Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất. b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013; Tính hỗ trợ đào t...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất.
Target excerpt

Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá các loại đất 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm; 3. Bảng giá đất rừng sản xuất; 4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; 5. Bảng giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông; 6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông: a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên; dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao; dự án thuộc nhóm đất cơ sở dịch vụ xã hội; các dự án du lịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau: Vị trí 1: Hệ số = 1. Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1. Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã) , nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./ PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT (Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 12.000 7.200 4.800 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 10.000 6.000 4.000 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 9.000 5.400 3.600 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 9.000 5.400 3.600 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 4.800 2.900 1.700 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 4.000 2.400 1.400 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 3.600 2.200 1.300 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 3.600 2.200 1.300 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111

Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 3.600 2.200 1.300 - Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 3.000 1.800 1.100 - Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 2.700 1.600 1.000 1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 2.700 1.600 1.000 - Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, C...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 202...
Điều 3. Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND. 2. Bãi bỏ Điều...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn sau khi chia tách, sáp nhập địa giới hành chính áp dụng giá đất quy định tại Quyết định này, địa danh lấy theo đơn vị hành chính mới sau khi khi c...
Phan Thế Tuấn Phan Thế Tuấn