Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm the...
Removed / left-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồn...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An ( đính kèm Quy định ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Các nội dung còn lại tại...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồn... Right: Các nội dung còn lại tại quy định kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu HĐND cá...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2022. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các đi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2022. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/01/2020. Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • Về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của
  • Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
  • ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2022/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2020/QĐ-UBND ngày 17 /01/2020
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung chi tại khoản 3 Điều 4: Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm ĐVT: đồng Nội dung chi Mức chi Cấp Xã Thường trực HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng) 350.000 Trưởng, Phó Ban HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng) 300.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số nội dung chi tại khoản 3 Điều 4: Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND kiêm nhiệm
  • Nội dung chi
  • Thường trực HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An tại quy định này được áp dụng đối với hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi tại khoản 5, Điều 4: Chi cho các kỳ họp HĐND, các phiên họp do Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân triệu tập 1. Chi cho các kỳ họp HĐND ĐVT: đồng Nội dung chi Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Chủ tọa kỳ họp (đồng/người/ngày) 200.000 150.000 130.000 Đại biểu, khách mời tham dự kỳ họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi tại khoản 5, Điều 4: Chi cho các kỳ họp HĐND, các phiên họp do Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân triệu tập
  • 1. Chi cho các kỳ họp HĐND
  • Nội dung chi
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An tại quy định này được áp dụng đối với hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của HĐND và các tổ chức của HĐND các cấp và các cơ quan phục vụ trực tiếp của HĐND phải có trong dự toán đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và được quyết toán hàng năm với ngân sách cùng cấp, đảm bảo thống nhất về mức chi, mục chi, đối tượng chi trên cơ sở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số nội dung chi tại khoản 6 Điều 4: Chi tổ chức Tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân ĐVT: đồng Nội dung chi Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân (đồng/người/ngày) 80.000 60.000 50.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi một số nội dung chi tại khoản 6 Điều 4: Chi tổ chức Tiếp công dân của Đại biểu Hội đồng nhân dân
  • Nội dung chi
  • Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân (đồng/người/ngày)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của HĐND và các tổ chức của HĐND các cấp và các cơ quan phục vụ trực tiếp của HĐND phải có trong dự toán đã được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và đượ...
  • 2. Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không quy định trong Quyết định này thì được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Một số chế độ, chính sách đối với đại biểu HĐND 1. Chế độ cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND a) Đại biểu HĐND được cung cấp các tài liệu cần thiết của kỳ họp HĐND (trước ngày khai mạc kỳ họp và sau ngày kết thúc kỳ họp) theo quy định pháp luật; b) Báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND, UBND cùng cấp và các tài liệu khác liên q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều chỉnh một số nội dung chi tại điểm 8.1 và điểm 8.2 của khoản 8 Điều 4: Chi cho công tác xã hội 1. Chi hỗ trợ cho thăm hỏi, đám tang: Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện cho đại biểu Hội đồng nhân dân. ĐVT: đồng Nội dung chi Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Đại biểu HĐND đau ốm nằm viện được chi thăm hỏi không quá 2 lần/năm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều chỉnh một số nội dung chi tại điểm 8.1 và điểm 8.2 của khoản 8 Điều 4: Chi cho công tác xã hội
  • 1. Chi hỗ trợ cho thăm hỏi, đám tang: Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện cho đại biểu Hội đồng nhân dân.
  • Nội dung chi
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Một số chế độ, chính sách đối với đại biểu HĐND
  • 1. Chế độ cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND
  • a) Đại biểu HĐND được cung cấp các tài liệu cần thiết của kỳ họp HĐND (trước ngày khai mạc kỳ họp và sau ngày kết thúc kỳ họp) theo quy định pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các điều kiện đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp Chi kiêm nhiệm đối với Đại biểu HĐND Chức vụ kiêm nhiệm Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Chủ tịch HĐND Người/tháng Thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành Thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành Trưởng các Ban HĐND 35% mức lương cơ sở Phó Trưởng các Ban mức lư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh nội dung tại khoản 9 Điều 4: Chi hoạt động chất vấn do Thường trực HĐND tổ chức 1. Điều chỉnh bỏ nội dung chi “Trực tiếp tham gia phiên chất vấn (người/cuộc” được quy định tại khoản 9 Điều 4 “Chi hoạt động chất vấn do Thường trực HĐND tổ chức”. 2. Chi cho đại biểu tham dự phiên chất vấn và cán bộ, công chức, nhân vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh nội dung tại khoản 9 Điều 4: Chi hoạt động chất vấn do Thường trực HĐND tổ chức
  • 1. Điều chỉnh bỏ nội dung chi “Trực tiếp tham gia phiên chất vấn (người/cuộc” được quy định tại khoản 9 Điều 4 “Chi hoạt động chất vấn do Thường trực HĐND tổ chức”.
  • 2. Chi cho đại biểu tham dự phiên chất vấn và cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các điều kiện đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp
  • Chi kiêm nhiệm đối với Đại biểu HĐND
  • Chức vụ kiêm nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Quyết định này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành; được phân bổ trong dự toán chi hàng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung nội dung chi khác - Chi viết các bài phát biểu của lãnh đạo tại các hội nghị của Thường trực, các Ban của HĐND ĐVT: đồng Nội dung chi Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Các bài phát biểu (khai mạc, tham luận, báo cáo đề dẫn, bế mạc, thông báo kết quả hội nghị) (đồng/1 văn bản) 300.000 200.000 100.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung nội dung chi khác
  • - Chi viết các bài phát biểu của lãnh đạo tại các hội nghị của Thường trực, các Ban của HĐND
  • Nội dung chi
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Quyết định này do ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành
  • được phân bổ trong dự toán chi hàng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp./.