Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phát triển công nghiệp hỗ trợ

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh
  • Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được HĐND thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 17 tháng 12 năm 2021; có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định nội dung và mức kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này được HĐND thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 17 tháng 12 năm 2021
  • có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 12 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định nội dung và mức kinh phí hỗ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đố i tượng áp dụng
  • Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Dự án sản xuất công nghiệp hỗ trợ là dự án đầu tư tại Việt Nam để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung chính sách của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của thành phố để thực hiện chính sách. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về nội dung chính sách, Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung chính sách của Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và lập dự toán ngân sách hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách...
  • Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về nội dung chính sách, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát tri...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Ngân sách thành phố bố trí hàng năm cho chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố theo kế hoạch và bổ sung theo thực tế phát sinh (nếu có). 2. Nguồn kinh phí lồng ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan. 3. Nguồn tài trợ, đóng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Nguồn kinh phí lồng ghép các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan.
  • 3. Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước.
  • 4. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghiên cứu và phát triển
  • 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
  • b) Được xem xét hỗ trợ một phần kinh phí nghiên cứu và phát triển từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ đối với trường hợp tự đầu tư nghiên cứu và phát triển công nghệ có kết quả ứng dụng m...
Rewritten clauses
  • Left: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát triển và đào tạo; Right: 1. Ngân sách thành phố bố trí hàng năm cho chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố theo kế hoạch và bổ sung theo thực tế phát sinh (nếu có).
  • Left: được xem xét hỗ trợ tối đa 50% kinh phí đầu tư trang thiết bị nghiên cứu từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ. Right: Điều 4. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau: a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng website thương mại điện tử; xây dựng và quảng bá thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng website thương mại điện tử cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước, bao gồm: chi phí thiết kế website; chi phí mua và duy trì tên miền (domain) trong 01 năm; chi phí thuê l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng website thương mại điện tử; xây dựng và quảng bá thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng website thương mại điện tử cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước, bao gồm: chi phí thiết kế website
  • chi phí mua và duy trì tên miền (domain) trong 01 năm
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ
  • 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau:
  • a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Mục tiêu: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nội dung: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp; quản trị sản xuất; tạo liên kết và kết nối các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ với...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Hỗ trợ 100% chi phí đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi phí nghiên cứu xây dựng tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi phí nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ ti...
  • chi hội thảo/tọa đàm công bố kết quả đánh giá.
  • 2. Hỗ trợ 100% chi phí xây dựng chương trình, tổ chức đào tạo cho các doanh nghiệp về quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất gồm: Chi xây dựng chương trình
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ
  • Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
  • quản trị sản xuất
Rewritten clauses
  • Left: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp Right: chi đánh giá năng lực doanh nghiệp (tối đa không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp)
  • Left: b) Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; Right: Điều 10. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi 1. Đối tượng ưu đãi: Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển: Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất...

Open section

Điều 11.

Điều 11. H ỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo cho đối tượng là cán bộ quản lý nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. H ỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • 2. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo cho đối tượng là cán bộ quản lý nhà nước, cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật của doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi
  • 1. Đối tượng ưu đãi:
  • Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển 1. Ưu đãi chung: a) Thuế thu nhập doanh nghiệp: Được áp dụng ưu đãi thuế theo quy định của Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế. b) Thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Hỗ trợ 100% chi phí thuê chuyên gia tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • 2. Hỗ trợ 100% chi phí thuê chuyên gia trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển
  • 1. Ưu đãi chung:
  • a) Thuế thu nhập doanh nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng. 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành. 3. Các Bộ,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước về chi phí sử dụng hạ tầng và bảo vệ môi trường 1. Hỗ trợ 50% chi phí sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải, thực hiện các hạng mục bảo vệ môi trường theo quy định tại nhà máy hoặc cơ sở sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của doanh nghiệp. Tổng kinh phí hỗ trợ tối đa kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trong nước về chi phí sử dụng hạ tầng và bảo vệ môi trường
  • Hỗ trợ 50% chi phí sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải, thực hiện các hạng mục bảo vệ môi trường theo quy định tại nhà máy hoặc cơ sở sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của doanh nghiệp.
  • Tổng kinh phí hỗ trợ tối đa không quá 500 triệu đồng/doanh nghiệp trong một năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi
  • 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng.
  • 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau: a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Chủ trì, xây dựng kế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ x ây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Hỗ trợ 100% chi phí khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo (bao gồm cả các sản phẩm cơ khí tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ x ây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
  • Hỗ trợ 100% chi phí khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp...
  • 2. Hỗ trợ 100% chi phí nhập dữ liệu, tạo lập các trang siêu văn bản, tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn, chi số hóa thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
  • 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. H iệ u l ự c thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết định số 1483/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 2011 về việc ban hành Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. H iệ u l ự c thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chín...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích, thúc đẩy các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích, thúc đẩy các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • 2. Các nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành
  • Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấ...
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định này tại Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất, gia công nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển là sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được lựa chọn...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương bảo đảm chi cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ hàng năm trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ của thành phố. 2. Các tổ chức, c...
Điều 6 Điều 6 . Điều kiện được hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ địa phương phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Chương II của Quy định này. 2. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T...
Điều 7. Điều 7. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá; chi đánh giá năng lực doanh nghiệp (tối đa không quá 10 triệu đồn...
Điều 8. Điều 8. Xúc tiến thu hút đầu tư trong nước và nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ; tuyên truyền, quảng bá về các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí tổ chức hội thảo, hội nghị xúc tiến thu hút đầu tư trong và ngoài nước vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. Tối đa không quá 02 hội thảo (hội nghị) trong 01 n...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố 1. Xây dựng Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn và hàng năm để triển khai thực hiện các chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Quy định này. 2. Hướng dẫn cụ thể việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình ph...
Điều 16. Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đang triển khai các thủ tục liên quan đến Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố, Nghị quyết số 206/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố và Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2016 của UB...