.000
BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
Đơn vị tính: đồng/m 2
SỐ TT
VỊ TRÍ
Giá đất
1
Tại thành phố Bắc Giang
50.000
2
Tại các thị trấn thuộc các huyện
40.000
3
Tại các xã Trung du thuộc các huyện
38.000
4
Tại các xã Miền núi thuộc các huyện
33.000
II . NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1 . THÀNH PHỐ BẮC GIANG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
26.000
10.000
7.000
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
28.000
11.000
8.000
2
Đường Xương Giang
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
15.500
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
27.000
11.000
8.000
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
25.000
10.000
7.000
( Bên phía đường sắt)
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
20.000
12.000
7.200
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
15.500
9.300
5.600
+
( Bên phía đường sắt)
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
10.000
6.000
3.600
+
( Bên phía đường sắt)
5.000
3.000
1.800
2.1
Đường Xương Giang 2
21.500
2.2
Đường Xương Giang 4
15.000
3
Đường Quang Trung
35.000
12.000
6.000
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
20.000
11.000
5.000
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
30.000
12.000
6.000
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
35.000
14.000
7.000
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
28.000
11.000
5.000
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
18.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
18.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
18.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
18.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
18.000
6
Phố Yết Kiêu
25.000
6.1
Yết Kiêu 2
18.000
6.2
Yết Kiêu 1
18.000
7
Phố Thân Đức Luận
20.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
20.000
9
Đường Ngô Gia Tự
30.000
12.000
6.000
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
18.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
28.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
30.000
12.000
6.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
28.000
10.000
5.000
12
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
40.000
15.000
7.000
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
35.000
15.000
7.000
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
30.000
12.000
6.000
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
25.000
9.000
5.000
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
17.500
9.000
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
20.000
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
18.000
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
17.000
15
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
38.000
12.000
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
30.000
10.000
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
18.000
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
18.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
37.200
12.000
6.000
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
50.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
35.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
30.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
30.000
12.000
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
21.000
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
18.500
Phố Lê Lý 2
17.500
Phố Lê Lý 4
17.500
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
30.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
25.000
15.000
9.000
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
20.600
10.000
7.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
19.000
8.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
17.500
7.000
2
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
15.000
9.000
4.500
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
10.500
5.000
2.500
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
7.500
4.500
Bên Trái
6.500
4.000
3
Đường Nghĩa Long
13.500
6.800
3.400
4
Đường Á Lữ
13.000
6.500
3.300
5
Đường Tân Ninh
13.000
6.500
3.300
6
Đường Thánh Thiên
14.000
7.000
3.500
7
Đường Huyền Quang
15.500
7.800
3.900
8
Đường Nguyễn Cao
17.000
8.500
4.300
9
Đường Tiền Giang
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
11.000
5.500
2.800
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
8.500
4.300
2.200
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
12.500
6.300
3.200
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
9.500
4.800
2.400
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
5.000
2.500
1.300
12
Đường Đặng Thị Nho
15.000
7.500
3.800
13
Đường Giáp Hải
12.500
6.500
3.300
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
12.000
7.200
3.600
15
Vi Đức Thăng
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
13.500
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
10.500
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
12.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
14.500
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
16.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
15.500
9.300
5.600
20
Phố Thân Công Tài
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
10.500
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
6.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
15.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
20.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
20.000
24
Đường Quách Nhẫn
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
25.000
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
20.000
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
18.000
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
30.000
Đường Quách Nhẫn 2
15.000
25
Phố Tôn Thất Tùng ( Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
15.000
26
Đường Nguyên Hồng ( Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
16.500
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
10.500
28
Đường Lê Hồng Phong
25.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
12.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
12.000
31
Đường Thanh Niên
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
8.000
4.200
2.100
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
8.200
4.300
2.200
32
Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
15.500
7.800
3.900
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
17.000
8.500
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
17.500
8.800
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
16.000
8.000
33
Đường Đào Sư Tích
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
10.000
6.000
3.400
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
18.000
9.300
5.580
33
Đường Đào Sư Tích 1
16.000
33
Đường Đào Sư Tích 2
16.000
9.600
33
Đường Đào Sư Tích 4
16.000
9.600
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
10.000
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
8.500
5.100
3.100
2
Đường Nguyễn Công Hãng
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
8.500
5.100
3.100
3
Đường Đàm Thuận Huy
7.000
4.200
2.500
4
Đường Trần Quang Khải
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
9.000
5.400
3.200
Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm
6.000
4.000
2.200
5
Đường Châu Xuyên
6.500
3.900
2.300
6
Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
5.000
3.000
7
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
12.000
9.000
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
15.000
9.000
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
13.000
7.000
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
8.500
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
8.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
8.500
11
Đường Nguyễn Danh Vọng ( Khu cống ngóc bến xe)
7.500
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
7.500
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
6.500
14
Đường Lưu Nhân Chú
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
7.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
6.500
15
Đường Thân Cảnh Phúc
7.500
16
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
5.000
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
5.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
5.000
17
Đường Lê An
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
5.000
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
5.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
5.000
18
Đường Ngô Trang ( Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
6.500
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
8.000
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
7.000
4.200
20
Đường Trần Đăng Tuyển
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
6.500
4.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
7.500
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
5.500
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
6.000
3.600
2.200
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
5.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
10.500
6.300
3.800
2
Đường Đồng Cửa
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
14.000
8.400
5.000
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
14.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
4.000
2.400
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
3.000
2.000
1.200
5
Đường Hồ Công Dự
8.500
5.100
3.100
6
Đường Lê Lai
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
15.500
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
16.000
7
Đường Cô Giang
7.000
4.200
2.500
8
Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
4.000
2.400
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
3.000
1.800
9
Đường Bảo Ngọc
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
6.000
3.600
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
4.000
2.400
10
Đường Phạm Liêu
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
3.500
2.100
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK Hóa chất Hà Bắc
3.000
2.000
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
3.000
2.000
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
3.000
2.000
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
4.500
2.700
1.600
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
4.500
2.700
1.600
13
Đường Lều Văn Minh
4.500
2.700
1.600
14
Đoạn đê tả Sông Thương
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
3.500
15
Đường Lý Tử Tấn
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
8.000
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
6.500
16
Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
25.000
15.000
9.000
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
7.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
6.500
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
6.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
5.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
14.500
21
Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang
6.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
4.500
3.000
2.500
23
Nguyễn Huy Bính
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
2.500
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
3.000
2.000
1.500
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
10.000
7.000
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
8.000
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
10.000
7.000
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
10.000
7.000
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
6.500
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
8.500
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
7.500
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
6.000
4.000
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
4.500
3.000
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
6.000
4.000
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
6.000
4.000
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết
9.000
6.000
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu
9.000
6.000
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
10.000
8.500
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
7.000
4.200
2.500
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
5.000
3.000
1.800
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
4.000
2.400
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
3.000
1.800
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
25.000
15.000
9.000
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
22.000
13.200
8.000
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
20.000
12.000
7.200
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
4.000
2.400
1.400
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
12.000
7.200
4.300
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
12.000
8.000
5.000
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
30.000
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
20.000
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
7.000
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
8.500
6.500
4.000
7
Đường Trần Hưng Đạo:
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
9.000
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
9.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
15.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
10.000
8.500
5.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
15.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
12.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
15.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ - KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
Đường Bàng Bá Lân
17.500
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
13.500
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
15.200
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
8.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
7.500
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
Đường Đào Thục Viện
7.500
Đường Đào Toàn Mân
7.500
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
5.500
Các đường còn lại
5.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
Đoạn bám đường gom
8.000
Các đoạn còn lại
6.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)
Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
23.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
20.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
25.000
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
20.000
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
25.000
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
20.000
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
30.000
Đoạn còn lại
25.000
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
15.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
25.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
20.000
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
13.000
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
13.000
5
Khu đô thị Kosy
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
7.000
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
8.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
7.500
Các đường còn lại
7.000
6
Dự án KDC đường Xương Giang
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
9.500
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
8.000
Các đường còn lại
7.000
7
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
12.000
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
9.500
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
8.000
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
6.500
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
7.000
8
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
10.000
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
7.000
Mặt đường nội bộ 5,5m
6.000
Đường còn lại trong KDC
4.000
9
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
12.000
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
8.000
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
10.000
10
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
Mặt đường 24m
12.000
Mặt đường 16,5m
11.000
Mặt đường rộng 7.5m
10.000
Mặt đường rộng 7m
9.000
11
Khu dân cư Yên Khê
Đường rộng 9 m
7.000
Đường rộng 7 m
6.000
12
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
11.600
Đường còn lại trong KDC
5.300
13
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 15m
11.000
Mặt đường rộng 9m
10.000
Mặt đường rộng 7,5m
9.000
Các tuyến đường còn lại
7.500
14
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 12m
9.000
Mặt đường rộng 9m
8.500
15
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 10,5m
7.500
Các tuyến đường còn lại
6.000
16
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
Mặt đường rộng 12m
10.500
Mặt đường rộng 10,5m
9.500
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
8.500
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
7.500
Các đường còn lại
6.000
17
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 12m
10.000
Mặt đường rộng 7m
9.000
Các đường còn lại
6.000
18
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì
Mặt đường rộng 29m
22.000
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
11.150
Các đường còn lại
10.000
19
Khu dân cư phố Cốc - xã Dĩnh Trì
Mặt dường rộng 7,5m
9.000
Mặt dường rộng 10,5m
13.000
Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách
13.000
20
Khu dân cư thôn Nguận - xã Dĩnh Trì
Mặt đường rộng 5m
5.000
Mặt đường rộng 7,5m
7.000
Mặt đường rộng 15m
14.000
21
Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo - điểm cuối là đường Thân Khuê
7.000
22
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 17m
10.000
Mặt đường rộng 12m
9.000
Mặt đường rộng 9m
8.500
Các đường còn lại
8.000
23
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
9.000
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m)
8.500
Các đường còn lại
7.500
24
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
Mặt đường rộng 21m
25.000
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
20.000
Mặt đường rộng 7.5m
15.000
Các đường còn lại
13.000
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
9.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7.5m
7.500
Mặt đường rộng 7.0m
7.000
Mặt đường rộng 5.5m
6.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5.5m
4.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
11.000
Các đường còn lại
9.000
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
9.000
Các đường còn lại
7.000
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m
7.000
Mặt đường rộng 5m
6.000
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
9.000
Các đường còn lại
7.000
32
Điểm dân cư nguận 2
Mặt cắt 15m
20.000
Mặt cắt 7.5m
12.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
Mặt cắt 15m
20.000
Mặt cắt 7.5m
12.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
Mặt cắt 15m
12.000
Mặt cắt 7.5m
11.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
8.000
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
11.000
6.600
4.000
2
Đường Xương Giang
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
10.000
6.000
3.600
( Bên phía đường sắt)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
6.000
3.600
2.200
+
( Bên phía đường sắt)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
4.000
2.400
1.400
+
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
2.1
Đường Xương Giang 2
9.000
2.2
Đường Xương Giang 4
6.000
3
Đường Quang Trung
14.000
8.400
5.000
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
8.000
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
14.000
8.400
5.000
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
11.000
6.600
4.000
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
7.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
7.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
7.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
7.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
7.000
6
Phố Yết Kiêu
10.000
6.1
Yết Kiêu 2
7.000
6.2
Yết Kiêu 1
7.000
7
Phố Thân Đức Luận
8.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
8.000
9
Đường Ngô Gia Tự
12.000
7.200
4.300
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
7.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
11.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
11.000
6.600
4.000
12
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
16.000
9.600
5.800
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
14.000
8.400
5.000
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
10.000
6.000
3.600
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
7.000
4.200
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
8.000
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
7.000
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
7.000
15
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
15.000
9.000
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
12.000
7.200
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
7.000
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
7.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
20.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
14.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
12.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
12.000
5.000
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
8.000
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
7.000
Phố Lê Lý 2
7.000
Phố Lê Lý 4
7.000
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
12.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
10.000
6.000
4.000
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
8.000
4.000
3.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
8.000
3.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
7.000
3.000
2
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
6.000
4.000
2.000
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
4.000
2.000
1.000
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
3.000
2.000
Bên Trái
3.000
2.000
3
Đường Nghĩa Long
5.000
3.000
1.800
4
Đường Á Lữ
5.000
3.000
1.800
5
Đường Tân Ninh
5.000
3.000
1.800
6
Đường Thánh Thiên
6.000
3.000
1.800
7
Đường Huyền Quang
6.000
3.000
1.800
8
Đường Nguyễn Cao
7.000
3.000
1.800
9
Đường Tiền Giang
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
4.000
2.000
1.200
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
3.000
2.000
1.200
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
4.000
2.000
1.200
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
2.000
1.000
600
12
Đường Đặng Thị Nho
6.000
3.000
1.800
13
Đường Giáp Hải
5.000
3.000
1.800
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
5.000
3.000
1.800
15
Vi Đức Thăng
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
5.000
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
4.000
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
5.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
6.000
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
6.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
6.000
3.700
2.200
20
Phố Thân Công Tài
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
4.000
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
2.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
6.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
8.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
8.000
24
Đường Quách Nhẫn
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
10.000
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
8.000
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
7.000
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
12.000
Đường Quách Nhẫn 2
6.000
25
Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
6.000
26
Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
7.000
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
4.000
28
Đường Lê Hồng Phong
10.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
5.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
5.000
31
Đường Thanh Niên
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
3.000
1.800
1.100
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
3.000
1.800
1.100
32
Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
6.000
3.600
2.200
33
Đường Đào Sư Tích
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
7.000
4.200
2.500
33
Đường Đào Sư Tích 1
6.000
3.600
33
Đường Đào Sư Tích 2
6.000
3.600
33
Đường Đào Sư Tích 4
6.000
3.600
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
4.000
2.400
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
3.000
1.800
1.100
2
Đường Nguyễn Công Hãng
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
3.000
1.800
1.100
3
Đường Đàm Thuận Huy
3.000
1.800
1.100
4
Đường Trần Quang Khải
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
4.000
2.400
1.400
Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm
2.000
1.200
700
5
Đường Châu Xuyên
3.000
1.800
1.100
6
Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
2.000
1.200
700
7
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
5.000
4.000
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
6.000
6.000
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
6.000
6.000
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
11
Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe)
3.000
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
3.000
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
3.000
14
Đường Lưu Nhân Chú
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
3.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
3.000
15
Đường Thân Cảnh Phúc
3.000
16
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
2.000
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
2.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
2.000
17
Đường Lê An
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
2.000
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
2.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
18
Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
3.000
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
3.000
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
3.000
2.000
20
Đường Trần Đăng Tuyển
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
3.000
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
3.000
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
2.000
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
2.000
1.400
900
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
2.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
4.000
2.400
1.400
2
Đường Đồng Cửa
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
6.000
3.600
2.200
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
6.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
4.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
3.000
2.500
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
3.000
2.500
1.800
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
2.500
2.000
1.000
5
Đường Hồ Công Dự
3.000
2.000
1.200
6
Đường Lê Lai
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
6.000
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
6.000
7
Đường Cô Giang
3.000
1.700
1.000
8
Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
2.000
1.200
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
1.000
600
9
Đường Bảo Ngọc
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
2.000
1.200
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
2.000
1.200
10
Đường Phạm Liêu
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
1.000
600
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
1.000
600
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
1.000
600
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
1.000
600
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
2.000
1.200
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
2.000
1.200
700
13
Đường Lều Văn Minh
2.000
1.200
700
14
Đoạn đê tả Sông Thương
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
2.000
1.200
700
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
1.000
15
Đường Lý Tử Tấn
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
3.000
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
3.000
16
Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
5.000
2.900
1.700
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
3.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
2.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
2.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
6.000
21
Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang
2.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
2.000
1.200
1.000
23
Nguyễn Huy Bính
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
1.000
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
1.000
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
4.000
2.400
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
3.000
1.800
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
4.000
2.400
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
5.000
3.000
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
3.000
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
3.000
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
3.000
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
2.000
1.200
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
2.000
1.200
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
2.000
1.200
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
2.000
1.200
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết
4.000
2.400
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu
4.000
2.400
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
4.000
2.400
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
3.000
1.800
1.000
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
2.000
1.200
1.000
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
2.000
1.200
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
1.000
600
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
2.000
1.200
700
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
5.000
3.000
1.800
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
5.000
3.000
1.800
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
8.000
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
3.000
1.800
1.100
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
5.100
3.060
1.850
7
Đường Trần Hưng Đạo:
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
4.000
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
4.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
6.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
4.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
6.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
5.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
6.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
Đường Bàng Bá Lân
7.000
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
5.000
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
6.000
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
3.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
3.000
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
Đường Đào Thục Viện
3.000
Đường Đào Toàn Mân
3.000
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
2.000
Các đường còn lại
2.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
Đoạn bám đường gom
3.000
Các đoạn còn lại
2.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)
Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
9.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
8.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
10.000
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
8.000
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
10.000
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
8.000
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
12.000
Đoạn còn lại
10.000
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
6.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
10.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
8.000
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
5.000
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
5.000
5
Khu đô thị Kosy
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
3.000
Các đường còn lại
3.000
6
Dự án KDC đường Xương Giang
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
4.000
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
3.000
Các đường còn lại
3.000
7
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
5.000
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
4.000
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
3.000
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
3.000
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
3.000
8
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
4.000
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
3.000
Mặt đường nội bộ 5,5m
2.000
Đường còn lại trong KDC
2.000
9
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
5.000
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
3.000
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
4.000
10
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
Mặt đường 24m
3.000
Mặt đường 16,5m
2.000
11
Khu dân cư Yên Khê
Đường rộng 9 m
3.000
Đường rộng 7 m
2.000
12
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
5.000
Đường còn lại trong KDC
2.000
13
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 15m
4.000
Mặt đường rộng 9m
4.000
Mặt đường rộng 7,5m
4.000
Các tuyến đường còn lại
3.000
14
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 12m
4.000
Mặt đường rộng 9m
3.000
15
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 10,5m
3.000
Các tuyến đường còn lại
2.000
16
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
Mặt đường rộng 12m
4.000
Mặt đường rộng 7m
4.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
3.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
3.000
Các đường còn lại
2.000
17
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai
Mặt đường rộng 12m
5.000
Mặt đường rộng 7.0m
4.000
Các đường còn lại
2.000
18
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn- xã Dĩnh Trì
Mặt đường rộng 29m
9.000
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
4.000
Các đường còn lại
4.000
19
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 17m
6.000
Mặt đường rộng 12m
4.500
Mặt đường rộng 9m
5.100
Các đường còn lại
4.800
20
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
6.400
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m)
5.100
Các đường còn lại
4.500
21
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
Mặt đường rộng 21m
8.000
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
7.000
Mặt đường rộng 7.5m
5.000
Các đường còn lại
4.000
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
4.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7.5m
3.000
Mặt đường rộng 7.0m
2.500
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
6.600
Các đường còn lại
5.400
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
5.400
Các đường còn lại
4.200
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m
4.200
Mặt đường rộng 5m
3.600
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
5.400
Các đường còn lại
4.200
32
Điểm dân cư nguận 2
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
2.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Lý Thái Tổ
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
7.000
4.200
2.500
2
Đường Xương Giang
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung
4.000
Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
6.000
3.600
2.200
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn
4.000
2.400
1.400
+
( Bên phía đường sắt)
2.000
1.200
700
Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG
3.000
1.800
1.100
+
( Bên phía đường sắt)
1.000
600
400
2.1
Đường Xương Giang 2
5.000
2.2
Đường Xương Giang 4
4.000
3
Đường Quang Trung
9.000
5.400
3.200
4
Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ
5.000
3.000
1.800
5
Đường Nguyễn Thị Lưu
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
7.000
4.200
2.500
5.1
Đường Nguyễn Thị Lưu 1
5.000
5.2
Đường Nguyễn Thị Lưu 2
5.000
5.3
Đường Nguyễn Thị Lưu 4
5.000
5.4
Đường Nguyễn Thị Lưu 6
5.000
5.5
Đường Nguyễn Thị Lưu 8
5.000
6
Phố Yết Kiêu
6.000
6.1
Yết Kiêu 2
5.000
6.2
Yết Kiêu 1
5.000
7
Phố Thân Đức Luận
5.000
8
Đường Nguyễn Gia Thiều
5.000
9
Đường Ngô Gia Tự
8.000
4.800
2.900
9.1
Đường Ngô Gia Tự 1
5.000
10
Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước)
7.000
11
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
7.000
4.200
2.500
12
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế)
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân).
6.000
3.600
2.200
13
Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải
4.000
2.400
14
Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)
Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám
5.000
Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương
5.000
Từ đường Phồn Xương đến hết đường
4.000
15
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
10.000
6.000
Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A
8.000
4.800
Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
5.000
Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự)
5.000
16
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
13.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
9.000
17
Phố Thân Cảnh Vân
8.000
18
Đường Ngô Văn Cảnh
8.000
4.800
Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh)
5.000
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
5.000
Phố Lê Lý 2
4.000
Phố Lê Lý 4
4.000
19
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
8.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai
6.000
3.600
2.200
20
Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh)
5.000
3.000
1.800
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
1
Đường Nguyễn Văn Mẫn
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
5.000
3.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
4.000
2.400
2
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị)
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
2.000
1.200
Bên trái
2.000
1.200
3
Đường Nghĩa Long
3.000
1.800
1.100
4
Đường Á Lữ
3.000
1.800
1.100
5
Đường Tân Ninh
3.000
1.800
1.100
6
Đường Thánh Thiên
4.000
2.400
1.400
7
Đường Huyền Quang
4.000
2.400
1.400
8
Đường Nguyễn Cao
4.000
2.400
1.400
9
Đường Tiền Giang
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
2.000
1.200
700
10
Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu
2.000
1.200
700
11
Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn
1.000
600
12
Đường Đặng Thị Nho
4.000
2.400
1.400
13
Đường Giáp Hải
3.000
1.800
1.100
14
Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2)
3.000
1.800
1.100
15
Vi Đức Thăng
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong
3.000
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm
3.000
16
Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc
3.000
17
Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế
4.000
18
Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ)
4.000
19
Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên
4.000
2.400
1.400
20
Phố Thân Công Tài
Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG
3.000
Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm
2.000
21
Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi
4.000
22
Đường Hoàng Quốc Việt
5.000
23
Đường Nguyễn Đình Tuân
5.000
24
Đường Quách Nhẫn
Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh)
6.000
Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến
5.000
Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2)
5.000
Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh)
8.000
Đường Quách Nhẫn 2
4.000
25
Phố Tôn Thất Tùng ( Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản )
4.000
26
Đường Nguyên Hồng ( Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương)
4.000
27
Đường Lê Triện (khu dân cư số 2)
3.000
28
Đường Lê Hồng Phong
6.000
29
Đường Giáp Văn Phúc
3.000
30
Phố Đỗ Văn Quýnh
3.000
31
Đường Thanh Niên
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden
2.000
1.200
700
Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường
2.000
1.200
700
32
Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ
4.000
2.400
Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía)
4.000
2.400
Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố
4.000
2.400
33
Đường Đào Sư Tích
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi
5.000
3.000
1.800
33
Đường Đào Sư Tích 1
4.000
33
Đường Đào Sư Tích 2
4.000
2.400
33
Đường Đào Sư Tích 4
4.000
2.400
34
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2
3.000
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
1
Đường Vương Văn Trà
Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú
2.000
1.200
700
2
Đường Nguyễn Công Hãng
Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308
2.000
1.200
700
Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn
2.000
1.200
700
3
Đường Đàm Thuận Huy
2.000
1.200
700
4
Đường Trần Quang Khải
Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc
2.000
1.200
700
Khu tái định cư cải tạo nhà máy Đạm
2.000
1.200
700
5
Đường Châu Xuyên
2.000
1.200
700
6
Đường Mỹ Độ
Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ)
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung
1.000
600
7
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai
3.000
1.800
Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
4.000
2.400
Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai
4.000
2.400
8
Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
9
Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
10
Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe)
2.000
11
Đường Nguyễn Danh Vọng ( Khu cống ngóc bến xe)
2.000
12
Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe)
2.000
13
Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe)
2.000
14
Đường Lưu Nhân Chú
Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang
2.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương
2.000
15
Đường Thân Cảnh Phúc
2.000
16
Đường Thân Nhân Tín
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
1.000
Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
1.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường
1.000
17
Đường Lê An
Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà
1.000
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang
1.000
Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng
1.000
18
Đường Ngô Trang ( Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng)
2.000
19
Đường Nguyễn Doãn Địch
Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú
2.000
Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc
2.000
1.200
20
Đường Trần Đăng Tuyển
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa
2.000
Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương
1.000
21
Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m)
2.000
1.200
700
22
Các đường còn lại trong khu dân cư số 3
1.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
1
Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai
3.000
1.800
1.100
2
Đường Đồng Cửa
Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m)
2.000
1.200
700
Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc
4.000
2.400
1.400
3
Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m
4.000
4
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị
1.000
600
400
Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
1.000
600
Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê
1.000
600
5
Đường Hồ Công Dự
2.000
1.200
700
6
Đường Lê Lai
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu
4.000
Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
4.000
7
Đường Cô Giang
2.000
1.200
700
8
Đường Thân Khuê
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao
1.000
600
Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu
1.000
600
9
Đường Bảo Ngọc
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai
2.000
1.200
Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác
1.000
600
10
Đường Phạm Liêu
Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất)
1.000
600
Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc
1.000
600
Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát)
1.000
600
Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương
1.000
600
11
Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu)
1.000
600
12
Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương)
1.000
600
13
Đường Lều Văn Minh
1.000
600
14
Đoạn đê tả Sông Thương
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang
1.000
600
Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi
1.000
600
Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến
1.000
15
Đường Lý Tử Tấn
Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
2.000
Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang
2.000
16
Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A
3.000
1.800
1.100
17
Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ)
2.000
18
Đường Hoàng Công Phụ
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính
2.000
19
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.000
20
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang)
4.000
21
Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang
2.000
22
Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m
1.000
600
400
23
Nguyễn Huy Bính
Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh
1.000
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc
1.000
24
Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc)
3.000
1.800
25
Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám)
2.000
26
Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu)
3.000
1.800
27
Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng)
3.000
1.800
28
Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang);
2.000
29
Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện)
2.000
30
Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung)
2.000
31
Đường Nguyễn Nghĩa Lập
Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn)
2.000
1.200
Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng
1.000
600
32
Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân)
2.000
1.200
33
Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m)
2.000
1.200
34
Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết
2.000
1.200
Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu
2.000
1.200
35
Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m)
2.000
1.200
36
Đường Vi Đức Lục
37
Đường Hòa Sơn
2.000
1.200
38
Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng;
1.000
600
39
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường
Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
1.000
600
Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m
1.000
600
V
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường)
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền
1.000
600
2
Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê
2.000
1.200
700
Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang
2.000
1.200
700
Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.000
1.800
1.100
+
Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP)
3.000
1.800
1.100
4
Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn
8.000
Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến
5.000
5
Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ)
2.000
6
Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn)
2.000
1.200
7
Đường Trần Hưng Đạo:
Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai)
2.000
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B
2.000
8
Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m.
4.000
9
Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m)
3.000
10
Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m)
4.000
11
Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A)
3.000
12
Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên)
4.000
VI
CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ
1
Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế
Đường Bàng Bá Lân
4.000
Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên
3.000
Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân.
4.000
Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt
2.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt
2.000
2
Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)
Đường Đào Thục Viện
2.000
Đường Đào Toàn Mân
2.000
Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2
1.000
Các đường còn lại
1.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)
Đoạn bám đường gom
2.000
Các đoạn còn lại
2.000
4
Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6, 7)
Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh
6.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400).
5.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
6.000
Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m
5.000
Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m).
6.000
Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m
5.000
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài)
8.000
Đoạn còn lại
6.000
Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến
4.000
Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.
+
Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng
6.000
+
Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh
5.000
Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m.
3.000
Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7
3.000
5
Khu đô thị Kosy
Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy
2.000
Các đường còn lại
2.000
9
Dự án KDC đường Xương Giang
Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m.
2.000
Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m.
2.000
Các đường còn lại
2.000
10
Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì
Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc)
3.000
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc)
2.000
Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
2.000
Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc)
2.000
Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp)
2.000
11
Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ
Mặt đường nội bộ 15m (phân lô)
3.000
Mặt đường nội bộ 7m (phân lô)
2.000
Mặt đường nội bộ 5,5m
2.000
Đường còn lại trong KDC
1.000
12
Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B, phường Xương Giang
Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m
3.000
Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m
2.000
Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60
3.000
13
Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai
Mặt đường 24m
2.000
Mặt đường 16,5m
1.000
14
Khu dân cư Yên Khê
Đường rộng 9 m
2.000
Đường rộng 7 m
2.000
15
Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ
Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung
3.000
Đường còn lại trong KDC
1.000
16
Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 15m
3.000
Mặt đường rộng 9m
3.000
Mặt đường rộng 7,5m
2.000
Các tuyến đường còn lại
2.000
17
Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 12m
2.000
Mặt đường rộng 9m
2.000
18
Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 10,5m
2.000
Các tuyến đường còn lại
2.000
21
Khu đô thị Mới phường Thọ Xương
Mặt đường rộng 12m
3.000
Mặt đường rộng 10,5m
2.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m
2.000
Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m
2.000
Các đường còn lại
2.000
22
Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai
Mặt đường rộng 12m
3.000
Mặt đường rộng 10,5m
3.000
Các đường còn lại
2.000
23
Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì
Mặt đường rộng 29m
6.000
Mặt đường rộng từ 8m- 9m
3.000
Các đường còn lại
3.000
24
Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ
Mặt đường rộng 17m
6.000
Mặt đường rộng 12m
4.500
Mặt đường rộng 9m
5.100
Các đường còn lại
4.800
25
Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m)
6.400
Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m)
5.100
Các đường còn lại
4.500
26
Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang
Mặt đường rộng 21m
15.000
Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m)
12.000
Mặt đường rộng 7.5m
9.000
Các đường còn lại
8.700
25
Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám
Mặt đường rộng 7.5m
4.000
26.
Điểm dân cư thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 7.5m
3.000
Mặt đường rộng 7.0m
2.500
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
27
Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng
Mặt đường rộng 5.5m
2.000
28
Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
6.600
Các đường còn lại
5.400
29
Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
5.400
Các đường còn lại
4.200
30
Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 6m
4.200
Mặt đường rộng 5m
3.600
31
Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai
Mặt đường rộng 7m
5.400
Các đường còn lại
4.200
32
Điểm dân cư nguận 2
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
33
Điểm dân cư Nguận 3
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
34
Khu dân cư Phố Cốc 2
Mặt cắt 15m
7.000
Mặt cắt 7.5m
6.000
35
Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang
4.800
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
2.600
2.100
1.600
2.100
1.500
1.300
2
Xã nhóm B
2.000
1.600
1.500
1.400
1.300
1.200
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.040
840
640
840
600
520
2
Xã nhóm B
800
640
600
560
520
480
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
780
630
480
630
450
390
2
Xã nhóm B
600
480
450
420
390
360
Phân loại nhóm Xã như sau:
Xã thuộc nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến
Xã thuộc nhóm B: Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn
2 . HUYỆN HIỆP HÒA
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
20.000
12.000
7.200
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
10.000
6.000
3.600
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
12.000
7.200
4.300
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
11.000
6.600
3.900
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
22.000
13.200
7.900
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
27.000
16.200
9.700
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
25.000
15.000
9.000
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
20.000
12.000
7.200
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
7.000
4.200
2.500
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
5.000
3.000
1.800
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
30.000
18.000
10.800
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
27.000
16.200
9.700
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
20.000
12.000
7.200
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
10.000
6.000
3.600
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
22.000
13.200
7.900
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
8.000
4.800
2.900
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
20.000
12.000
7.200
9
ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
27.000
16.200
9.700
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
10.000
6.000
3.600
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
10.000
6.000
3.600
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
8.000
4.800
2.900
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
10.000
6.000
3.600
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
27.000
16.200
9.700
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
8.000
4.800
2.900
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
8.000
4.800
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
15.000
9.000
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
12.000
7.200
4.300
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
8.000
4.800
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
10.000
6.000
3.600
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
20.000
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
15.000
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
12.000
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
10.800
Mặt cắt 4-4: 18m
9.000
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
7.000
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
6.500
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
6.000
19.2
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
7.000
Đường mặt cắt 5-5
6.000
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
20.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
15.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
10.000
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
12.500
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
10.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
8.000
20.2
Đất ở Biệt thự
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
15.000
MC 2-2: 15,5m
10.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
12.000
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
10.000
Mặt cắt Đường 15,5 m
8.000
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
10.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
7.000
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
7.000
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
7.000
Đất biệt thự
6.000
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
6.000
3.600
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
7.200
6.000
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
3.500
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
2.000
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
8.000
4.800
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
6.000
3.600
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
7.000
4.200
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
12.000
7.200
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
5.000
3.000
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
7.000
4.200
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
6.000
3.600
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
4.000
2.400
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
3.500
2.100
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
8.000
4.800
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
8.000
4.800
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
4.000
2.400
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
5.000
3.000
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
7.000
4.200
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
6.000
3.600
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
4.000
2.400
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
5.000
3.000
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
4.000
2.400
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
11.000
6.600
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
9.000
5.400
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
5.000
3.000
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
11.000
6.600
Đoạn từ hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
6.000
3.000
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
10.000
6.000
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
15.000
9.000
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
10.000
6.000
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
6.000
3.600
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
8.000
4.800
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
9.000
5.400
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
10.000
6.000
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
8.000
4.800
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
9.000
5.400
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
10.000
6.000
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
7.500
4.500
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
8.000
4.800
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
6.000
3.600
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
6.000
3.600
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
8.000
4.800
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
6.000
3.600
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
8.000
4.800
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
5.000
3.000
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
6.000
3.600
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
5.000
3.000
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
5.000
3.000
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
5.000
3.000
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
3.000
1.800
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
5.000
3.000
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
3.000
1.800
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
5.000
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
5.000
13.3
KDC Đoan Bái
4.000
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
6.000
13.5
KDC Danh Thắng
4.000
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
5.000
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
4.000
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
8.000
4.800
2.900
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
4.000
2.400
1.400
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
5.000
3.000
1.800
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
4.400
2.600
1.600
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
11.000
6.600
4.000
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
3.000
1.800
1.100
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
2.000
1.200
700
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
10.800
6.500
3.900
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
4.000
2.400
1.400
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
8.800
5.300
3.200
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
8.000
4.800
2.900
9
ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
4.000
2.400
1.400
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
4.000
2.400
1.400
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
3.000
1.800
1.100
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
4.000
2.400
1.400
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
11.000
6.600
4.000
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
3.000
1.800
1.100
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
3.000
1.800
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
6.000
3.600
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
5.000
3.000
1.800
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
3.000
1.800
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
4.000
2.400
1.400
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
8.000
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
6.000
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
5.000
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
4.000
Mặt cắt 4-4: 18m
4.000
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
3.000
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
3.000
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
2.000
19.2
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
3.000
Đường mặt cắt 5-5
2.000
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
8.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
6.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
4.000
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
5.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
4.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
3.000
20.2
Đất ở Biệt thự
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
6.000
MC 2-2: 15,5m
4.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
5.000
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
4.000
Mặt cắt Đường 15,5 m
3.000
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
4.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
3.000
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
3.000
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
3.000
Đất biệt thự
2.000
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
2.000
1.200
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
3.000
1.800
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
1.000
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
1.000
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
3.000
1.800
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
2.000
1.200
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
3.000
1.800
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
5.000
3.000
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
2.000
1.200
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
3.000
1.800
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
2.000
1.200
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
2.000
1.200
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
1.000
600
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
3.000
1.800
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
3.000
1.800
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
2.000
1.200
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
2.000
1.200
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
3.000
1.800
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
2.000
1.200
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
2.000
1.200
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
2.000
1.200
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
2.000
1.200
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
4.400
2.600
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
3.600
2.200
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
2.000
1.200
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
4.400
2.600
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
2.000
1.200
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
4.000
2.400
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên)
6.000
3.600
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau 200m Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
4.000
2.400
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
2.000
1.200
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
3.000
1.800
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
4.000
2.400
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
4.000
2.400
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
3.000
1.800
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
4.000
2.400
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
4.000
2.400
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
3.000
1.800
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
3.000
1.800
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
2.000
1.200
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
2.000
1.200
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
3.000
1.800
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
2.000
1.200
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
3.000
1.800
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
2.000
1.200
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
2.000
1.200
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
2.000
1.200
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
2.000
1.200
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
2.000
1.200
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
1.000
600
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
2.000
1.200
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
1.000
600
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
2.000
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
2.000
13.3
KDC Đoan Bái
2.000
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
2.000
13.5
KDC Danh Thắng
2.000
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
2.000
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
2.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)
1
QUỐC LỘ 37
1.1
Đường Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
6.000
3.600
2.200
1.2
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
1.3
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
3.600
2.200
1.300
2
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng
3.300
2.000
1.200
3
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
6.600
4.000
2.400
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
8.100
4.900
2.900
4
ĐƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
2.100
1.300
800
5
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng
1.500
900
500
6
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng
3.000
1.800
1.100
7
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
6.600
4.000
2.400
Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng
2.400
1.400
800
8
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
6.000
3.600
2.200
9
ĐƯỜNG 19/5
Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
3.000
1.800
1.100
10
ĐƯỜNG TUỆ TĨNH
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
3.000
1.800
1.100
11
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
2.400
1.400
800
12
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
3.000
1.800
1.100
13
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
8.100
4.900
2.900
14
ĐƯỜNG NGUYỄN DU
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
1.500
900
500
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5
2.400
1.400
800
15
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
2.400
1.400
16
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
4.500
2.700
17
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
3.600
2.200
1.300
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
2.400
1.400
18
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
3.000
1.800
1.100
19
KĐT MỚI PHÍA TÂY
19.1
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
6.000
Mặt cắt 2-2: 28m
+
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
4.500
+
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
3.600
Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
3.200
Mặt cắt 4-4: 18m
2.700
Mặt cắt 5-5: 16m
+
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
2.100
+
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
2.000
+
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
1.800
19.2
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
2.100
Đường mặt cắt 5-5
1.800
20
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
20.1
Đất ở liền kề
MC 1-1 (trục chính): 29m
+
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
6.000
+
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
4.500
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
3.000
MC 2-2: 15,5m
+
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
3.800
+
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22
3.000
+
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
2.400
20.2
Đất ở Biệt thự
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
4.500
MC 2-2: 15,5m
3.000
21
KHU DÂN CƯ SỐ 3
21.1
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
3.600
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
3.000
Mặt cắt Đường 15,5 m
2.400
21.2
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
3.000
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
2.100
Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự)
2.100
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
2.100
Đất biệt thự
1.800
22
KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư)
1.800
1.100
23
KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư)
2.200
1.300
24
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3
1.100
25
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ
600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
QUỐC LỘ 37
Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân)
2.400
1.400
Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm
1.800
1.100
Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp
2.100
1.300
Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong
3.600
2.200
Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
1.500
900
Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
2.100
1.300
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
1.800
1.100
2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái
1.200
700
Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
1.100
700
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV
2.400
1.400
Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV
2.400
1.400
Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ
1.200
700
3
ĐƯỜNG TỈNH 288
3.1
Đường Ngọ Công Quế
Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn
1.500
900
Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống)
2.100
1.300
3.2
Đường Hoàng QuốcViệt
Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
1.800
1.100
Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
1.200
700
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
1.500
900
3.3
Đường Ngô Văn Thấu
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
1.200
700
4
ĐƯỜNG TỈNH 295
4.1
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
3.300
2.000
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
2.700
1.600
4.2
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
1.500
900
4.3
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
3.300
2.000
Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
1.800
1.100
Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ
3.000
1.800
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên)
4.500
2.700
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
3.000
1.800
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên
1.800
1.100
5
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng
2.400
1.400
Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
2.700
1.600
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
3.000
1.800
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh
2.400
1.400
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
2.700
1.600
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
3.000
1.800
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
2.300
1.400
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát
2.400
1.400
Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
1.800
1.100
6
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
1.800
1.100
7
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
2.400
1.400
8
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
1.800
1.100
9
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô
1.500
900
Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông
1.800
1.100
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
1.500
900
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái
1.500
900
10
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
1.500
900
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
900
500
11
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
1.500
900
12
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
900
500
13
KHU DÂN CƯ
13.1
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
1.500
13.2
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
1.500
13.3
KDC Đoan Bái
1.200
13.4
KDC TTHC Phố Hoa
1.800
13.5
KDC Danh Thắng
1.200
13.6
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
1.500
13.7
KDC Am Cam, Lương Phong
1.200
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
1.500
1.200
960
1.350
1.080
860
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
600
480
380
540
430
340
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Trung du
450
360
290
410
320
260
3. HUYỆN VIỆT YÊN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
17.000
6.800
3.400
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
18.000
7.200
3.600
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
19.000
7.600
3.800
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
20.000
8.000
4.000
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
19.000
7.600
3.800
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
12.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
10.000
3.400
2.000
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
10.000
4.000
2.000
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
9.500
3.800
1.900
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
4.500
2.700
1.600
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
2.500
1.500
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
7.000
3.000
1.500
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
14.600
5.800
3.200
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
16.000
6.400
3.200
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
13.000
5.200
2.600
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
11.000
4.400
2.200
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
7.000
3.000
1.500
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
9.000
3.600
1.800
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
8.100
3.200
1.600
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
6.000
2.600
1.300
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
6.500
2.600
1.300
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
6.000
2.400
1.200
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
5.400
2.200
1.100
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
6.500
2.600
1.300
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
6.000
2.400
1.200
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
5.400
2.200
1.100
Đoạn còn lại
4.100
1.600
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
15.000
10.500
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
8.000
3.200
1.600
6
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
7.300
2.900
1.500
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
6.500
2.600
1.300
Đoạn còn lại
5.700
2.300
1.200
7
Đường Nguyễn Văn Ty
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
6.500
2.600
1.300
Đoạn còn lại
5.700
2.300
1.200
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
6.500
2.600
1.300
Đoạn còn lại
4.100
1.600
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
Đường Nguyễn Thế Nho
15.000
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
10.500
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
8.100
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
9.800
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
9.800
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
9.800
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
8.000
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
7.000
4.200
16
Khu dân cư TDP Kiểu
2.600
1.600
17
Khu Quảng trường huyện
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
14.000
8.400
Đường Hồ Công Dự nối dài
15.000
10.500
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
7.000
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
16.000
11.100
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
7.000
4.200
19
Đường Dương Quốc Cơ
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
3.800
2.200
1.400
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
15.000
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
12.700
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
12.400
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
9.500
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
8.000
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
6.000
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
5.500
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
5.200
MC 4-4: 14m
5.500
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
5.200
21
Khu dân cư Đông Bắc
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
13.000
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
13.000
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
8.000
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
4.900
2.900
1.700
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
2.000
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
2.500
1.500
1.000
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
14.200
5.700
2.900
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
11.700
4.700
2.400
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
20.000
8.000
4.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
14.000
5.600
2.800
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
9.000
5.400
3.400
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
12.000
8.400
5.000
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
10.300
4.100
2.100
3
Đường Nội thị
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
5.200
2.100
1.100
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
8.100
3.200
1.600
Đường Nghè nếnh
6.300
2.500
1.300
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
5.600
2.800
1.700
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
5.500
3.300
2.000
6
Đường Doãn Đại Hiệu
5.600
2.800
1.700
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
15.000
Các lô còn lại
10.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
15.000
7.500
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
3.800
1.900
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
15.000
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
8.000
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
18.000
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
15.000
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
15.000
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
10.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
15.000
9.000
5.300
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
10.000
6.000
3.500
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
20.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
4.000
2.100
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
5.000
2.900
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
2.000
1.000
950
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
10.000
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
17.000
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
17.000
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
5.600
3.400
2.000
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
4.200
2.500
1.500
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
5.800
3.500
2.100
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
4.900
2.900
1.700
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
4.300
2.600
1.600
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
5.600
3.400
2.000
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
7.000
4.200
2.500
2.2
Xã Minh Đức:
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
1.400
800
500
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
1.200
1.000
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
16.000
6.000
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
14.000
5.000
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
8.000
5.000
3.000
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
3.000
1.800
1.100
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
9.000
5.400
3.200
5.2
Xã Ninh Sơn
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
4.900
2.900
1.700
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
9.000
5.400
5.3
Xã Tiên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
1.400
800
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
1.100
700
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
1.200
700
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
1.000
600
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
1.000
600
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
1.000
600
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
1.100
700
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
2.100
1.300
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
1.200
700
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
1.200
700
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
8.400
5.000
3.000
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
7.600
4.600
2.800
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
6.300
3.800
2.300
6.2
Xã Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
2.000
1.500
900
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
4.200
2.500
1.500
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
1.700
1.000
600
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
1.400
800
500
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
2.800
1.700
1.000
Khu dân cư Thôn Nguộn
3.500
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
2.000
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
1.000
600
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
2.000
1.200
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
4.800
2.900
1.700
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
4.000
2.500
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
1.000
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
1.000
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
1.300
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
1.300
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
2.000
1.200
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
1.000
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
1.000
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
1.000
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
2.000
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
1.000
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
1.200
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
1.100
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
3.300
Khu dân cư Thôn Đống Mối
2.600
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
1.500
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
1.400
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
1.200
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
2.000
9.2
Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
2.000
1.200
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
1.400
Khu dân cư Thôn Thượng
1.800
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
1.000
9.3
Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
2.500
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
1.900
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
2.000
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
1.000
KDC Thôn Kè - Minh Đức
2.100
9.4
Xã Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
3.000
1.000
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
2.000
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
2.000
Đường gom Quốc lộ 1A
15.000
10.000
5.000
9.5
Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
3.000
1.800
9.6
Xã Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
7.000
3.500
1.700
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
3.800
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
3.500
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
4.300
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
4.200
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
16.000
+
Các lô đất còn lại
10.000
9.7
Xã Quang Châu
Đường gom QL1
15.000
10.000
5.000
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
8.000
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
10.000
5.400
3.200
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
8.000
4.800
2.900
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
10.000
5.700
3.400
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
9.000
Khu dân cư Đông Tiến
2.000
Khu dân cư thôn Tam Tầng
4.500
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
3.000
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
4.500
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
8.000
5.000
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
8.000
5.000
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
8.000
5.000
3.000
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
8.000
5.700
Khu dân cư Bắc Quang Châu
10.000
8.000
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
10.000
8.000
9.8
Xã Tăng Tiến
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
12.000
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
8.000
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
9.500
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bắc Hà
3.700
2.200
1.300
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
5.000
Khu dân cư thôn Bẩy
5.400
3.500
Khu dân cư mới Thượng phúc
12.000
9.000
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
12.000
9.000
9.9
Xã Quảng Minh
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
5.000
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
4.000
Khu dân cư Thôn Đông Long
7.000
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
4.000
9.10
Xã Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
3.500
Khu dân cư Cao Lôi
3.000
Khu dân cư Thôn Ninh Động
2.500
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
2.000
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
2.000
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
2.500
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
3.000
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
6.000
9.11
Xã Trung Sơn
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
4.000
1.700
1.000
Khu dân cư Thôn Quả
2.000
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
2.500
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
3.000
9.12
Xã Tự Lạn
Khu dân cư thôn Rãnh
4.000
2.500
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
4.200
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
4.000
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
4.000
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
4.000
9.13
Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3
1.500
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
2.200
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
4.200
2.500
Khu dân cư thôn Núi
5.500
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
17.000
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
12.000
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
10.000
Đất ở biệt thự
10.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
Đoạn qua thị trấn Bích Động
7.000
4.000
2.500
Đoạn qua xã Hồng Thái
6.000
3.500
2.100
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
Địa phận thị trấn Nếnh
7.000
4.000
2.500
Địa Phận xã Quảng Minh
4.000
2.500
1.500
Địa Phận xã Ninh Sơn
5.000
2.900
1.700
Địa phận xã Tiên Sơn
3.000
2.100
1.300
Địa Phận xã Trung Sơn
3.000
2.100
1.300
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
Địa phận xã Việt Tiến
4.000
2.500
1.500
Địa Phận xã Hương Mai
3.000
2.100
1.300
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
6.800
4.100
2.500
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
7.600
4.600
2.800
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
7.600
4.600
2.800
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
4.000
2.400
1.400
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
3.800
2.300
1.400
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
2.200
1.300
800
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.800
1.100
700
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
1.400
800
500
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
1.000
600
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
5.800
3.500
2.100
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
5.200
3.100
1.900
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
3.600
2.200
1.300
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
3.200
1.900
1.100
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
2.400
1.400
800
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
2.400
1.400
800
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
2.200
1.300
800
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
2.400
1.400
800
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
2.200
1.300
800
Đoạn còn lại
1.600
1.000
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
6.000
3.600
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
3.200
1.900
1.100
6
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
2.900
1.700
1.000
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
2.600
1.600
1.000
Đoạn còn lại
2.300
1.400
800
7
Đường Nguyễn Văn Ty
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
2.600
1.600
1.000
Đoạn còn lại
2.300
1.400
800
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
2.600
1.600
1.000
Đoạn còn lại
1.600
1.000
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
Đường Nguyễn Thế Nho
6.000
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
4.200
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
3.200
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
3.900
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
3.900
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
3.900
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
3.200
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
2.800
1.700
16
Khu dân cư TDP Kiểu
1.000
600
17
Khu Quảng trường huyện
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
5.600
3.400
Đường Hồ Công Dự nối dài
6.000
3.600
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
2.800
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
6.400
3.800
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
2.800
1.700
19
Đường Dương Quốc Cơ
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
1.500
900
500
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
6.000
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
5.100
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
5.000
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
3.800
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
3.200
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
2.400
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
2.200
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
2.100
MC 4-4: 14m
2.200
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
2.100
21
Khu dân cư Đông Bắc
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
5.200
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
5.200
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
3.200
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
800
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
1.000
600
400
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295B
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
5.700
3.400
2.000
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
4.700
2.800
1.700
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
4.800
2.900
1.700
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
4.100
2.500
1.500
3
Đường Nội thị
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
2.100
1.300
800
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
3.200
1.900
1.100
Đường Nghè nếnh
2.500
1.500
900
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
2.200
1.300
800
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
2.200
1.300
800
6
Đường Doãn Đại Hiệu
2.200
1.300
800
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
6.000
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
4.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
6.000
3.600
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
1.500
900
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
6.000
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
3.200
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
7.200
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
6.000
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
6.000
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
4.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
4.000
2.400
1.400
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
8.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
1.600
1.000
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
2.000
1.200
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
800
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
4.000
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
6.800
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
6.800
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
1.700
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
2.200
1.300
800
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
2.400
1.400
800
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
1.700
1.000
600
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
2.300
1.400
800
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
1.700
1.000
600
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
2.000
1.200
700
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
1.700
1.000
600
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
2.200
1.300
800
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
2.800
1.700
1.000
2.2
Xã Minh Đức:
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
600
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
1.400
800
500
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
500
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
6.400
3.800
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
5.600
3.400
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
3.200
1.900
1.100
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
1.200
700
400
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
3.600
2.200
1.300
5.2
Xã Ninh Sơn
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
1.700
1.000
600
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
1.100
700
400
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
2.000
1.200
700
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
3.600
2.200
5.3
Xã Tiên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
600
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
400
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
500
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
400
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
400
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
400
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
400
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
800
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
500
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
500
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
2.500
1.500
900
6.2
Xã Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
800
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
1.700
1.000
600
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
700
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
800
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
600
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
1.400
800
500
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
1.100
700
400
Khu dân cư Thôn Nguộn
1.400
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
800
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
400
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b- đoạn qua Xã Quảng Minh)
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
800
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
1.900
1.100
700
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
1.600
1.000
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
400
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
400
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
500
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
500
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
800
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
400
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
400
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
400
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
800
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
400
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
500
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
400
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
1.300
Khu dân cư Thôn Đống Mối
1.000
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
600
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
600
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
500
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
800
9.2
Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
800
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
600
Khu dân cư Thôn Thượng
700
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
400
9.3
Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
1.000
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
800
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
800
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
400
KDC Thôn Kè - Minh Đức
800
9.4
Xã Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
1.200
700
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
800
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
800
Đường gom Quốc lộ 1A
6.000
3.600
2.200
9.5
Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
1.200
700
9.6
Xã Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
2.800
1.700
1.000
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.500
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.400
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
1.700
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
1.700
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
6.400
+
Các lô đất còn lại
4.000
9.7
Xã Quang Châu
Đường gom QL1
6.000
3.600
2.200
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
3.200
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
3.200
1.900
1.100
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
4.000
2.400
1.400
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
3.600
Khu dân cư Đông Tiến
800
Khu dân cư thôn Tam Tầng
1.800
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
1.200
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
1.800
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
3.200
1.900
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
3.200
1.900
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
3.200
1.900
1.100
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
3.200
1.900
Khu dân cư Bắc Quang Châu
4.000
2.400
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
4.000
2.400
9.8
Xã Tăng Tiến
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
4.800
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
3.200
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
3.800
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà
1.500
900
500
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
2.000
Khu dân cư thôn Bẩy
2.200
1.300
Khu dân cư mới Thượng phúc
4.800
2.900
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
4.800
2.900
9.9
Xã Quảng Minh
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
2.000
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
1.600
Khu dân cư Thôn Đông Long
2.800
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
1.600
9.10
Xã Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
1.400
Khu dân cư Cao Lôi
1.200
Khu dân cư Thôn Ninh Động
1.000
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
800
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
800
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
1.000
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
1.200
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
2.400
9.11
Xã Trung Sơn
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
1.600
1.000
600
Khu dân cư Thôn Quả
800
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
1.000
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
1.200
9.12
Xã Tự Lạn
Khu dân cư thôn Rãnh
1.600
1.000
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
1.700
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
1.600
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
1.600
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
1.600
9.13
Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3
600
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
900
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
1.700
1.000
Khu dân cư thôn Núi
2.200
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
6.800
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
4.800
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
4.000
Đất ở biệt thự
4.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
Đoạn qua thị trấn Bích Động
2.800
1.700
1.000
Đoạn qua xã Hồng Thái
2.400
1.400
800
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
Địa phận thị trấn Nếnh
2.800
1.700
1.000
Địa Phận xã Quảng Minh
1.600
1.000
600
Địa Phận xã Ninh Sơn
2.000
1.200
700
Địa phận xã Tiên Sơn
1.200
700
400
Địa Phận xã Trung Sơn
1.200
700
400
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
Địa phận xã Việt Tiến
1.600
1.000
600
Địa Phận xã Hương Mai
1.200
700
400
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tín: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG
1
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung
5.100
3.100
1.900
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm
5.400
3.200
1.900
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
5.700
3.400
2.000
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
5.700
3.400
2.000
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động
3.000
1.800
1.100
2
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
2.900
1.700
1.000
Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
1.700
1.000
600
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.400
800
500
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu
1.100
700
400
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động
800
500
3
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An
2.100
1.300
800
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
3.900
2.300
1.400
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3
2.100
1.300
800
Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
2.700
1.600
1.000
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim
2.400
1.400
800
Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)
1.800
1.100
700
4
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn
1.800
1.100
700
Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại
1.600
1.000
600
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan
1.800
1.100
700
Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua
1.600
1.000
600
Đoạn còn lại
1.200
700
5
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
4.500
2.700
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
2.400
1.400
800
6
Đường Cao Kỳ Vân
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
2.200
1.300
800
Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
2.000
1.200
700
Đoạn còn lại
1.700
1.000
600
7
Đường Nguyễn Văn Ty
Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu
2.000
1.200
700
Đoạn còn lại
1.700
1.000
600
8
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện
2.000
1.200
700
Đoạn còn lại
1.200
700
9
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho
Đường Nguyễn Thế Nho
4.500
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
3.200
10
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
2.400
11
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
2.900
12
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
2.900
13
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
2.900
14
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
2.400
15
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
2.100
1.300
16
Khu dân cư TDP Kiểu
800
500
17
Khu Quảng trường huyện
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
4.200
2.500
Đường Hồ Công Dự nối dài
4.500
2.700
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng
2.100
18
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy
4.800
2.900
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
2.100
1.300
19
Đường Dương Quốc Cơ
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am
1.500
900
500
Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298
1.100
700
400
20
Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
4.500
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
3.800
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)
3.700
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)
2.900
MC 3-3: 15m
+
Đoạn nối TL.298
2.400
+
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
1.800
+
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
1.700
+
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
1.600
MC 4-4: 14m
1.700
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
1.600
21
Khu dân cư Đông Bắc
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
3.900
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
3.900
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
2.400
22
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự đến đường rẽ TDP Văn Xá
1.500
900
500
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động
600
23
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
800
500
300
II
THỊ TRẤN NẾNH
1
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b
Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
4.300
2.600
1.600
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
3.600
2.200
1.300
2
Đường Sen Hồ
Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh
3.100
1.900
1.100
3
Đường Nội thị
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
1.600
1.000
600
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
2.400
1.400
800
Đường Nghè nếnh
1.900
1.100
700
4
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
1.700
1.000
600
5
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b
1.700
1.000
600
6
Đường Doãn Đại Hiệu
1.700
1.000
600
7
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
4.500
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
3.000
8
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
4.500
2.700
9
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
1.100
700
10
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
4.500
11
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
2.400
12
Đất ở và KDDV TDP My Điền
Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
5.400
Đoạn từ khu vực trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
4.500
Đoạn còn lại
+
Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
4.500
+
Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
3.000
13
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2
3.000
1.800
1.100
14
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xã công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
6.000
15
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị
1.200
700
Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
1.500
900
16
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
600
400
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 37
1.1
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A
3.000
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
5.100
Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
5.100
1.2
Trung tâm xã Tự Lạn:
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn
1.300
800
500
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
1.700
1.000
600
Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS
1.800
1.100
700
Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
1.300
800
500
1.3
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên
1.700
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà
1.300
800
500
Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng
1.500
900
500
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng
1.300
800
500
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
1.700
1.000
600
2
Tỉnh lộ 298
2.1
Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)
Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
2.100
1.300
800
2.2
Xã Minh Đức:
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
400
200
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo
1.100
700
400
Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức
400
200
3
Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)
3.1
Xã Hồng Thái:
Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
4.800
2.900
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
4.200
2.500
3.2
Xã Quang Châu Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ
2.400
1.400
800
4
Quốc lộ 17
Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
900
500
300
5
Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà
5.1
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh
2.700
1.600
1.000
5.2
Xã Ninh Sơn
Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã
1.300
800
500
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ
800
500
300
Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn
1.500
900
500
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
2.700
1.600
5.3
Xã Tiên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
400
200
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
300
200
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
400
200
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát
300
200
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà
300
200
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã
300
200
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc
300
200
Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà
600
400
Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà
400
200
Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu
400
200
6
Tỉnh lộ 298 B
6.1
Xã Quảng Minh
Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh
2.500
1.500
900
Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh
2.300
1.400
800
Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn
1.900
1.100
700
6.2
Xã Trung Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà
600
400
7
Đường Việt Tiến - Song Vân
Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)
1.300
800
500
Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)
500
300
8
Trục đường liên xã
8.1
Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan
Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu
600
400
Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan
400
200
Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm
1.100
700
400
Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng
800
500
300
Khu dân cư Thôn Nguộn
1.100
8.2
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)
600
Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy
300
200
8.3
Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường
Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b
600
400
Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà
1.400
800
500
8.4
Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai
Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)
1.200
700
8.5
Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn
Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)
300
Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn
300
8.6
Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan
Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)
400
Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)
400
8.7
Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn
600
400
9
Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn
9.1
Xã Hương Mai
Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa
+
Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)
300
+
Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)
300
Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng
300
Khu dân cư Thôn Tam Hợp
600
Khu dân cư Thôn Mai Hạ
300
Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)
400
Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa
300
Khu dân cư Thôn Xuân Lạn
1.000
Khu dân cư Thôn Đống Mối
800
Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng
500
Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa
400
Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa
400
Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)
600
9.2
Xã Thượng Lan
Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên
600
400
Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn
400
Khu dân cư Thôn Thượng
500
Khu Dân cư Thôn Hà Thượng
300
9.3
Xã Minh Đức
Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó
800
Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung
600
Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)
600
KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức
300
KDC Thôn Kè - Minh Đức
600
9.4
Xã Vân Trung
Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung
900
500
Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay
600
Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng
600
Đường gom Quốc lộ 1A
4.500
2.700
1.600
9.5
Xã Vân Hà
Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn
900
500
9.6
Xã Hồng Thái
Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám
2.100
1.300
800
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.100
Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)
1.100
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn
1.300
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn
1.300
Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái
+
Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B
4.800
+
Các lô đất còn lại
3.000
9.7
Xã Quang Châu
Đường gom QL1
4.500
2.700
1.600
Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)
2.400
Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu
2.400
1.400
800
Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu
3.000
1.800
1.100
Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2
2.700
Khu dân cư Đông Tiến
600
Khu dân cư thôn Tam Tầng
1.400
Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu
900
Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)
1.400
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)
2.400
1.400
Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)
2.400
1.400
Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa
2.400
1.400
800
Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2
2.400
1.400
Khu dân cư Bắc Quang Châu
3.000
1.800
Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu
3.000
1.800
9.8
Xã Tăng Tiến
Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)
+
Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí
3.600
+
Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)
2.400
Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí
2.900
Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà
1.100
700
400
Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí
1.500
Khu dân cư thôn Bẩy
1.600
1.000
Khu dân cư mới Thượng phúc
3.600
2.200
Khu dân cư dịch vụ Đại phúc
3.600
2.200
9.9
Xã Quảng Minh
Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng
1.500
Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí
1.200
Khu dân cư Thôn Đông Long
2.100
Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí
1.200
9.10
Xã Ninh Sơn
Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)
1.100
Khu dân cư Cao Lôi
900
Khu dân cư Thôn Ninh Động
800
Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi
600
Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi
600
Khu dân cư Thôn Giá Sơn
800
Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)
900
Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm
1.800
9.11
Xã Trung Sơn
Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)
1.200
700
400
Khu dân cư Thôn Quả
600
Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn
800
Khu dân cư Thôn Tân Sơn
900
9.12
Xã Tự Lạn
Khu dân cư thôn Rãnh
1.200
700
Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm
1.300
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
1.200
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
1.200
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
1.200
9.13
Xã Việt Tiến
Khu dân cư Thôn 3
500
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
700
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
1.300
800
Khu dân cư thôn Núi
1.700
9.14
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
5.100
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
3.600
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
3.000
Đất ở biệt thự
3.000
9.15
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298
Đoạn qua thị trấn Bích Động
2.100
1.300
800
Đoạn qua xã Hồng Thái
1.800
1.100
700
9.16
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)
Địa phận thị trấn Nếnh
2.100
1.300
800
Địa Phận xã Quảng Minh
1.200
700
400
Địa Phận xã Ninh Sơn
1.500
900
500
Địa phận xã Tiên Sơn
900
500
300
Địa Phận xã Trung Sơn
900
500
300
9.17
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)
Địa phận xã Việt Tiến
1.200
700
400
Địa Phận xã Hương Mai
900
500
300
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
1.500
1.300
1.200
1.100
1.000
950
2.
Xã nhóm B
1.350
1.170
1.080
990
900
860
3.
Xã nhóm C
1.220
1.050
970
890
810
770
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
600
520
480
440
400
380
2.
Xã nhóm B
540
470
430
400
360
340
3.
Xã nhóm C
490
420
390
360
320
310
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I.
Xã Trung du
1.
Xã nhóm A
450
390
360
330
300
290
2.
Xã nhóm B
410
350
320
300
270
260
3.
Xã nhóm C
370
320
290
270
240
230
Phân loại nhóm xã như sau:
Xã trung du :
+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến.
+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến,
+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.
4. HUYỆN YÊN THẾ
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đ ơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
14.000
8.400
5.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
12.000
7.200
4.300
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
14.000
8.400
5.000
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
8.000
4.800
2.900
Các đoạn còn lại
6.000
3.600
2.200
2
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
17.000
10.200
6.100
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
14.000
8.400
5.000
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
7.000
4.200
2.500
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
7.000
4.200
2.500
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
7.000
4.200
2.500
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
5.000
3.000
1.800
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
2.500
1.500
900
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
1.300
800
500
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
7.000
4.200
2.500
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
2.500
1.500
900
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
2.000
1.200
700
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
4000
2.400
1.400
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
2.000
1.200
700
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
10.000
Các lô 02 mặt tiền
12.000
4.2
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
7.000
Các lô 02 mặt tiền
8.000
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
6.000
Các lô 02 mặt tiền
7.000
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
6.500
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
10.000
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
7.700
6
Khu liên hợp thể thao huyện
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
13.000
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
11.000
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
9.000
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
13.000
7.800
4.700
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
10.000
6.000
3.600
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
13.000
7.800
4.700
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
8.500
5.100
3.100
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
6.500
3.900
2.300
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
5.000
3.000
1.800
2
Tỉnh lộ 242
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
13.500
8.100
4.900
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
6.000
3.600
2.200
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
5.000
3.000
1.800
Các đoạn còn lại
3.500
2.100
1.300
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
9.500
5.700
3.400
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
7.000
4.200
2.500
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
5.000
3.000
1.800
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
8.000
4.800
2.900
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
12.000
7.200
4.300
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
2.800
1.700
1.000
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
5.000
3.000
1.800
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
4.200
2.500
1.500
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
1.200
700
400
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
5.000
3.000
1.800
5.0
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
5.000
3.000
1.800
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
3.500
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
4.000
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
5.000
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
6.000
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
9.000
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
11.000
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
13.000
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
6.000
3.600
2.200
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
3.500
2.100
1.300
1.2
Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
5.000
3.000
1.800
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
3.500
2.100
1.300
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
4.200
2.500
1.500
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
4.200
2.500
1.500
Các đoạn còn lại
2.500
1.500
900
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
3.2
Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
3.800
2.300
1.400
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.000
1.800
1.100
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
2.500
1.500
900
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
1.800
1.100
700
3.3
Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.500
2.100
1.300
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
2.500
1.500
900
3.4
Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.500
2.100
1.300
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
2.500
1.500
900
3.5
Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
2.500
1.500
900
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
8.500
5.100
3.100
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
5.000
3.000
1.800
4.2
Xã Xuân Lương
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
7.500
4.500
2.700
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
4.500
2.700
1.600
4.3
Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
7.000
4.200
2.500
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
4.000
2.400
1.400
4.5
Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại
6.000
3.600
2.200
5
Tỉnh lộ 242
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
4.000
2.400
1.400
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
4.500
2.700
1.600
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
4.500
2.700
1.600
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
2.500
1.500
900
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
6.000
3.600
2.200
Các đoạn còn lại
4.000
2.400
1.400
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
3.500
2.100
1.300
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
2.500
1.500
900
7.2
Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
3.300
2.000
1.200
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
3.000
1.800
1.100
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
2.200
1.300
800
8.2
Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
2.300
1.400
800
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
1.500
900
500
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
3.000
1.800
1.100
8.3
Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
8.4
Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
2.200
1.300
800
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
2.200
1.300
800
8.5
Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.000
1.200
700
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.500
1.500
900
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
1.800
1.100
700
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
1.800
1.100
700
8.6
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
2.000
1.200
700
8.7
Xã Đồng Hưu
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
2.500
1.500
900
8.8
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
8.000
4.800
2.900
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
2.000
1.200
700
8.10
Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
2.500
1.500
900
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
2.000
1.200
700
8.11
Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
7.000
4.200
2.500
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
2.500
1.500
900
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
3.000
1.800
1.100
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
1.500
900
500
9
Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
3.000
1.800
1.100
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
1.300
800
500
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
1.300
800
500
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
2.000
1.200
700
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
7.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
4.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
4.800
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
4.800
2.900
1.700
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
3.200
1.900
1.100
Các đoạn còn lại
2.400
1.400
800
2
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
6.800
4.100
2.500
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
5.600
3.400
2.000
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
2.800
1.700
1.000
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.200
1.300
800
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
1.800
1.100
700
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
1.400
800
500
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
2.800
1.700
1.000
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.800
1.700
1.000
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
1.400
800
500
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
2.000
1.200
700
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
1.000
600
400
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
500
300
200
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
2.800
1.700
1.000
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
1.400
800
500
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
1.400
800
500
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
1.000
600
400
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
800
500
300
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
1.600
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
1.000
600
400
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
800
500
300
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
4.000
Các lô 02 mặt tiền
4.800
4.2
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
2.800
Các lô 02 mặt tiền
3.200
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
2.400
Các lô 02 mặt tiền
2.800
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
2.600
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
4.000
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
3.100
6
Khu liên hợp thể thao huyện
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
5.200
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
4.400
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
3.600
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
5.200
3.100
1.900
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
4.000
2.400
1.400
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
5.200
3.100
1.900
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
3.400
2.000
1.200
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
2.000
1.200
700
2
Tỉnh lộ 242
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
5.400
3.200
1.900
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
2.400
1.400
800
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại
1.400
800
500
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
3.800
2.300
1.400
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
2.000
1.200
700
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
2.800
1.700
1.000
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
2.000
1.200
700
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
3.200
1.900
1.100
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
4.800
2.900
1.700
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
1.100
700
400
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
2.000
1.200
700
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
1.700
1.000
600
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
500
300
200
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
2.000
1.200
700
4.10
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
2.000
1.200
700
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
1.400
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
1.600
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
2.000
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
2.400
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
3.600
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
4.400
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
5.200
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.400
1.400
800
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
1.400
800
500
1.2
Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
2.000
1.200
700
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
1.400
800
500
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
2.000
1.200
700
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
1.700
1.000
600
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.700
1.000
600
Các đoạn còn lại
1.000
600
400
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
3.2
Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
1.500
900
500
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.200
700
400
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
1.000
600
400
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
700
400
200
3.3
Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.400
800
500
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
1.000
600
400
3.4
Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.400
800
500
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
1.000
600
400
3.5
Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
1.000
600
400
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
3.400
2.000
1.200
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
2.000
1.200
700
4.2
Xã Xuân Lương
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
3.000
1.800
1.100
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
1.800
1.100
700
4.3
Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
2.800
1.700
1.000
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
1.600
1.000
600
4.5
Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại
2.400
1.400
800
5
Tỉnh lộ 242
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
1.600
1.000
600
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
1.800
1.100
700
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.800
1.100
700
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
1.000
600
400
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
2.400
1.400
800
Các đoạn còn lại
1.600
1.000
600
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
1.400
800
500
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
2.000
1.200
700
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
1.400
800
500
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
1.000
600
400
7.2
Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
1.000
600
400
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
1.000
600
400
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
1.300
800
500
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
1.200
700
400
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
900
500
300
8.2
Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
900
500
300
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
600
400
200
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.200
700
400
8.3
Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
8.4
Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
900
500
300
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
900
500
300
8.5
Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.000
600
400
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
1.200
700
400
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
700
400
200
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
700
400
200
8.6
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
1.400
800
500
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
800
500
300
8.7
Xã Đồng Hưu
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
1.000
600
400
8.8
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
1.400
800
500
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
3.200
1.900
1.100
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
800
500
300
8.10
Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
800
500
300
8.11
Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
2.800
1.700
1.000
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
1.000
600
400
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
1.200
700
400
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
600
400
200
9
Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
1.400
800
500
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
1.100
700
400
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
1.200
700
400
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
500
300
200
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
500
300
200
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
800
500
300
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
2.800
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
1.600
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
1.900
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
TT PHỒN XƯƠNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Đoạn qua TDP Đề Nắm
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp
3.000
1.800
1.100
1.2
Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ
2.300
1.400
800
Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ
2.100
1.300
800
Đoạn từ trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại
1.500
900
500
2
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)
4.300
2.600
1.600
Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách
3.800
2.300
1.400
Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng
3.500
2.100
1.300
Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc
1.800
1.100
700
3
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương
Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện
2.500
1.500
900
Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
1.400
800
500
Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn
1.100
700
400
Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp
900
500
300
Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17
1.800
1.100
700
Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
1.800
1.100
700
Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292
900
500
300
Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá
1.300
800
500
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ)
600
400
200
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương
300
200
Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương
2.000
1.200
700
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương
2.500
1.500
900
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
2.500
1.500
900
Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm)
1.800
1.100
700
Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
900
500
300
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
900
500
300
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân
600
400
200
Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
500
300
200
Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên
1.000
600
400
Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão
600
400
200
Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
500
300
200
4
Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ
4.1
Các lô bám trục đường 9m
Các lô 01 mặt tiền
2.500
1.500
900
Các lô 02 mặt tiền
3.000
1.800
1.100
4.2
Các lô bám trục đường 7m
Các lô 01 mặt tiền
1.800
1.100
700
Các lô 02 mặt tiền
2.000
1.200
700
4.3
Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)
Các lô 01 mặt tiền
1.500
900
500
Các lô 02 mặt tiền
1.800
1.100
700
5
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương
+
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
1.600
1.000
600
+
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
2.500
1.500
900
+
Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị)
1.900
1.100
700
6
Khu liên hợp thể thao huyện
Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12
3.250
Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1
2.750
Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2
2.250
II
TT BỐ HẠ
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện
2.500
1.500
900
Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương
2.300
1.400
800
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ)
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa
2.100
1.300
800
Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi
1.600
1.000
600
Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ
1.300
800
500
2
Tỉnh lộ 242
Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ
1.500
900
500
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ
1.800
1.100
700
Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán
1.300
800
500
Các đoạn còn lại
900
500
300
4
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ
4.1
Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn
Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non
2.400
1.400
800
Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc
1.800
1.100
700
Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh
1.300
800
500
Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ
1.800
1.100
700
4.2
Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động
1.300
800
500
4.3
Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ
2.000
1.200
700
4.4
Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới)
3.000
1.800
1.100
4.5
Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ
700
400
200
4.6
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
1.300
800
500
4.7
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn
1.100
700
400
4.8
Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ
300
200
4.9
Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88)
1.300
800
500
4.10
Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang
1.300
800
500
5
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ
5.1
Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%)
900
500
300
5.2
Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05
1.000
600
400
5.3
Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10
1.300
800
500
5.4
Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài)
1.500
900
500
5.5
Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14
2.300
1.400
800
5.6
Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04
2.800
1.700
1.000
5.7
Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19
3.300
2.000
1.200
III
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)
Đoạn qua các xã
1.1
Xã Tân Sỏi
Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.500
900
500
Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi)
900
500
300
1.2
Xã Đồng Lạc
Các đoạn qua trung tâm UBND xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m)
1.300
800
500
Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe
1.300
800
500
Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc)
900
500
300
2
Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo
1.300
800
500
Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn)
1.100
700
400
Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.100
700
400
Các đoạn còn lại
600
400
200
3
Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)
Đoạn qua các xã
3.1
Xã Tam Tiến
Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương
2.000
1.200
700
3.2
Xã Đồng Vương
Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến
1.000
600
400
Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m
600
400
200
Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương)
500
300
200
3.3
Xã Đồng Kỳ
Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
900
500
300
Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ)
600
400
200
3.4
Xã Hồng Kỳ
Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m)
900
500
300
Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ)
600
400
200
3.5
Xã Hương Vĩ
Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ
600
400
200
4
Quốc lộ 17
4.1
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã
2.100
1.300
800
Các đoạn còn lại (Tam Hiệp)
1.300
800
500
4.2
Xã Xuân Lương
Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m
1.900
1.100
700
Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương)
1.100
700
400
4.3
Xã Tam Tiến
Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m)
1.800
1.100
700
Các đoạn còn lại (Tam Tiến)
1.000
600
400
4.5
Xã Tân Hiệp
Các đoạn còn lại
1.500
900
500
5
Tỉnh lộ 242
Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ
1.000
600
400
Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu
1.100
700
400
Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.100
700
400
Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu)
600
400
200
6
Tỉnh lộ 294
6.1
Xã Tân Sỏi
Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m)
1.500
900
500
Các đoạn còn lại
1.000
600
400
Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ)
900
500
300
7
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268
7.1
Xã Đồng Tâm
Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
1.300
800
500
Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa
900
500
300
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
600
400
200
7.2
Xã Hồng Kỳ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt
600
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
600
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
800
500
300
8
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)
8.1
Xã Canh Nậu
Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
800
500
300
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
600
400
200
8.2
Xã Đồng Tiến
Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến
600
400
200
Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
400
200
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
800
500
300
8.3
Xã Tiến Thắng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
8.4
Xã An Thượng
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê
600
400
200
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
600
400
200
8.5
Xã Tân Hiệp
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
500
300
200
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
600
400
200
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải
800
500
300
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
500
300
200
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
500
300
200
8.6
Xã Đông Sơn
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
900
500
300
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc
500
300
200
8.7
Xã Đồng Hưu
Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m
600
400
200
8.8
Xã Tam Hiệp
Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
900
500
300
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
2.000
1.200
700
8.9
Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
500
300
200
8.10
Xã Tam Tiến
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
600
400
200
Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu
500
300
200
8.11
Xã Xuân Lương
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường
1.800
1.100
700
Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim
600
400
200
Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven
800
500
300
Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà
400
200
9
Đường cầu ông Bang
Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2
900
500
300
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
700
400
200
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268
800
500
300
10
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu
Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ
300
200
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
300
200
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
500
300
200
11
KDC TT xã Xuân Lương
Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã
1.800
Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền
1.000
Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền
1.200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
1.000
800
640
900
720
580
810
650
520
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
900
720
580
810
650
520
730
590
470
2
Xã nhóm B
810
650
520
730
590
470
660
530
420
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
400
320
260
360
290
230
320
260
210
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
360
290
230
320
260
210
290
240
190
2
Xã nhóm B
320
260
210
290
240
190
260
210
170
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đ/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã trung du
300
240
190
270
220
170
240
200
160
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
270
220
170
240
200
160
220
180
140
2
Xã nhóm B
240
200
160
220
180
140
200
160
130
Phân loại nhóm xã như sau:
xã Trung du: An Thượng, Hương Vĩ, Tân Sỏi
Xã miền núi:
Xã thuộc nhóm A: Tam Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Lạc Đồng kỳ, Hồng Kỳ, Tam Tiến, Xuân Lương
5. HUYỆN TÂN YÊN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
25.000
15.000
9.000
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
17.000
10.200
6.100
1.2
Đường Cầu Vồng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
17.000
10.200
6.100
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
12.000
7.200
4.300
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
3.000
1.800
1.100
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
18.000
10.800
6.500
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
5.000
3.000
1.800
1.6
Đường Đình Giã
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
5.000
3.000
1.800
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
8.400
5.000
3.000
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
8.400
5.000
3.000
Các đường còn lại
2.000
1.200
700
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
24.000
14.400
8.600
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
9.500
5.700
3.400
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
17.000
10.200
6.100
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
8.500
5.100
3.100
Đường Phùng Trạm (làn 1)
10.000
6.000
3.600
Đường Phùng Trạm (làn 2)
9.000
5.400
3.200
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
6.400
3.800
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
8.800
5.300
3.200
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
6.500
3.900
2.300
Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
8.600
5.200
3.100
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
9.000
5.400
3.200
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
7.300
4.400
2.600
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
21.000
12.600
7.600
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
9.800
5.900
3.500
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
6.500
3.900
2.300
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
5.000
3.000
1.800
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
6.500
3.900
2.300
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
17.500
10.500
6.300
b
Đất ở biệt thự song lập
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
7.500
4.500
2.700
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
7.000
4.200
2.500
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
5.800
3.500
2.100
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
5.300
3.200
1.900
c
Đất ở biệt thự đơn lập
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
6.800
4.100
2.500
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
4.900
2.900
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
4.500
2.700
1.600
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
Làn 1
17.000
10.200
6.100
Làn 2
8.400
5.000
3.000
Các vị trí còn lại
5.000
3.000
1.800
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
6.500
3.900
2.300
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
1.300
1.000
600
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ)
3.000
1.800
1.100
2.2
Tỉnh lộ 294
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
7.500
4.500
2.700
2.3
Đường nội thị
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
3.000
1.800
1.100
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
4.000
2.400
1.400
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
5.000
3.000
1.800
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
3.000
1.800
1.100
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
Làn 1
10.000
6.000
3.600
Làn 2
7.000
4.200
2.500
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
5.000
3.000
1.800
Làn 2
4.000
2.400
1.400
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
1.500
900
500
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
1.170
900
500
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
2.500
1.500
900
1.2
Xã Việt Lập:
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
4.300
2.600
1.600
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
8.000
4.800
2.900
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
3.500
2.100
1.300
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
4.500
2.700
1.600
1.5
Xã Liên Sơn:
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
6.500
3.900
2.300
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
5.500
3.300
2.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
4.000
2.400
1.400
1.7
Xã Tân Trung:
Đoạn từ thôn Đồng
Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
3.000
1.800
1.100
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
3.500
2.100
1.300
2.3
Xã Quang Tiến : Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
4.000
2.400
1.400
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
3.500
2.100
1.300
2.4
Xã Đại Hóa:
Đoạn qua xã Đại Hóa
3.500
2.100
1.300
2.5
Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
4.000
2.400
1.400
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
3.000
1.800
1.100
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
3.500
2.100
1.300
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
2.500
1.500
900
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
2.000
1.200
700
3.2
TT Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
5.500
3.300
2.000
3.3
Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
2.000
1.200
700
3.4
Xã Ngọc Châu:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
2.100
1.300
800
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
1.900
1.100
700
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
6.000
3.600
2.200
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
5000
3.000
1.800
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
2.500
1.500
900
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
2.000
1.200
700
3.7
Xã Ngọc Vân:
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
2.000
1.200
700
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
1.800
1.100
700
3.8
Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
2.800
1.700
1.000
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
2.000
1.200
700
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
5.500
3.300
2.000
Làn 2
3.000
1.800
1.100
Làn 3
3.500
2.100
1.300
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
4.800
2.900
1.700
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
4.000
2.400
1.400
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
3.400
2.000
1.200
4.2
Xã Cao Xá:
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
3.500
2.100
1.300
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
3.400
2.000
1.200
4.3
Xã Liên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
3.000
1.800
1.100
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
4.000
2.400
1.400
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
2.500
1.500
900
5.2
Xã Lam cốt : Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
2.500
1.500
900
5.3
Xã Phúc Sơn:
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
2.000
1.200
700
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
2.000
1.200
700
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
4.000
2.400
1.400
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
2.000
1.200
700
6.2
Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
2.000
1.200
700
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
3.000
1.800
1.100
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
2.000
1.200
700
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
2.100
1.300
800
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
1.800
1.100
700
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
2.300
1.400
800
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
2.000
1.200
700
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
1.500
900
500
7.3
Xã Song Vân : Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
4.000
2.400
1.400
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
2.000
1.200
700
7.4
Xã Ngọc Thiện:
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
6000
3.600
2.200
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
6000
3.600
2.200
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
3.000
1.800
1.100
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
4.000
2.400
1.400
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
7500
4.500
2.700
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
7500
4.500
2.700
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
7500
4.500
2.700
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
5.000
3.000
1.800
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
4.500
2.700
1.600
9.2
Xã Phúc Hòa
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
2.500
1.500
900
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
3.600
2.200
1.300
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
2.000
1.200
700
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
3.500
2.100
1.300
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
2.100
1.300
800
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
3.000
1.800
1.100
10.3
Xã Lam Cốt:
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
2.300
1.400
800
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
2.000
1.200
700
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
1.500
900
500
11.2
Xã Liên Chung : Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
2.000
1.200
700
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
1.800
1.100
700
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
1.500
900
500
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
1.200
700
400
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
6.000
3.600
2.200
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
1.300
800
500
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
1.000
600
400
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
1.400
800
500
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
1.500
900
500
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
700
400
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
1.500
900
500
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
1.500
900
500
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
1.500
900
500
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
6.800
4.100
2.400
1.2
Đường Cầu Vồng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
6.800
4.100
2.400
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
4.800
2.900
1.700
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
2.200
1.300
800
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
1.200
700
400
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
7.200
4.300
2.600
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
2.000
1.200
700
1.6
Đường Đình Giã
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
3.200
1.900
1.200
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
2.000
1.200
700
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
3.400
2.000
1.200
Các đường còn lại
800
500
300
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
9.600
5.800
3.400
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
3.800
2.300
1.400
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
6.800
4.100
2.400
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
3.400
2.000
1.200
Đường Phùng Trạm (làn 1)
4.000
2.400
1.400
Đường Phùng Trạm (làn 2)
3.600
2.200
1.300
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
2.600
1.500
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
3.500
2.100
1.300
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
2.600
1.600
900
Đường Phùng Trạm
(Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
3.400
2.100
1.200
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
3.600
2.200
1.300
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
2.900
1.800
1.000
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
8.400
5.000
3.000
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
3.900
2.400
1.400
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
2.600
1.600
900
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
2.000
1.200
700
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
2.600
1.600
900
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
7.000
4.200
2.500
b
Đất ở biệt thự song lập
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
3.000
1.800
1.100
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.800
1.700
1.000
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
2.300
1.400
800
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
2.100
1.300
800
c
Đất ở biệt thự đơn lập
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
2.700
1.600
1.000
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.000
1.200
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.800
1.100
600
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
Làn 1
6.800
4.100
2.400
Làn 2
3.400
2.000
1.200
Các vị trí còn lại
2.000
1.200
700
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
2.600
1.600
900
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
500
400
200
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
3.200
1.900
1.200
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường (Xã Nhã Nam cũ)
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam (Xã Nhã Nam cũ)
1.200
700
400
2.2
Tỉnh lộ 294
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
3.200
1.900
1.200
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
3.000
1.800
1.100
2.3
Đường nội thị
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
1.200
700
400
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
1.600
1.000
600
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
2.000
1.200
700
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
1.800
1.100
600
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
2.200
1.300
800
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
1.600
1.000
600
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
1.200
700
400
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
Làn 1
4.000
2.400
1.400
Làn 2
2.800
1.700
1.000
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
2.000
1.200
700
Làn 2
1.600
1.000
600
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
600
400
200
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
500
400
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
3.200
1.900
1.200
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
2.400
1.400
900
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
1.000
600
400
1.2
Xã Việt Lập:
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
1.700
1.000
600
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
1.800
1.000
600
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
3.200
1.900
1.200
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
1.400
800
500
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
1.800
1.100
600
1.4
Xã Liên Sơn:
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
2.600
1.600
900
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
2.200
1.300
800
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
1.600
1.000
600
1.5
Xã Tân Trung:
Đoạn từ thôn Đồng
Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
1.200
700
400
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
1.200
700
400
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
800
500
300
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
1.600
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
1.400
800
500
2.3
Xã Quang Tiến : Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
1.600
1.000
600
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
1.400
800
500
2.4
Xã Đại Hóa:
Đoạn qua xã Đại Hóa
1.400
800
500
2.5
Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
1.600
1.000
600
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
1.200
700
400
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
1.200
700
400
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
1.400
800
500
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
2.200
1.300
800
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
1.000
600
400
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
800
500
300
3.2
TT Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
2.200
1.300
800
3.3
Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
1.100
700
400
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
800
500
300
3.4
Xã Ngọc Châu:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
800
500
300
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
800
500
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
800
400
300
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
2.400
1.400
900
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
2.000
1.200
700
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
1.000
600
400
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
800
500
300
3.7
Xã Ngọc Vân:
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
800
500
300
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
800
500
300
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
700
400
300
3.8
Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
1.100
700
400
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
800
500
300
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
2.200
1.300
800
Làn 2
1.200
700
400
Làn 3
1.400
800
500
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
2.200
1.300
800
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
2.000
1.200
700
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
1.900
1.200
700
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
1.600
1.000
600
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
1.400
800
500
4.2
Xã Cao Xá:
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
2.200
1.300
800
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
1.800
1.100
600
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
1.400
800
500
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
1.400
800
500
4.3
Xã Liên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
1.200
700
400
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
1.600
1.000
600
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
1.400
800
500
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
1.200
700
400
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
1.400
800
500
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
1.000
600
400
5.2
Xã Lam cốt : Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
1.000
600
400
5.3
Xã Phúc Sơn:
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
800
500
300
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
1.200
700
400
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
800
500
300
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
800
500
300
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
1.600
1.000
600
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
800
500
300
6.2
Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
800
500
300
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
1.200
700
400
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
800
500
300
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
800
500
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
700
400
300
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
900
600
300
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
800
500
300
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
600
400
200
7.3
Xã Song Vân : Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
1.600
1.000
600
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
800
500
300
7.4
Xã Ngọc Thiện:
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
2.400
1.400
900
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
2.400
1.400
900
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
2.000
1.200
700
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
1.200
700
400
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
1.600
1.000
600
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
1.800
1.100
600
9.2
Xã Phúc Hòa
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
1.000
600
400
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
1.400
900
500
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
800
500
300
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
1.400
800
500
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
800
500
300
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
1.200
700
400
10.3
Xã Lam Cốt:
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
900
600
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
800
500
300
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
800
500
300
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
600
400
200
11.2
Xã Liên Chung : Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
800
500
300
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
700
400
300
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
600
400
200
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
500
300
200
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
2.400
1.400
900
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
500
300
200
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
400
200
200
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
600
300
200
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
600
400
200
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
300
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
600
400
200
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
600
400
200
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
600
400
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính : 1.000đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Cao Thượng
1.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)
3.800
2.300
1.400
Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa
6.300
3.800
2.300
Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn
4.300
2.600
1.500
1.2
Đường Cầu Vồng
Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non
4.300
2.600
1.500
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn
3.000
1.800
1.100
1.3
Đường Nguyễn Đình Tấn
Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên
1.400
800
500
Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
2.500
1.500
900
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)
1.300
800
500
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)
800
500
300
1.4
Đường Cao Kỳ Vân
4.500
2.700
1.600
1.5
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng
1.300
800
500
1.6
Đường Đình Giã
Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng
2.000
1.200
700
Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học
1.800
1.100
600
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã
1.300
800
500
1.7
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng
Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa
2.100
1.300
800
Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)
2.100
1.300
800
Các đường còn lại
500
300
200
1.8
Khu đô Thị An Huy
a
Đất ở chia lô liền kề
Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1
6.000
3.600
2.200
Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)
2.400
1.400
900
Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),
4.300
2.600
1.500
Phố Dốc Định, Đường A (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)
2.100
1.300
800
Đường Phùng Trạm (làn 1)
2.500
1.500
900
Đường Phùng Trạm (làn 2)
2.300
1.400
800
Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
1.600
1.000
Đường Trần Lương (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)
2.200
1.300
800
Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1
1.600
1.000
600
Đường Phùng Trạm
(Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
2.200
1.300
800
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
2.300
1.400
800
Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4
1.800
1.100
700
Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)
5.300
3.200
1.900
Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)
2.500
1.500
900
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2-3.2)
1.600
1.000
600
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
1.300
800
500
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.600
1.000
600
Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)
4.400
2.600
1.600
b
Đất ở biệt thự song lập
Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)
1.900
1.100
700
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
1.800
1.100
600
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.500
900
500
Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.300
800
500
c
Đất ở biệt thự đơn lập
Đường A (Các ô mặt tiếp giáp đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)
1.700
1.000
600
Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)
1.200
700
Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.100
700
400
1.9
Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu
Làn 1
4.300
2.600
1.500
Làn 2
2.100
1.300
800
Các vị trí còn lại
1.300
800
500
1.10
Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa
TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng
1.600
1.000
600
1.11
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)
300
300
200
2
Thị trấn Nhã Nam
2.1
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)
1.800
1.100
600
Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn
2.300
1.400
800
Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ)
1.300
800
500
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ)
800
500
300
2.2
Tỉnh lộ 294
Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.
2.000
1.200
700
Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan
1.900
1.100
700
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS
1.900
1.100
700
2.3
Đường nội thị
Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam
800
500
300
Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)
1.000
600
400
Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)
1.300
800
500
2.4
Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)
Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973
1.100
700
400
Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học
1.400
800
500
Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng
1.000
600
400
Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến
800
500
300
2.5
Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)
Làn 1
2.500
1.500
900
Làn 2
1.800
1.100
600
2.6
Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)
Làn 1
1.300
800
500
Làn 2
1.000
600
400
2.7
Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)
400
200
2.8
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)
300
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 17
1.1
Xã Quế Nham:
Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng
2.000
1.200
700
Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh
1.500
900
600
Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham
600
400
200
1.2
Xã Việt Lập:
Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng
1.100
700
400
Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN
1.100
700
400
Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng
2.000
1.200
700
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập
900
500
300
1.3
Các đoạn còn lại của xã Cao Xá
1.100
700
400
1.4
Xã Liên Sơn:
Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng
1.600
1.000
600
Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1
1.400
800
500
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn
1.000
600
400
1.5
Xã Tân Trung:
Đoạn từ thôn Đồng
Điều 8 đến giáp đất Yên Thế
800
500
300
2.
Tỉnh lộ 287 (294)
2.1
Xã Tân Trung:
Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa
800
500
300
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung
500
300
200
Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả
1.000
600
400
Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam
900
500
300
2.3
Xã Quang Tiến : Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)
Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)
1.000
600
400
Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến
900
500
300
2.4
Xã Đại Hóa:
Đoạn qua xã Đại Hóa
900
500
300
2.5
Xã Phúc Sơn
Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân
1.000
600
400
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
800
500
300
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Hợp Đức
Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức
800
500
300
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi
900
500
300
Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức
1.400
800
500
Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức
600
400
200
Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa
500
300
200
3.2
TT Cao Thượng
Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến
1.300
800
500
Đoạn từ đường vào tổ dân phố Hợp Tiến thị trấn Cao Thượng
1.400
800
500
3.3
Xã Cao Xá
Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn
1.300
800
500
Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu
700
400
300
Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu
500
300
200
3.4
Xã Ngọc Châu:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295
500
300
200
Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ
500
300
200
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu
500
300
200
3.5
Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện
1.500
900
600
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện
1.300
800
500
3.6
Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim
600
400
200
Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân
500
300
200
3.7
Xã Ngọc Vân:
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân
500
300
200
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông
500
300
200
Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
500
300
200
3.8
Xã Việt Ngọc
Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc
700
400
300
Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc
500
300
200
3.9
Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức
Làn 1
1.400
800
500
Làn 2
800
500
300
Làn 3
900
500
300
4.
Tỉnh lộ 298 (272)
4.1
Xã Ngọc Lý
Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298
1.400
800
500
Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ
1.300
800
500
Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng
1.200
700
400
Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)
1.000
600
400
Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức
900
500
300
4.2
Xã Cao Xá:
Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng
1.400
800
500
Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)
1.100
700
400
Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)
900
500
300
Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá
900
500
300
4.3
Xã Liên Sơn:
Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1
800
500
300
Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo
1.000
600
400
5.
Tỉnh lộ 297:
5.1
Xã Việt Ngọc:
Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông
900
500
300
Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn
800
500
300
Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới
900
500
300
Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc
600
400
200
5.2
Xã Lam cốt : Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)
600
400
200
5.3
Xã Phúc Sơn:
Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín
500
300
200
Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân
800
500
300
Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn
500
300
200
Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn
500
300
200
6.
Đường Song Vân đi Hương Mai
6.1
Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân
1.000
600
400
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
500
300
200
6.2
Xã Ngọc Vân
Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai
500
300
200
Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)
800
500
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân
500
300
200
7.
Đường Kênh chính
7.1
Xã Phúc Sơn:
Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh
500
300
200
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn
500
300
200
7.2
Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính
Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân
600
400
200
Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn
500
300
200
Đoạn bờ bên kênh chính còn lại
400
200
7.3
Xã Song Vân : Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân
1.000
600
400
Các đoạn còn lại của xã Song Vân
500
300
200
7.4
Xã Ngọc Thiện:
Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế
1.500
900
600
Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế
1.500
900
600
oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ
1.300
800
500
Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2
800
500
300
Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện
1.000
600
400
8.
Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan
8.1
Xã Ngọc Thiện
Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ
1.900
1.100
700
Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học
1.900
1.100
700
Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới
1.900
1.100
700
Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương
1.300
800
500
Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện
1.100
700
400
9.2
Xã Phúc Hòa
Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh
600
400
200
Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình
900
600
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa
500
300
200
10.
Đường Cao Xá đi Lam cốt
10.1
Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I
900
500
300
Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá
500
300
200
10.2
Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương
800
500
300
10.3
Xã Lam Cốt:
Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt
600
400
200
Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt
500
300
200
11
Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)
11.1
Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng
500
300
200
Các đoạn còn lại của xã Việt Lập
400
200
11.2
Xã Liên Chung : Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng
500
300
200
Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh
500
300
200
Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức
400
200
Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)
300
200
12
Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung
12.1
Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng
1.500
900
600
12.2
Các đoạn thuộc xã Việt Lập
300
200
12.3
Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)
300
200
13
Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)
13.1
Xã Lan Giới
Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể
400
200
Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ
400
200
Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng
200
14
Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức
400
200
15
Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa
Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt
400
200
Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa
400
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.300
1.200
1.100
1.000
950
900
850
800
750
2
Xã nhóm B
1.170
1.080
990
900
860
810
770
720
680
3
Xã nhóm C
1.050
970
890
810
770
730
690
650
610
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
520
480
440
400
380
360
340
320
300
2
Xã nhóm B
470
430
400
360
340
320
310
290
270
3
Xã nhóm C
420
390
360
320
310
290
280
260
240
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính : 1.000đồng/m2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
390
360
330
300
290
270
260
240
230
2
Xã nhóm B
350
320
300
270
260
240
230
220
210
3
Xã nhóm C
320
290
270
240
230
220
210
200
190
Phân loại nhóm Xã như sau:
Xã thuộc nhóm A: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân
Xã thuộc nhóm B: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn
Xã thuộc nhóm C: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới
6. HUYỆN SƠN ĐỘNG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
8.500
5.500
3.500
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
6.500
4.200
2.700
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
5.200
3.300
2.200
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
4.200
2.700
1.800
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
4.200
2.700
1.800
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
2.500
1.700
1.200
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
1.500
1.000
700
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
5.000
3.300
2.200
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
8.500
5.300
3.700
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
8.000
5.200
3.300
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
7.000
4.500
2.800
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
5.800
3.800
2.500
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
4.000
2.700
1.700
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
2.800
1.800
1.300
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
3.000
2.000
1.300
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
1.300
900
700
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
4.000
2.500
1.700
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
2.800
1.800
1.200
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
1.500
1.000
600
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
1.100
800
500
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
1.500
1.000
600
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
1.000
700
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
5.000
3.300
2.200
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
8.500
5.800
3.700
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
6.500
4.200
2.700
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
2.500
1.600
1.100
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
2.500
1.600
1.100
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
800
600
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
2.300
1.700
1.000
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
2.300
1.700
1.000
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
2.200
1.400
900
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
2.300
1.500
900
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
1.400
900
600
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
3.000
2.000
1.200
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
2.300
1.500
900
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
2.300
1.500
900
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
900
600
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
900
600
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
900
600
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
800
600
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
1.000
700
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
1.000
700
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
1.000
700
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
1.000
700
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
1.000
700
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
1.000
700
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
2.300
1.500
900
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
1.600
1.100
700
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
1.100
800
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
1.200
800
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
1.000
700
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
1.000
700
2.3
Đường quốc lộ 291
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
1.500
1.000
600
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
1.300
800
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
1.000
700
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
1.000
700
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Tây Yên Tử
1.000
700
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
800
500
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
700
400
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
700
400
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
700
400
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
600
400
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
700
400
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
700
400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
1.500
1.000
600
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
2.000
1.300
800
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
1.500
1.000
600
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
2.000
1.300
800
1.2
Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
800
500
400
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
1.500
1.000
600
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
1.000
700
1.3
Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
2.000
1.300
800
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
1.700
1.100
700
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
1.400
900
600
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
700
400
1.4
Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
4.300
2.800
1.800
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
3.000
2.000
1.300
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
2.200
1.500
900
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
700
400
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
2.500
1.700
1.100
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
1.500
1.000
600
1.5
Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
1.500
1.000
600
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
1.200
800
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
900
500
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
900
500
1.6
Xã Vân Sơn:
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
1.000
700
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
800
500
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
700
400
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
700
400
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
700
400
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
700
400
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
700
400
1.7
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
700
400
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
700
400
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
600
400
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
700
400
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
600
400
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
1.300
900
2.2
Xã Dương Hưu:
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
800
600
2.3
Xã Long Sơn:
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
2.700
1.700
1.200
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
1.200
800
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
800
600
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
1.200
800
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
1.600
1.100
700
2.4
Xã An Lạc:
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
600
400
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
800
500
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
700
400
3.2
Xã Tuấn Đạo:
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
2.500
1.700
1.100
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú
2.200
1.500
900
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
2.000
1.300
800
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
1.500
1.000
600
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
1.000
700
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
2.200
1.400
900
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
1.700
1.100
700
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
2.200
1.400
900
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
1.500
1.000
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
800
500
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
800
500
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
800
500
4.2
Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
1.000
700
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
1.000
700
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
600
400
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
1.000
700
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
1.000
700
4.3
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
600
400
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
600
400
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
600
400
4.4
Xã Thanh Luận:
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
1.000
700
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
1.000
700
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
1.000
700
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
800
500
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
800
500
4.5
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
1.500
1.000
4.6
Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
1.000
700
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
1.000
700
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
2.600
1.600
1.000
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
2.100
1.300
800
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
1.700
1.000
600
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
1.700
1.000
600
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
1.000
600
400
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
600
400
200
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
2.000
1.200
700
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
3.400
2.000
1.200
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
2.300
1.400
800
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
1.600
1.000
600
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
1.100
700
400
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
1.200
700
400
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
500
300
200
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
1.600
1.000
600
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
1.100
700
400
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
600
400
200
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
400
200
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
600
400
200
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
400
200
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
2.000
1.200
700
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
3.400
2.000
1.200
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
2.600
1.600
1.000
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
1.000
600
400
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
1.000
600
400
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
300
200
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
1.100
700
400
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
900
500
300
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
1.100
700
400
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
900
500
300
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
900
500
300
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
900
500
300
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
600
400
200
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
1.200
700
400
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
900
500
300
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
900
500
300
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
400
200
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
400
200
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
300
200
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
400
200
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
400
200
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
400
200
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
400
200
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
400
200
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
400
200
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
1.100
700
400
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
900
500
300
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
600
400
200
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
400
200
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
500
300
200
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
400
200
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
400
200
2.3
Đường quốc lộ 291
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
600
400
200
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
500
300
200
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
400
200
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
400
200
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn
400
200
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
300
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
300
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
300
200
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
300
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
300
200
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
300
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
600
400
200
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
800
500
300
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
600
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
800
500
300
1.2
Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
300
200
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
600
400
200
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
400
200
1.3
Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
800
500
300
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
700
400
200
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
600
400
200
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
300
200
1.4
Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
1.700
1.000
600
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
1.200
700
400
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
900
500
300
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
300
200
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
1.000
600
400
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
600
400
200
1.5
Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
600
400
200
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
500
300
200
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
400
200
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
400
200
1.6
Xã Vân Sơn:
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
400
200
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
300
200
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
300
200
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
300
200
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
300
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
300
200
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
300
200
1.7
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
300
200
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
300
200
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
200
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
300
200
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
200
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
500
300
200
2.2
Xã Dương Hưu:
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
300
200
2.3
Xã Long Sơn:
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
1.100
700
400
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
500
300
200
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
300
200
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
500
300
200
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
600
400
200
2.4
Xã An Lạc:
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
200
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
300
200
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
300
200
3.2
Xã Tuấn Đạo:
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
1.000
600
400
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú
900
500
300
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
800
500
300
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
600
400
200
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
400
200
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
900
500
300
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
700
400
200
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
900
500
300
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
600
400
200
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
300
200
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
300
200
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
300
200
4.2
Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
400
200
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
200
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
400
200
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
400
200
4.3
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
200
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
200
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
200
4.4
Xã Thanh Luận:
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
400
200
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
400
200
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
400
200
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
300
200
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
300
200
4.5
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
600
400
200
4.6
Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
400
200
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
400
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1
THỊ TRẤN AN CHÂU
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An
2.000
1.200
700
1.2
Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
1.600
1.000
600
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
1.300
800
500
1.3
Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm
Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối
1.300
800
500
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm
800
500
300
1.4
Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)
Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang
500
300
200
1.5
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3)
1.500
900
500
1.6
Đường Trần Nhân Tông:
Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
2.600
1.600
1.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
2.400
1.400
800
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc
2.100
1.300
800
Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện
1.700
1.000
600
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu.
1.200
700
400
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt.
800
500
300
1.7
Các đoạn đường nhánh thị trấn
Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú)
900
500
300
Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
400
200
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu
1.200
700
400
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
800
500
300
Đường Giáp Hải
+
Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ
500
300
200
+
Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km).
300
200
Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2)
500
300
200
Đường bê tông phố cũ (Khu 1)
300
200
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự)
1.500
900
500
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m)
2.600
1.600
1.000
Các đường nhánh
+
Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
2.000
1.200
700
+
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.
800
500
300
+
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
800
500
300
1.8
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn
200
2
THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
2.1
Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn
Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo.
800
500
300
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt
700
400
200
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
800
500
300
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh
700
400
200
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
700
400
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
700
400
200
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính)
400
200
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn
900
500
300
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt
700
400
200
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
700
400
200
Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền
300
200
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
300
200
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
300
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
200
Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
300
200
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
300
200
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2
300
200
Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng
300
200
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
300
200
Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà
300
200
2.2
Đường tỉnh ĐT 293
Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn
800
500
300
Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài
700
400
200
Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh
500
300
200
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt
300
200
Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong
400
200
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác
300
200
Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận
300
200
2.3
Đường quốc lộ 291
Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo
500
300
200
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1
400
200
Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
300
200
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt
300
200
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn
300
200
2.4
Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang
200
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo
200
Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì
200
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)
200
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Quốc lộ 31:
1.1
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
500
300
200
Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
600
400
200
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
500
300
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
600
400
200
1.2
Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá
200
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định
500
300
200
Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn
300
200
1.3
Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai
600
400
200
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá
500
300
200
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
400
200
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định
200
1.4
Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
1.300
800
500
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
900
500
300
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn;
700
400
200
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá.
200
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
800
500
300
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
500
300
200
1.5
Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá
500
300
200
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt
400
200
Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái
300
200
Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn
300
200
1.6
Xã Vân Sơn:
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã
300
200
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính
200
Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn
200
Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản
200
Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả)
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh
200
Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe
200
1.7
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường
200
Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh
200
Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94
200
Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc.
200
Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn
200
2
Quốc lộ 279
2.1
Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
400
200
2.2
Xã Dương Hưu:
Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè.
200
2.3
Xã Long Sơn:
Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã
800
500
300
Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu
400
200
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi
200
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão
400
200
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
500
300
200
2.4
Xã An Lạc:
Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng
200
3
Tỉnh lộ 291
3.1
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
200
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định
200
3.2
Xã Tuấn Đạo:
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ
800
500
300
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú
700
400
200
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải
600
400
200
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
500
300
200
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
300
200
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ
700
400
200
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
500
300
200
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè
400
200
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ
700
400
200
4
Đường liên xã
4.1
Xã Dương Hưu:
Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi
500
300
200
Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học
200
Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
200
Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm
200
4.2
Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
300
200
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
300
200
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn
200
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào
300
200
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
300
200
4.3
Xã Hữu Sản:
Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
200
Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
200
Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
200
4.4
Xã Thanh Luận:
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng
300
200
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi
300
200
Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà
300
200
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn
200
Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất
200
4.5
Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả
500
300
200
4.6
Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
300
200
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã
400
200
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng
300
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
950
830
750
860
760
670
770
650
550
2
Xã nhóm B
700
610
550
630
550
480
570
480
410
3
Xã nhóm C
590
510
480
530
480
420
480
430
400
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
380
330
300
340
300
270
310
260
220
2
Xã nhóm B
280
240
220
250
220
190
230
190
160
3
Xã nhóm C
240
200
190
210
190
170
190
170
160
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Miền núi
1
Xã nhóm A
290
250
230
260
230
200
230
200
170
2
Xã nhóm B
210
180
170
190
170
140
170
140
120
3
Xã nhóm C
180
150
140
160
140
130
140
130
120
Phân loại nhóm xã như sau:
Xã nhóm A: Vĩnh An, Yên Định, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn.
Xã nhóm B: Tuấn Đạo, An Bá, Lệ Viễn, Dương Hưu
Xã nhóm C: Đại Sơn, Phúc Sơn, Thanh Luận, Giáo Liêm, Hữu Sản, An Lạc.
7. HUYỆN LỤC NGẠN
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
25.000
15.000
9.000
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
28.000
16.800
10.100
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
30.000
18.000
10.800
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
6.000
3.600
2.200
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
6.000
3.600
2.200
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
12.000
7.200
4.300
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
4.000
2.400
1.400
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
16.000
9.600
5.800
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
18.000
10.800
6.500
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
14.000
8.400
5.000
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
12.000
7.200
4.300
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn kéo dài ( Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ )
15.000
9.000
5.400
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
6.000
3.600
2.200
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
4.500
2.700
1.600
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
4.800
2.900
1.700
4
Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
13.000
7.800
4.700
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
7.800
4.700
2.800
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
6.600
4.000
2.400
5
Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
17.000
10.200
6.100
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
5.400
3.200
1.900
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
5.400
3.200
1.900
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
7.200
4.300
2.600
6
Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
7.000
4.200
2.500
7
Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
4.500
2.700
1.600
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
4.500
2.700
1.600
8
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
15.000
9.000
5.400
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
11.000
6.600
4.000
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
7.500
4.500
2.700
9
Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
5.400
3.200
1.900
10
Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
16.000
9.600
5.800
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
13.000
7.800
4.700
11
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
9.500
5.700
3.400
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
5.000
3.000
1.800
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
(khu di dân Nhật Đức)
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
10.500
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
3.500
2.100
1.300
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
2.500
1.500
900
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
5.000
3.000
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
1.100
820
590
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
27.000
16.200
9.700
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
24.000
14.400
8.600
Đoạn từ đường rẽ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
13.500
8.100
4.900
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
10.000
6.000
3.600
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
5.000
3.000
1.800
Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
4.500
2.700
1.600
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
4.000
2.400
1.400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
16.000
9.600
5.800
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
11.000
6.600
4.000
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
7.000
4.200
2.500
1,2
Đường liên xã
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
5.500
3.300
2.000
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
5.100
3.100
1.800
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
3.000
1.800
1.100
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
16.000
9.600
5.800
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
12.000
7.200
4.800
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
11.000
6.600
4.000
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
7.000
4.200
3.000
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
5.000
3.000
2.000
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
6.000
3.600
2.500
2.2
Đường liên xã
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
3.500
2100
1300
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
2.200
1300
800
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
1.900
1100
700
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
1.200
700
400
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
1.500
900
500
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
1.400
800
500
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
1.200
700
400
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
1.400
800
500
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
1.200
700
400
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
1.500
900
500
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
1.400
800
500
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
1.200
700
400
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
1.300
800
500
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
1.400
800
500
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
1.500
900
500
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
1.600
1.000
600
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
6.000
3.600
2.200
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
7.000
4.200
2.500
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
10.000
6.000
4.500
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
9.000
5.400
4.000
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
7.000
4.200
2.500
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
5.000
2.800
2.000
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
3.500
2.100
1.300
3.2
Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
1.200
700
400
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
1.200
700
400
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
7.000
4.200
2.500
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
9.000
5.400
3.200
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
8.500
5.100
3.100
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
4.500
2.700
1.600
4.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
6.000
3.600
2.100
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
3.800
2.300
1.400
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
2.000
1.200
700
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
3.500
2.100
1.300
5.2
Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
2.500
1.500
900
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
2.000
1.200
700
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
4.300
2.600
1.600
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
2.400
1.400
800
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
2.500
1.500
900
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
2.000
1.200
700
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
1.300
800
500
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
1.700
1.000
600
7.2
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
2.000
1.200
700
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
1.000
600
400
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
900
500
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
3.100
1.900
1.100
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
3.500
2.100
1.300
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
2.300
1.400
800
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
1.800
1.100
700
8.2
Đường liên xã
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
3.400
2000
1200
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
700
500
300
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
1.500
900
500
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
2.500
1.500
900
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
1.800
1.100
700
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
700
500
300
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
1.000
600
400
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
500
300
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
700
400
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
800
500
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
700
400
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
600
400
11.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
600
400
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
700
400
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
500
300
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
500
300
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
500
300
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
1.100
700
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
1.500
900
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
2.400
1400
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
1.500
900
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
1.200
700
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
800
500
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
1.000
600
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
800
500
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
2.000
1200
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
1.500
900
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
2.000
1200
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
1.500
900
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
1.000
600
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
1.000
600
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
900
500
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
1.000
600
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
900
500
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
2.000
1.200
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
2.000
1.200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
2.400
1400
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
2.000
1200
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
800
500
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
2.000
1.200
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
2.000
1.200
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
2.000
1.200
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
1.700
1.000
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
1.400
800
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
1.200
700
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
1.100
700
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
1.000
600
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
1.200
700
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
1.000
600
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
1.800
1.100
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
3.500
2.100
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
1.800
1.100
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
1.300
800
19
Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
1.200
700
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
3.000
1.800
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
700
400
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
800
500
20
Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
800
500
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
900
500
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
700
400
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
1.400
800
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
1.200
700
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
1.100
700
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
1.800
1.100
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
3.000
1.800
1.100
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
1.500
900
500
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
1.000
600
400
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
550
300
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
750
500
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
500
300
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
10.000
6.000
3.600
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
11.200
6.800
4.100
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
12.000
7.200
4.300
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
2.400
1.400
800
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
2.400
1.500
900
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
4.800
2.900
1.700
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
1.600
1.000
600
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
4.800
2.900
1.700
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn kéo dài ( Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ )
6.000
3.600
2.200
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
2.400
1.400
800
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
1.800
1.100
700
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
1.900
1.100
700
4
Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
5.200
3.100
1.900
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
3.100
1.900
1.100
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
2.600
1.600
1.000
5
Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
6.800
4.100
2.500
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
2.200
1.300
800
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
2.900
1.700
1.000
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
2.900
1.700
1.000
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
2.200
1.300
800
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
2.900
1.700
1.000
6
Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
2.800
1.700
1.000
7
Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
2.400
1.400
800
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
1.800
1.100
700
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
1.800
1.100
700
8
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
6.000
3.600
2.200
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
4.400
2.600
1.600
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
3.000
1.800
1.100
9
Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
2.000
1.200
700
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
2.200
1.300
900
10
Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
6.400
3.900
2.300
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
5.200
3.100
1.900
11
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
3.800
2.300
1.400
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
2.400
1.400
800
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
2.200
1.300
800
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
2.000
1.200
700
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
(khu di dân Nhật Đức)
2.000
1.200
700
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
1.400
800
500
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
1.400
800
500
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
2.400
1.400
800
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
1.400
800
500
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
1.000
600
400
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
2.000
1.200
700
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
400
200
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
10.800
6.500
3.900
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
9.600
5.800
3.500
Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
5.400
3.200
1.900
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
4.000
2.400
1.400
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
2.400
1.400
800
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
2.000
1.200
700
Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
2.000
1.200
700
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
1.800
1.100
700
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
1.600
1.000
600
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết Trù Hựu
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.800
1.700
1.000
1.2
Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
2.200
1.300
800
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
1.600
1.000
600
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
1.200
700
400
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
6.400
3.800
2.300
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
4.400
2.600
1.600
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
2.000
1.200
700
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
2.400
1.400
800
2.2
Đường liên xã
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
1.400
800
500
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
900
500
300
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
800
500
300
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
500
300
200
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
600
400
200
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
600
400
200
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
500
300
200
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
600
400
200
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
500
300
200
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
600
400
200
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
600
400
200
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
500
300
200
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
500
300
200
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
600
400
200
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
600
400
200
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
600
400
200
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
2.000
1.200
700
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
2.400
1.400
800
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
2.800
1.700
1.000
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
4.000
2.400
1.400
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
2.800
1.700
1.000
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
2.000
1.200
700
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
1.400
800
500
3.2
Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
500
300
200
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
500
300
200
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
3.400
2.000
1.200
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
2.900
1.700
1.000
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
1.800
1.100
700
4.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
2.400
1.400
800
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
2.000
1.200
700
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
1.800
1.100
700
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
1.500
900
500
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
800
500
300
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
1.400
800
500
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
1.400
800
500
5.2
Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
1.000
600
400
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
800
500
300
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
1.200
700
400
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
1.700
1.000
600
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
1.200
700
400
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
1.400
800
500
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
1.000
600
400
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
1.000
600
400
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
800
500
300
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
700
400
200
7.2
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
800
500
300
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
400
200
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
400
200
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
1.100
700
400
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
1.200
700
400
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
1.400
800
500
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
1.000
600
400
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
900
500
300
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
700
400
200
8.2
Đường liên xã
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
1.400
800
500
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
300
200
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
600
400
200
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
1.200
700
400
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
1.000
600
400
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
700
400
200
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
300
200
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
400
250
150
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
400
250
150
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
200
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
300
200
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
300
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
300
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
200
11.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
200
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
300
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
200
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
200
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
200
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
400
200
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
600
400
200
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
1.000
600
400
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
600
400
200
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
500
300
200
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
300
200
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
400
200
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
300
200
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
800
500
300
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
600
400
200
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
800
500
300
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
600
400
200
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
400
200
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
400
200
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
400
200
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
400
200
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
400
200
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
1.000
600
400
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
800
500
300
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
800
500
300
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
1.000
600
400
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
800
500
300
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
300
200
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
800
500
300
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
800
500
300
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
800
500
300
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
700
400
200
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
600
400
200
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
500
300
200
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
400
200
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
400
200
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
500
300
200
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
400
200
400
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
700
400
200
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
1.400
800
500
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
700
400
200
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
500
300
200
19
Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
500
300
200
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
1.200
700
400
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
300
200
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
300
200
20
Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
300
200
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
400
200
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
300
200
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
600
400
200
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
500
300
200
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
400
200
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
700
400
200
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
1.200
700
400
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
600
400
200
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
400
200
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
200
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
300
200
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
200
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)
1
Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)
Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ)
7.500
4.500
2.700
Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình
8.400
5.100
3.100
Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí
9.000
5.400
3.200
Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện)
1.800
1.100
700
Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng)
1.800
1.100
700
Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội)
3.600
2.200
1.300
Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an)
1.200
700
400
2
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)
Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An)
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV).
5.400
3.200
1.900
Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng
4.200
2.500
1.500
Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu)
3.600
2.200
1.300
3
Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)
Đường Lê Duẩn kéo dài ( Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ )
4.500
2.700
1.600
Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc)
1.800
1.100
700
Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên)
1.400
800
500
Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập)
1.400
800
500
4
Đường Phạm Ngũ Lão
Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc
3.900
2.300
1.400
Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn)
2.300
1.400
800
Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập
2.000
1.200
700
5
Đường Trần Phú
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn
5.100
3.100
1.900
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT)
1.600
1.000
600
Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt
2.200
1.300
800
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ
2.200
1.300
800
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289
1.600
1.000
600
Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An
2.200
1.300
800
6
Đường Hà Thị
Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch
2.100
1.300
800
7
Đường Vi Hùng Thắng
Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc
1.800
1.100
700
Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ
1.400
800
500
Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch
1.400
800
500
8
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ
4.500
2.700
1.600
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ
3.300
2.000
1.200
Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ)
2.300
1.400
800
9
Đường Nội Bàng
Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn
1.500
900
500
Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289
1.700
1.000
600
10
Đường Dã Tượng
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập
3.900
2.300
1.400
11
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn)
2.900
1.700
1.000
12
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông)
1.800
1.100
700
Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí
1.700
1.000
600
Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ
1.500
900
500
13
Tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
(khu di dân Nhật Đức)
1.500
900
500
Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012
3.200
1.900
1.100
Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ
1.100
700
400
Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng
1.100
700
400
Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập
1.800
1.100
700
Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ
1.100
700
400
Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại
800
500
300
Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án
1.500
900
500
Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)
300
180
14
Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ
Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát
8.100
4.900
2.900
Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp
7.200
4.300
2.600
Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô)
4.100
2.500
1.500
Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ
3.000
1.800
1.100
Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325
Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu
1.800
1.100
700
Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ)
1.500
900
500
Đường đi Thanh Hải
Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi
1.500
900
500
Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng
1.400
800
500
Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1
1.200
700
400
II
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Xã Trù Hựu
1.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.100
1.300
800
1,2
Đường liên xã
Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu
2.500
1.500
900
Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn
2.400
1.400
800
Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa
1.700
1.000
600
Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To
1.500
900
500
Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu)
1.200
700
400
Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu
900
500
300
2
Xã Quý Sơn
2.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu)
3.300
2.000
1.200
Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu
2.100
1.300
800
Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một
1.500
900
500
Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng)
1.800
1.100
700
2.2
Đường liên xã
Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
1.100
700
400
Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1
700
420
250
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2
600
360
220
Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành
400
240
140
Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
500
300
180
Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ
400
240
140
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới
400
240
140
Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
400
240
140
Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2
400
240
140
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành
500
300
180
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành
400
240
140
Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy
400
240
140
Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy
400
240
140
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than
400
240
140
Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than)
500
300
180
Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
500
300
180
3
Xã Phượng Sơn
3.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một
1.500
900
500
Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
1.800
1.100
700
Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà
2.100
1.300
800
Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m
2.400
1.400
800
Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3
2.100
1.300
800
Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng
1.500
900
500
Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn
1.100
700
400
3.2
Đường liên xã
Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam)
400
240
140
Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn
400
240
140
4
Xã Hồng Giang
4.1
Quốc lộ 31
Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân
2.100
1.300
800
Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân
2.300
1.400
800
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh
2.600
1.600
1.000
Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh
2.200
1.300
800
Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn)
1.400
800
500
4.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã
2.400
1.400
800
Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
1.800
1.100
700
Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
1.500
900
500
Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3
1.400
800
500
Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt
1.100
700
400
Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang
600
360
220
5
Xã Giáp Sơn
5.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới
1.100
700
400
Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim
1.900
1.100
700
Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền
1.100
700
400
5.2
Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim
800
500
300
Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang
600
360
220
6
Xã Phì Điền
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ
900
500
300
Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét
1.300
800
500
Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay
900
500
300
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc
1.100
700
400
Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền)
700
420
250
7
Xã Tân Hoa
7.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm)
800
500
300
Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì
600
360
220
Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau
400
240
140
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền)
500
300
180
7.2
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn
600
360
220
Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học
300
180
Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1
300
180
8
Xã Biển Động
8.1
Quốc lộ 31
Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam
800
500
300
Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận
900
500
300
Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm
1.100
700
400
Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió
800
500
300
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng
700
420
250
Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động)
500
300
180
8.2
Đường liên xã
Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh)
1.000
600
400
9
Xã Tân Sơn
Quốc lộ 279
Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười)
200
Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện
500
300
180
Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách)
900
500
300
Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04
800
500
300
Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính)
500
300
180
Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn
200
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười
300
Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười
300
10
Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)
Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn
200
11
Xã Phong Vân
11.1
Quốc lộ 279
Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc
200
Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn)
200
11.2
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu
200
11.3
Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân
Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai
200
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân
200
12
Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh
200
13
Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)
Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý
200
14
Xã Biên Sơn
14.1
Tỉnh lộ 290
Đoạn từ TL 290 đến UBND xã Biên Sơn
300
180
Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải
500
300
180
Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng
700
420
250
Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi
500
300
180
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình
400
240
140
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
200
14.2
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên
300
180
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải
200
15
Xã Thanh Hải - Đường liên xã
Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch
600
360
220
Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách
500
300
180
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
600
360
220
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình
500
300
180
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải
300
180
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ
300
180
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải
300
180
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2
300
180
Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ
300
180
16
Xã Kiên Thành - Đường liên xã
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
700
420
250
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao
600
360
220
Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu
600
360
220
Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh
700
420
250
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
600
360
220
Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải
200
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học
600
360
220
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt
600
360
220
17
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh
600
360
220
Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa
500
300
180
Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện
400
240
140
Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương
400
240
140
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An
300
180
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
300
180
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh
360
220
Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương
300
18
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã
Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh
500
300
180
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm
1.100
700
400
Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền
500
300
180
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn
400
240
140
19
Xã Tân Quang đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang
400
240
140
Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31
900
500
300
Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu
200
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ
200
20
Xã Kim Sơn
Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
200
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện
300
180
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu
200
21
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
400
240
140
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò
400
240
140
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai
300
180
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An
500
300
180
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
900
500
300
22
Xã Đồng Cốc đường liên xã
Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
500
300
180
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
300
180
23
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
200
Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
200
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo
200
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ ồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
1.020
920
830
820
740
670
660
590
530
2
Xã nhóm B
880
790
710
700
630
570
560
500
450
3
Xã nhóm C
670
600
540
520
490
440
430
390
370
4
Xã nhóm D
470
420
380
360
340
320
300
280
270
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
410
370
330
330
300
270
260
240
210
2
Xã nhóm B
350
320
280
280
250
230
220
200
180
3
Xã nhóm C
270
240
220
210
200
180
170
160
150
4
Xã nhóm D
190
170
150
140
140
130
120
110
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã nhóm A
310
280
250
250
220
200
200
180
160
2
Xã nhóm B
260
240
210
210
190
170
170
150
140
3
Xã nhóm C
200
180
160
160
150
130
130
120
110
4
Xã nhóm D
140
130
110
110
100
Phân loại nhóm xã như sau:
+ Xã nhóm A: Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn;
+ Xã nhóm B: Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;
+ Xã nhóm C: Mỹ An, Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân
+ Xã nhóm D: Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn.
8. HUYỆN LỤC NAM
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Đồi Ngô
1.1
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)
Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
17.000
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m
23.000
13.800
8.300
Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)
12.000
7.200
4.800
Đoạn từ cầu Sấu đến cầu Già Khê
10.000
6.000
4.000
Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha
8.000
4.800
3.200
1.2
Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
8.000
4.800
2.900
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân.
10.000
6.000
4.800
Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai
21.000
12.600
8.400
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu
15.000
9.000
6.000
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111
Chương
14.500
8.700
5.200
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
8.300
5.000
3.000
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
2.700
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
2.400
Phố Nguyễn Xuân Lan
16.500
9.900
5.900
Phố Phạm Văn Liêu
12.400
7.400
Phố Trần Cảo
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
14.500
8.700
5.200
Phố Trần Cung
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
10.300
6.200
3.700
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
8.300
5.000
3.000
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
12.400
7.400
4.400
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
9.300
5.600
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
6.200
3.700
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
5.100
3.100
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
2.400
1.400
800
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
16.800
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
11.200
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
8.000
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
10.000
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
6.700
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
9.000
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
6.700
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
7.800
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
6.700
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
4.500
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.600
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
4.500
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
9.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
9.000
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
9.000
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
7.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
7.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
7.800
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
8.000
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
5.600
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
5.600
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.000
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
5.000
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
4.500
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
8.000
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
7.500
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
7.500
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
7.000
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
11.000
6.600
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
6.500
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
9.200
5.500
3.300
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
7.400
4.400
2.600
2.3
Đường nội thị
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
8.300
5.000
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
8.300
5.000
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
4.600
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
3.000
2.4
Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
3.500
2.100
2.5
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
11.100
6.700
4.000
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
9.200
5.500
3.300
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
1.500
1.100
800
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
7.000
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
7.000
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
7.000
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
7.000
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
6.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
6.500
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
6.500
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
6.000
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
6.000
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
4.600
2.800
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
10.000
6.000
3.600
1.2
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
9.500
5.500
3.300
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
9.200
5.500
3.300
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
8.200
4.900
2.900
2.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
5.500
3.300
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
5.500
3.300
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
9.200
5.500
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
7.400
4.400
2.3
Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
6.000
3.600
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
4.600
2.800
2.4
Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
6.400
3.800
2.5
Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
7.400
4.400
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
9.200
5.500
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
9.200
5.500
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
7.400
4.400
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
6.400
3.800
3.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
11.100
6.700
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
9.200
5.500
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
6.400
3.800
3.3
Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
4.600
2.800
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
5.500
3.300
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
3.700
2.200
3.4
Xã Tiên Lục
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
2.700
1.600
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
6.400
3.800
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
9.200
5.500
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
4.600
2.800
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
7.000
4.200
3.5
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
3.500
2.100
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
4.600
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
4.600
2.800
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
12.000
7.200
4.300
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
10.000
6.000
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
9.000
5.400
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
13.000
7.800
4.2
Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
9.200
5.500
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
7.400
4.400
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
3.000
1.800
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
1.800
1.100
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
9.000
5.400
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
8.000
4.800
6.2
Xã An Hà
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
8.300
5.000
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
5.500
3.300
6.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
7.000
4.200
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
6.000
3.600
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
5.000
3.000
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
4.600
2.800
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
2.700
1.600
8.2
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
4.600
2.800
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
2.000
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
2.200
1.300
8.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
4.200
2.500
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
3.000
1.800
8.4
Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
2.500
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
2.700
1.600
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
3.500
2.100
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
1.400
8.5
Xã Mỹ Thái
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
3.700
2.200
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
4.600
2.800
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
7.000
4.200
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
3.500
2.100
8.6
Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh
2.700
1.600
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
3.700
2.200
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
4.600
2.800
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
5.000
3.000
8.7
Xã Xương Lâm
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
7.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
5.000
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
4.500
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
4.600
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
7.000
8.8
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
4.600
2.800
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
5.500
3.300
8.9
Xã Hương Sơn
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
2.700
1.600
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
3.700
2.200
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
2.700
1.600
8.10
Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
2.400
1.400
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
3.700
2.200
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
2.700
1.600
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
1.500
8.11
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
3.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
1.800
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
2.200
8.12
Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
4.600
2.800
8.13
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
3.700
2.200
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
2.700
1.600
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
5.500
8.14
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
3.500
2.100
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
3.500
2.100
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
2.000
1.200
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
4.000
2.400
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
2.500
1.500
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
4.000
2.400
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
6.000
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
6.500
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
6.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
6.000
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
5.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
5.000
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
4.500
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
3.500
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
3.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
3.500
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
3.500
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
3.000
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
3.000
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
5.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
5.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
5.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
4.500
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
4.500
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
4.500
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
4.500
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
4.500
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
4.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
4.000
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
4.000
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
4.000
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
3.500
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
3.500
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
3.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
3.000
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
3.000
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
6.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
6.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
5.500
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
5.500
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
5.500
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
5.500
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 31m
7.000
Mặt đường 16m
6.000
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
6.000
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
6.000
Mặt đường 17m
5.000
Mặt đường 16m
4.000
Mặt đường 14,5m
3.000
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
5.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
4.500
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
4.500
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
4.000
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
6.000
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
6.000
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
6.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
5.000
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
5.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
5.000
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
5.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
5.000
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
4.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
4.000
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
4.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
4.000
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
8.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
7.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
5.000
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
5.000
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
5.000
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
4.000
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
4.000
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
3.000
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
3.000
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
6.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
9.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
4.000
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
4.000
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
3.500
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
12.000
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
12.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
8.000
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
8.000
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
8.000
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
8.000
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
8.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
5.000
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Quốc lộ 1
Đường Cần Trạm
Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện
7.400
4.400
2.600
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
7.800
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi
8.300
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
8.700
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo
7.400
4.400
2.600
Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
7.800
4.700
2.800
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
6.200
3.700
2.200
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
5.400
3.200
1.900
Đường Hố Cát
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
5.400
3.200
1.900
1.2
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
5.800
3.500
2.100
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
6.700
4.000
2.400
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
6.700
4.000
2.400
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ
Chương
5.800
3.500
2.100
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
1.100
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
1.000
Phố Nguyễn Xuân Lan
6.600
4.000
2.400
Phố Phạm Văn Liêu
5.000
3.000
Phố Trần Cảo
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
5.800
3.500
2.100
Phố Trần Cung
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
4.100
2.500
1.500
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
3.300
2.000
1.200
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
3.700
2.200
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
2.500
1.500
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
2.000
1.200
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
1.000
600
400
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
6.700
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
4.500
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
3.200
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
4.000
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
2.700
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
3.600
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
2.700
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
3.100
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.700
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.800
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.200
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.800
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
3.600
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
3.600
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
3.600
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
3.100
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
3.100
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
3.100
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
3.200
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
2.200
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
2.200
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.800
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
3.200
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
3.000
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
3.000
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.800
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
4.400
2.600
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
2.600
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
3.700
2.200
1.300
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
3.000
1.800
1.100
2.3
Đường nội thị
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
3.300
2.000
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
3.300
2.000
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
1.800
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
1.200
2.4
Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
1.400
800
2.5
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
4.400
2.600
1.600
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
3.700
2.200
1.300
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
600
400
200
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
2.800
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
2.800
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
2.800
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
2.800
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
2.600
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
2.600
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
2.600
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
2.400
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
2.400
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
1.800
1.100
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
4.000
2.400
1.400
1.2
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
3.800
2.300
1.400
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
3.700
2.200
1.300
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
3.300
2.000
1.200
2.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
2.200
1.300
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
2.200
1.300
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
3.700
2.200
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
3.000
1.800
2.3
Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
2.400
1.400
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
1.800
1.100
2.4
Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
2.600
1.600
2.5
Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
3.000
1.800
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
3.700
2.200
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
3.700
2.200
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
3.000
1.800
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
2.600
1.600
3.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
4.400
2.600
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
3.700
2.200
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
2.600
1.600
3.3
Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
1.800
1.100
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
2.200
1.300
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
1.500
900
3.4
Xã Tiên Lục
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
1.100
700
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
2.600
1.600
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
3.700
2.200
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
1.800
1.100
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
2.800
1.700
3.5
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
1.400
800
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
1.800
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
1.800
1.100
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
4.800
2.900
1.700
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
4.000
2.400
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
3.600
2.200
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
5.200
3.100
4.2
Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
3.700
2.200
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
3.000
1.800
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
1.200
700
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
700
400
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
3.600
2.200
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
3.200
1.900
6.2
Xã An Hà
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
3.300
2.000
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
2.200
1.300
6.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
2.800
1.700
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
2.400
1.400
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
2.000
1.200
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
1.800
1.100
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
1.100
700
8.2
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
1.800
1.100
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
800
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
900
500
8.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
1.700
1.000
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
1.200
700
8.4
Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
2.000
1.200
700
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
1.000
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
1.100
700
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
1.400
800
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
600
8.5
Xã Mỹ Thái
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
1.500
900
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
1.800
1.100
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
2.800
1.700
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
1.400
800
8.6
Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh
1.100
700
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
1.500
900
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
1.800
1.100
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
2.000
1.200
8.7
Xã Xương Lâm
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
2.800
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
2.000
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
1.800
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
1.800
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
2.800
8.8
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
1.800
1.100
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
2.200
1.300
8.9
Xã Hương Sơn
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
1.100
700
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
1.500
900
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
1.100
700
8.10
Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
1.000
600
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
1.500
900
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
1.100
700
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
600
8.11
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
1.200
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
700
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
900
8.12
Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
1.800
1.100
8.13
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
1.500
900
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
1.100
700
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
2.200
8.14
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
1.400
800
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
1.400
800
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
800
500
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
1.600
1.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
1.000
600
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
1.600
1.000
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
2.400
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
2.600
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
2.600
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
2.400
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
2.000
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
2.000
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
1.800
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
1.400
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
1.400
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
1.400
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
2.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
2.000
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
2.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
1.800
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
1.800
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.800
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.600
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
1.600
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
1.600
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
1.600
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
1.400
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
1.200
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
1.200
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.200
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
2.400
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
2.200
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
2.200
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
2.200
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
2.200
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 31m
2.800
Mặt đường 16m
2.400
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
2.400
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
2.400
Mặt đường 17m
2.000
Mặt đường 16m
1.600
Mặt đường 14,5m
1.200
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
2.000
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
1.800
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
1.600
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
2.400
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
2.400
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
2.000
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
2.000
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
2.000
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
1.600
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
1.600
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
1.600
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
1.600
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
3.200
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
2.800
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
2.000
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
2.000
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
1.600
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
1.600
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.200
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
1.200
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
2.400
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
3.600
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.600
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.600
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
1.400
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
4.800
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
4.800
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
3.200
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
3.200
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
3.200
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
3.200
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
3.200
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
2.000
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
ĐẤT ĐÔ THỊ
1.
Thị trấn Vôi
1.1
Quốc lộ 1
Đường Cần Trạm
Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ
5.900
Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi
6.200
Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295)
6.500
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo
5.600
3.400
2.000
Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II
5.900
3.500
2.100
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội
4.700
2.800
1.700
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ
4.100
2.500
1.500
Đường Hố Cát
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
4.100
2.500
1.500
1.2
Tỉnh lộ 295
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
3.700
2.200
1.300
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
4.400
2.600
1.600
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm
5.000
3.000
1.800
Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ
Chương
4.400
2.600
1.600
1.3
Đường nội thị thị trấn Vôi
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng
2.500
1.500
900
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô
800
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
700
Phố Nguyễn Xuân Lan
5.000
3.000
1.800
Phố Phạm Văn Liêu
3.700
2.200
Phố Trần Cảo
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
4.400
2.600
1.600
Phố Trần Cung
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
3.100
1.900
1.100
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện
2.500
1.500
900
1.4
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện
3.700
2.200
1.300
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
2.800
1.700
Đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
1.900
1.100
Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt)
1.500
900
1.5
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
700
400
1.6
Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi)
5.000
Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
3.400
Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị)
2.400
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực)
3.000
Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực)
2.000
Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực)
2.700
Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực)
2.000
Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1)
2.300
Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.000
Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.400
Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.700
Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực)
1.400
1.7
Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1)
2.700
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.700
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A)
2.700
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B)
2.300
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
2.300
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
2.300
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II)
2.400
1.8
Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt)
1.700
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực)
1.700
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.500
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.500
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
1.400
1.9
Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái)
2.400
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị)
2.300
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực)
2.300
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực)
2.100
2.
Thị trấn Kép
2.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
3.300
2.000
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt
2.000
2.2
Quốc lộ 1 (mới)
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
2.200
1.300
800
2.3
Đường nội thị
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn
2.500
1.500
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
2.500
1.500
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
1.400
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
900
2.4
Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
1.100
700
2.5
Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn
3.300
2.000
1.200
Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa
2.800
1.700
1.000
2.6
Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại
500
2.7
Khu dân cư tổ dân phố Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
2.100
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
2.100
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
2.100
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
2.100
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
2.000
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
2.000
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
1.800
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
1.800
II.
ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1.
Đường tỉnh 295B
1.1
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
1.400
800
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương
3.000
1.800
1.100
1.2
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ
2.900
1.700
1.000
2.
Quốc lộ 1 (mới)
2.1
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
2.800
1.700
1.000
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo
2.500
1.500
900
2.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
1.700
1.000
Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
1.700
1.000
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
2.800
1.700
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã
2.200
1.300
2.3
Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má
1.800
1.100
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
1.400
800
2.4
Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
1.900
1.100
2.5
Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh
2.200
1.300
Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường
2.800
1.700
3.
Tỉnh lộ 295
3.1
Xã Tân Hưng
Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh
2.800
1.700
Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô
2.200
1.300
Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật
1.900
1.100
3.2
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
3.300
2.000
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long
2.800
1.700
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh
1.900
1.100
3.3
Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ
1.400
800
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8
1.700
1.000
Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
1.100
700
3.4
Xã Tiên Lục
Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa
800
500
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
1.900
1.100
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu
2.800
1.700
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà
1.400
800
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn
2.100
1.300
3.5
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc
1.100
700
Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần
1.400
Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng
1.400
800
4.
Quốc lộ 31
4.1
Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép
3.000
1.800
Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm
2.700
1.600
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào
3.900
2.300
4.2
Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn
2.800
1.700
Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam
2.200
1.300
Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm
900
500
5.
Quốc lộ 37
5.1
Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy
500
300
6.
Tỉnh lộ 292
6.1
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa
2.700
1.600
Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn
2.400
1.400
6.2
Xã An Hà
Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã
2.500
1.500
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia
1.700
1.000
6.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã
2.100
1.300
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia
1.800
1.100
7.
Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào
1.500
900
8.
Đường huyện, xã
8.1
Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà
1.400
800
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia
800
500
8.2
Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng
1.400
800
Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
600
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành
700
400
8.3
Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ
1.300
800
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn)
900
500
8.4
Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê
1.500
900
500
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc
800
Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
800
500
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
1.100
700
Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
400
8.5
Xã Mỹ Thái
Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô
1.100
700
Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển
1.400
800
Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy
2.100
1.300
Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ
1.100
700
8.6
Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh
800
500
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
1.100
700
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
1.400
800
Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
1.500
900
8.7
Xã Xương Lâm
Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến
2.100
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT
1.500
Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ)
1.400
Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo
1.400
Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT)
2.100
8.8
Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ
1.400
800
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
1.700
1.000
8.9
Xã Hương Sơn
Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi
800
500
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn
1.100
700
Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn
800
500
8.10
Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14
700
400
Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má
1.100
700
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
800
500
Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự
500
8.11
Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị
900
Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ
500
Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
700
8.12
Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ
1.400
800
8.13
Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống
1.100
700
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ
800
500
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc
1.700
8.14
Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái
1.100
700
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa
1.100
700
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai
600
400
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
1.200
700
Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương
800
500
Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái
1.200
700
9
Các khu dân cư
9.1
Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
1.800
9.2
Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1)
2.000
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2)
2.000
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5)
1.800
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A)
1.500
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B)
1.500
9.3
Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
1.400
9.4
Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
1.100
9.5
Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
1.100
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
1.100
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
1.100
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
900
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
900
9.6
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
1.500
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
1.500
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
1.500
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
1.400
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
1.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.400
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.400
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.200
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.7
Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà
1.200
9.8
Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
1.200
9.9
Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
1.100
9.10
Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1)
1.100
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2)
900
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3)
900
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
900
9.11
Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295)
1.800
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
1.800
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C)
1.700
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
1.700
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A)
1.700
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B)
1.700
9.12
Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 31m
2.100
Mặt đường 16m
1.800
9.13
Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
1.800
9.14
Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m
1.800
Mặt đường 17m
1.500
Mặt đường 16m
1.200
Mặt đường 14,5m
900
9.15
Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3)
1.500
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1)
1.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4)
1.400
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5)
1.200
9.16
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
1.800
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
1.800
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
1.800
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
1.500
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
1.500
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
1.500
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
1.500
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
1.500
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
1.200
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
1.200
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
1.200
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
1.200
9.17
Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1)
2.400
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A)
2.100
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C)
1.500
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2)
1.500
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B)
1.500
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3)
1.200
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A)
1.200
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A)
900
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B)
900
9.18
Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2)
1.800
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
2.700
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
1.200
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4)
1.200
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5)
1.100
9.19
Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1)
3.600
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A)
3.600
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
2.400
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3)
2.400
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A)
2.400
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B)
2.400
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5)
2.400
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
1.500
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
1.200
1.000
850
1.080
920
780
970
800
660
2
Xã nhóm B
1.080
900
770
970
830
700
870
720
590
3
Xã nhóm C
970
810
690
870
750
630
780
650
530
1
xã Miền núi
870
730
620
780
680
570
700
590
480
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
480
400
340
430
370
310
390
320
260
2
Xã nhóm B
430
360
310
390
330
280
350
290
230
3
Xã nhóm C
390
320
280
350
300
250
320
260
210
1
xã Miền núi
350
290
250
320
270
230
290
230
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã trung du
1
Xã nhóm A
360
300
260
320
280
230
290
240
200
2
Xã nhóm B
320
270
230
290
250
210
260
220
180
3
Xã nhóm C
290
240
210
260
230
190
230
200
160
1
xã Miền núi
260
220
190
230
210
170
210
180
Phân loại nhóm xã như sau:
xã trung du
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Dĩnh
+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.
+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm,
Xuân Hương, Dương Đức
xã Miền núi
Hương Sơn, Yên Mỹ, Hương Lạc
10. HUYỆN YÊN DŨNG
BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ ồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
16.000
9.600
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
15.000
9.000
2
Đường Hoàng Hoa Thám
15.000
9.000
3
Đường Lê Đức Trung
16.000
9.600
4
Đường Nguyễn Viết Chất
15.000
9.000
5
Đường Đào Sư Tích
12.000
7.200
6
Đường Pháp Loa
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
16.000
9.600
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
14.000
8.400
7
Đường Phạm Túc Minh
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
9.600
5.800
8
Đường Lưu Viết Thoảng
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
7.200
4.300
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
12.000
7.200
9
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
8.000
4.800
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
6.000
3.600
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
3.200
1.900
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
7.200
4.300
11
Phố Ba Tổng
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
7.000
4.200
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
6.000
3.600
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
3.200
1.900
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
2.400
1.400
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
12.000
7.200
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
12.000
7.200
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
15.000
9.000
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
12.000
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
10.000
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
7.000
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
7.000
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
2.800
1.700
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
1.800
1.200
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
1.500
1000
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
12.000
7.200
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
7.000
4.200
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
6.000
3.600
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
10.000
6.000
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
15.000
5.000
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
2.800
1.700
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
1.800
1.200
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt
4.000
2.400
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
6.000
3.600
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
10.000
2.900
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
12.000
7.200
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
2.900
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
10.000
6.000
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
14.000
8.400
2
Quốc lộ 17
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
6.000
3.600
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
8.000
4.800
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
15.000
9.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
13.000
7.800
3
Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
10.000
6.000
4
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
10.000
6.000
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
12.000
7.200
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
6.000
3.600
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
6.000
3.600
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
15.000
7.000
6
Đường huyện ĐH3
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
7.000
4.200
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
6.000
1.900
7
Đường huyện ĐH5
9.000
6.000
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
12.000
5.000
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
9.000
5.000
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
3.500
1.600
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
Địa phận xã Hương Gián
14.000
6.000
Địa phận xã Tiền Phong
10.000
5.000
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
5.000
3.000
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
6.000
3.600
Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
10.000
6.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
7.000
4.200
Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
6.000
3.600
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
5.000
3.000
Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
5.000
3.000
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
3.500
2.100
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
5.000
3.000
Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
3.500
2.100
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
2.000
1.200
Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
4.000
2.400
Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
5.000
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
3.000
Địa phận xã Lãng Sơn
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
5.000
Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
4.000
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
6.000
Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
5.000
Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
4.000
2.400
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
6.400
3.800
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
6.000
3.600
2
Đường Hoàng Hoa Thám
6.000
3.600
3
Đường Lê Đức Trung
6.400
3.800
4
Đường Nguyễn Viết Chất
6.000
3.600
5
Đường Đào Sư Tích
4.800
2.900
6
Đường Pháp Loa
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
6.400
3.800
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
5.600
3.400
7
Đường Phạm Túc Minh
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
3.800
2.300
8
Đường Lưu Viết Thoảng
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
2.900
1.700
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
4.800
2.900
9
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
3.200
1.900
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
1.300
800
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
2.900
1.700
11
Phố Ba Tổng
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
2.800
1.700
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
2.400
1.400
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
1.300
800
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
1.000
600
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
4.800
2.900
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
4.800
2.900
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
6.000
3.600
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
4.800
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
4.000
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
2.800
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
2.800
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
1.100
700
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
700
1.200
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
600
1000
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
4.800
2.900
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
2.800
1.700
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
2.400
1.400
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
4.000
2.400
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
6.000
5.000
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
1.100
700
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
700
1.200
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt
1.600
1.000
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
2.400
1.400
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
4.000
2.900
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
4.800
2.900
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
2.900
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
4.000
2.400
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
5.600
3.400
2
Quốc lộ 17
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
2.400
1.400
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
3.200
1.900
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
6.000
3.600
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
5.200
3.100
3
Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
4.000
2.400
4
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
4.000
2.400
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
4.800
2.900
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
2.400
1.400
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
2.400
1.400
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
6.000
7.000
6
Đường huyện ĐH3
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
2.800
1.700
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
2.400
1.900
7
Đường huyện DH5
3.200
2.000
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
4.800
5.000
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
3.600
5.000
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
1.400
1.600
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
Địa phận xã Hương Gián
5.600
6.000
Địa phận xã Tiền Phong
4.000
5.000
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
2.000
1.200
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
2.400
1.400
Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
4.000
2.400
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
2.800
1.700
Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
2.400
1.400
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
2.000
1.200
Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
2.000
1.200
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
1.400
800
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
2.000
1.200
Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
1.400
800
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
800
500
Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
1.600
1.000
Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
2.000
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
1.200
Địa phận xã Lãng Sơn
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
2.000
Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
1.600
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
2.400
Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
2.000
Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
1.600
1.000
BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Đơn vị tính: 1.000đ ồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
THỊ TRẤN NHAM BIỀN
1
Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ
4.800
2.900
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa
4.500
2.700
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
4.500
2.700
2
Đường Trần Hưng Đạo
4.800
Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa
4.500
2.700
Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
3.600
2.200
3
Đường Hoàng Hoa Thám
4
Đường Lê Đức Trung
4.800
2.900
5
Đường Nguyễn Viết Chất
4.200
2.500
6
Đường Đào Sư Tích
7
Đường Pháp Loa
2.900
Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
2.200
1.300
8
Đường Phạm Túc Minh
3.600
Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông
9
Đường Lưu Viết Thoảng
2.400
Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
1.800
1.100
Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
1.000
600
10
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền)
2.200
1.300
11
Phố Ba Tổng
Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy
2.100
1.300
Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
1.800
1.100
12
Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám
1.000
600
13
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền
700
400
14
Quốc lộ 17
Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền
3.600
2.200
15
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem)
3.600
2.200
16
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18
4.500
2.700
17
Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền
Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng
3.600
2.200
Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398)
3.000
1.800
Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
2.100
1.300
18
Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin
2.100
1.300
19
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo)
800
500
300
20
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)
500
300
800
21
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)
500
300
700
II
THỊ TRẤN TÂN AN
1
Tỉnh lộ 299
Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm)
3.600
2.200
1.300
Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú)
2.100
1.300
800
2
Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ)
1.800
1.100
700
3
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An
3.000
1.800
4
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An
4.500
2.700
5
Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân)
800
500
300
6
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)
500
300
800
III
ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1
Tỉnh lộ 398
Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy
1.200
700
Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc
1.800
1.100
Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà)
3.000
1.800
Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3
3.600
2.200
Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy
Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ
3.000
1.800
Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm
4.200
2.500
2
Quốc lộ 17
Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong
1.800
1.100
Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong
2.400
1.400
Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1
4.500
2.700
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng)
3.900
2.300
1.400
3
Tỉnh lộ 299
Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An).
3.000
1.800
4
Tỉnh lộ 299B
Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn
3.000
1.800
Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn.
3.600
2.200
Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên
1.800
1.100
Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm
1.800
1.100
5
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong)
4.500
2.700
6
Đường huyện ĐH3
Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy
2.100
1.300
Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1)
1.800
1.100
7
Đường huyện ĐH5
2.700
1.600
8
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián
3.600
2.200
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ
2.700
1.600
9
Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng
1.100
700
10
Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián
Địa phận xã Hương Gián
4.200
2.500
Địa phận xã Tiền Phong
3.000
1.800
11
Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn)
1.500
900
12
Trục đường chính thuộc các xã
Địa phận xã Cảnh Thụy
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng)
1.800
1.100
Địa phận xã Nội Hoàng
Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng)
3.000
1.800
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng
2.100
1.300
Địa phận xã Tiền Phong
Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong
1.800
1.100
Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công
1.500
900
Địa phận xã Yên Lư
Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm
1.500
900
Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn
1.100
700
Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
1.500
900
Địa phận xã Tư Mại
Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am
1.100
700
Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào)
600
400
Địa phận xã Tiến Dũng
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy)
1.200
700
Địa phận xã Đồng Phúc
Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm)
1.500
900
Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới
900
500
Địa phận xã Lãng Sơn
Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn
1.500
900
Địa phận xã Hương Gián
Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293
1.200
700
Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn
1.800
1.100
Địa phận xã Tân Liễu
Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ
1.500
900
Địa phận Đức Giang
Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang
1.200
700
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
1.800
1.080
650
1.620
970
580
1.460
880
530
2
Xã nhóm B
1.500
900
540
1.350
810
490
1.220
730
440
3
Xã nhóm C
1.300
780
470
1.170
700
420
1.050
630
380
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
720
430
260
650
390
230
590
350
210
2
Xã nhóm B
600
360
220
540
320
190
490
290
170
3
Xã nhóm C
520
310
190
470
280
170
420
250
150
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000/m 2
TT
Loại xã, nhóm xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã Trung du
1
Xã nhóm A
540
320
190
490
290
170
440
260
160
2
Xã nhóm B
450
270
160
410
250
150
370
220
130
3
Xã nhóm C
390
230
140
350
210
130
320
190
110
Xã nhóm A: Tiền Phong, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng, Cảnh Thụy
Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.
Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên
BẢNG 11- BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH
PHI NÔNG NGHIỆP TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Đất chưa bao gồm chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật)
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
ĐỊA BÀN
Giá đất
1
Thành phố Bắc Giang
Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng
1.100.000
Các cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố
1.600.000
2
Huyện Việt Yên
1.100.000
3
Huyện Yên Dũng
1.100.000
4
Huyện Lạng Giang
1.000.000
5
Huyện Hiệp Hòa
1.100.000
6
Huyện Tân Yên
800.000
7
Huyện Lục Nam
1.000.000
8
Huyện Yên Thế
400.000
9
Huyện Lục Ngạn
400.000
10
Huyện Sơn Động
350.000