Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
53/2021/NQ-HĐND
Right document
Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
111/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Mục tiêu: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nội dung: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp; quản trị sản xuất; tạo liên kết và kết nối các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ
- Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được HĐND thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 17 tháng 12 năm 2021; có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định nội dung và mức kinh phí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đố i tượng áp dụng
- Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này được HĐND thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 17 tháng 12 năm 2021
- có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định nội dung và mức kinh phí hỗ trợ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung chính sách của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của thành phố để thực hiện chính sách. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về nội dung chính sách, Ủy b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Dự án sản xuất công nghiệp hỗ trợ là dự án đầu tư tại Việt Nam để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung chính sách của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách...
- Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về nội dung chính sách, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh
- Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích, thúc đẩy các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi 1. Đối tượng ưu đãi: Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển: Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi
- 1. Đối tượng ưu đãi:
- Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích, thúc đẩy các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định này tại Quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển 1. Ưu đãi chung: a) Thuế thu nhập doanh nghiệp: Được áp dụng ưu đãi thuế theo quy định của Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế. b) Thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển
- 1. Ưu đãi chung:
- a) Thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định này tại Quy định này.
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: - Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục ưu tiên phát triển được vay với lãi suất vay tín dụng đầu tư từ nguồn tín dụng đầu tư của Nhà nước;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất, gia công nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển là sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghiên cứu và phát triển
- 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
- a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát triển và đào tạo;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất, gia công nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
- Left: 2. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển là sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được lựa chọn và hỗ trợ phát triển theo quy định tại Quy định này, cụ thể gồm các sản phẩm thuộc các danh mục sau: Right: 2. Dự án xây dựng cơ sở nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được Nhà nước giao đất, cho thuê đất và được hưởng các ưu đãi sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai
- Left: 4. Doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, hộ kinh doanh trực tiếp đầu tư sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. Right: c) Được Nhà nước hỗ trợ tối đa đến 50% kinh phí đối với Dự án sản xuất thử nghiệm các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Ngân sách thành phố bố trí hàng năm cho chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố theo kế hoạch và bổ sung theo thực tế phát sinh (nếu có). 2. Nguồn kinh phí lồng ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan. 3. Nguồn tài trợ, đóng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau: a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Chủ trì, xây dựng kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau:
- a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- 1. Ngân sách thành phố bố trí hàng năm cho chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố theo kế hoạch và bổ sung theo thực tế phát sinh (nếu có).
- 2. Nguồn kinh phí lồng ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan.
- 3. Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước.
- Left: Điều 4. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ Right: d) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương bảo đảm chi cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ hàng năm trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố. 2. Các tổ chức, c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau: a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ
- 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau:
- a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
- Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí
- Kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương bảo đảm chi cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ hàng năm trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý và tổ chức thực hi...
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện được hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Chương II của Quy định này. 2. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng. 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành. 3. Các Bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi
- 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng.
- 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành.
- Điều 6 . Điều kiện được hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Chương II của Quy định này.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Left
Điều 7.
Điều 7. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá; chi đánh giá năng lực doanh nghiệp (tối đa không quá 10 triệu đồn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. H iệ u l ự c thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết định số 1483/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 2011 về việc ban hành Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. H iệ u l ự c thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết...
- Điều 7. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước
- 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá
- chi đánh giá năng lực doanh nghiệp (tối đa không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp)
Left
Điều 8.
Điều 8. Xúc tiến thu hút đầu tư trong nước và nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ; tuyên truyền, quảng bá về các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức hội thảo, hội nghị xúc tiến thu hút đầu tư trong và ngoài nước vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. Tối đa không quá 02 hội thảo (hội nghị) trong 01 n...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành
- Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấ...
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 8. Xúc tiến thu hút đầu tư trong nước và nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ; tuyên truyền, quảng bá về các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức hội thảo, hội nghị xúc tiến thu hút đầu tư trong và ngoài nước vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. Tối đa không quá 02 hội thảo (hội nghị) trong 01 năm đối với mỗi đơn v...
- 2. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức đoàn giao dịch, xúc tiến đầu tư tại nước ngoài (với quy mô tối thiểu 03 doanh nghiệp tham gia) gồm: 01 vé máy bay khứ hồi/01 đơn vị tham gia
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng website thương mại điện tử; xây dựng và quảng bá thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng website thương mại điện tử cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước, bao gồm: chi phí thiết kế website; chi phí mua và duy trì tên miền (domain) trong 01 năm; chi phí thuê l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Hỗ trợ 100% chi phí đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi phí nghiên cứu xây dựng tiêu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. H ỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo cho đối tượng là cán bộ quản lý nhà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Hỗ trợ 100% chi phí thuê chuyên gia tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước về chi phí sử dụng hạ tầng và bảo vệ môi trường 1. Hỗ trợ 50% chi phí sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải, thực hiện các hạng mục bảo vệ môi trường theo quy định tại nhà máy hoặc cơ sở sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của doanh nghiệp. Tổng kinh phí hỗ trợ tối đa kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ x ây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Hỗ trợ 100% chi phí khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo (bao gồm cả các sản phẩm cơ khí tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố 1. Xây dựng Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn và hàng năm để triển khai thực hiện các chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Quy định này. 2. Hướng dẫn cụ thể việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đang triển khai các thủ tục liên quan đến Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố, Nghị quyết số 206/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố và Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections