Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Target excerpt

Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
  • “Điều 2. Điều khoản thi hành
Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BẮC GIANG
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Target excerpt

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND c...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 202...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2025 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND. 2. Bãi bỏ Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh
  • 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-U...
  • 2. Bãi bỏ Điều 7, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh
  • 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-U...
  • 2. Bãi bỏ Điều 7, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn sau khi chia tách, sáp nhập địa giới hành chính áp dụng giá đất quy định tại Quyết định này, địa danh lấy theo đơn vị hành chính mới sau khi khi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thế Tuấn

Phan Thế Tuấn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang và nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất. b) Bảng giá đất này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013; Tính hỗ trợ đào t...
Điều 2. Điều 2. Bảng giá các loại đất 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm; 3. Bảng giá đất rừng sản xuất; 4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản; 5. Bảng giá đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông; 6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, ven trục đường...
Điều 3. Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 4. Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất 1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông: a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi...
Điều 5. Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất 1. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú từ 3 sao trở lên; dự án thuộc lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao; dự án thuộc nhóm đất cơ sở dịch vụ xã hội; các dự án du lịc...
Điều 6. Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau: Vị trí 1: Hệ số = 1. Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1. Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.
Điều 7. Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (...
Điều 8. Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã) , nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định t...