Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
78/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
31/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng,
- sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể
- trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. CỘNG HÒA XÃ HỘI C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 2. Trong quá trình tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế
- kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...
- Left: in Bac Giang Province Right: TỈNH BẮC GIANG
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang áp dụng cho những công việc sau: 1. Xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất. 2. Định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang áp dụng cho những công việc sau:
- 1. Xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất.
- 2. Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, phương pháp thu nhập, phương pháp thặng dư và phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
- Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) được thành lập và hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; các cơ quan quản l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, các tổ chức tư vấn xác định giá đất, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất và định giá đất cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, các tổ chức tư vấn xác định giá đất, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí x...
- 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉn...
- các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch
- các phòng thử nghiệm chất lượng nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Mạng lưới cấp nước là hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về sử dụng Định mức kinh tế - kĩ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm: định mức lao động và định mức vật tư, thiết bị. a) Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể). Nội dung của đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về sử dụng Định mức kinh tế - kĩ thuật
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm: định mức lao động và định mức vật tư, thiết bị.
- a) Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể). Nội dung của định m...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT;ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT;ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục I
Mục I QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL < 3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL < 1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong kho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các bảng hệ số 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp) Khu vực Diện tích (ha) Các xã Các phường, thị trấn ≤ 0,1 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các bảng hệ số
- 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
- Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
- Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
- Tên thông số
- Ngưỡng giới hạn cho phép
- Left: Các thông số nhóm A Right: Các phường, thị trấn
Left
Điều 5.
Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng. 3. Thông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập, thặng dự, hệ số điều chỉnh 1. Định mức lao động Bảng 11 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập, thặng dự, hệ số điều chỉnh
- 1. Định mức lao động
- Nội dung công việc
- Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
- 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC:17025.
- 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A: tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm không ít hơn 01 lần/1 tháng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1. Định mức lao động Bảng 04: STT Nội dung công việc Định biên Định mức xây dựng bảng giá đất (công nhóm/tỉnh) Định mức điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
- 1. Định mức lao động
- Nội dung công việc
- Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
- 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
- a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt ban hành kèm theo Thông tư 41/2018/TT-BYT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công bố hợp quy 1. Đơn vị cấp nước phải tự công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt Quy định về kiểm tra, giám sát được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2018/TT-BYT. Kết quả thử nghiệm, ngoại kiểm việc thực hiện các quy định về đảm bảo chất lượng nước sạch của đơn vị cấp nước được thực hiện theo Khoản 2 và Khoản 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị với UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp yêu cầu quản lý và của Bộ Y tế. 2. Các đơn vị cấp nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Bảo đảm chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế phù thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.