Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
09/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế,
- chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và các văn bản có liên quan quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách th...
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2 . Hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Đức Hòa
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
- Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
- 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
- Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo...
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
- đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
Left
Chương II
Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ Right: TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư; b) Dự án không t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
- a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư;
- Điều 5. Các hình thức đầu tư
- Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu...
- 2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao gồm:
- Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
- Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
- Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Left: Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ... Right: 3. Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế, ngoài hồ sơ quy định tại khoản 2 điều này, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư; b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm:
- a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư;
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
- 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này;
- Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
- Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này;
- Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
- 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất công và tài sản công 1. Các dự án đầu tư không thuộc phạm vi áp dụng tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 quy định này mà có sử dụng đất công và tài sản công đều thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư không kể quy mô và mức vốn đầu tư để làm cơ sở thực hiện các bước tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất công và tài sản công
- Các dự án đầu tư không thuộc phạm vi áp dụng tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 quy định này mà có sử dụng đất công và tài sản công đều thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư không kể quy mô và mức vốn đầ...
- 2. Nội dung các hồ sơ đầu tư vừa sử dụng đất công vừa sử dụng đất mà các đối tượng khác đang sử dụng phải bồi thường, giải phóng mặt bằng:
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Đối với dự án do Ban quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc:
- Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; số lượng 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp
- 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; số lượng 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung dự án đầu tư Sau khi thực hiện đăng ký đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình (toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công trình đã đăng ký hoặc được ghi trong giấy chứng nhận đầu tư) gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở như sau: 1. Nội dung phần thuyết minh củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung dự án đầu tư
- Sau khi thực hiện đăng ký đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình (toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công trình đã đăng ký hoặc được ghi trong...
- 1. Nội dung phần thuyết minh của dự án:
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Nhà đầu tư có quyền:
- Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định thiết kế cơ sở Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở; cụ thể như sau: 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở: a) Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A: - Bộ Công thương thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm định thiết kế cơ sở
- Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở; cụ thể như sau:
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở:
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Nhà đầu tư có quyền:
- 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định và phê duyệt dự án Sau khi có kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư là người đứng đầu tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thẩm định và phê duyệt dự án
- Sau khi có kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư...
- Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
- 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
- 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định về loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường Tùy thuộc vào tính chất, quy mô, phạm vi hoạt động của dự án; chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Các loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định về loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
- Tùy thuộc vào tính chất, quy mô, phạm vi hoạt động của dự án; chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường.
- 1. Các loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm:
- Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
- Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
- Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, nội dung bản đăng ký bảo vệ môi trường 1. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường: Cấu trúc và yêu cầu về nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, nội dung bản đăng ký bảo vệ môi trường
- 1. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- Cấu trúc và yêu cầu về nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/9/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn...
- Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư.
- Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai...
Left
Điều 18.
Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục, hồ sơ, cơ quan giải quyết và thời gian thẩm định phê duyệt báo cáo tác động môi trường. 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Thành phần hồ sơ, gồm: - Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: 01 bản; - Dự án đầu tư: 01 bộ; - Báo cáo đánh giá tác động môi trường: 07 bộ b) Cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thủ tục, hồ sơ, cơ quan giải quyết và thời gian thẩm định phê duyệt báo cáo tác động môi trường.
- 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- a) Thành phần hồ sơ, gồm:
- Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
- 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
- 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Về giao đất và cho thuê đất 1. Giao đất và cho thuê đất: a) Đối với các dự án sử dụng đất công, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lựa chọn một trong hai hình thức là thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để lập thủ tục thuê đất hoặc giao đất. b) Đối với đất do các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Về giao đất và cho thuê đất
- 1. Giao đất và cho thuê đất:
- a) Đối với các dự án sử dụng đất công, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lựa chọn một trong hai hình thức là thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp...
- Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế...
- a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Về giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh a) Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh (nếu có) phải lập cùng lúc với dự án đầu tư. Thực hiện giải phóng mặt bằng đồng loạt, dứt điểm đối với từng cụm, khu vực theo hạng mục công trình v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư
- 1. Về giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh
- a) Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh (nếu có) phải lập cùng lúc với dự án đầu tư.
- Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
- Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
- a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
Left
Điều 21.
Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư; b) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; c) Thực hiện quy định của pháp luật về kế to...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục thuê, giao đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc mọi nguồn vốn đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng Đối với dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không cần giải phóng mặt bằng, nhà đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trình tự thủ tục thuê, giao đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc mọi nguồn vốn đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng
- Đối với dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không cần giải phóng mặt bằng, nhà đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc giao đất với thủ tục như sau:
- 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ, bao gồm:
- Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
- 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư;
Left
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ ĐƯỢC ÁP DỤNG CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
- ĐƯỢC ÁP DỤNG CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
- LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Left
Mục I
Mục I ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ Right: THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ
Left
Điều 22.
Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng (đối với các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật) 1. Thành phần hồ sơ: Như quy định tại khoản 1, Điều 21 quy định này. 2. Quy trình và thời gian giải quyết: a) Bước 1: Chấp thuận phạm vi ranh g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng (đối với các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật)
- 1. Thành phần hồ sơ: Như quy định tại khoản 1, Điều 21 quy định này.
- 2. Quy trình và thời gian giải quyết:
- Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
- 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
Left
Điều 23.
Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với các tổ chức (trong nước và nước ngoài), cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nếu chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có 01 trong 05 loại giấy tờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với các tổ chức (trong nước và nước ngoài), cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ
- - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);
- Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
- 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
- 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
Left
Điều 24.
Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng Khi tiến hành xây dựng, nhà đầu tư lập thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng cho cả dự án hoặc từng hạng mục công trình, trừ các công trình được miễn cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng và các quy định có liên quan. 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; - Bản sao hợp lệ về một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng
- Khi tiến hành xây dựng, nhà đầu tư lập thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng cho cả dự án hoặc từng hạng mục công trình, trừ các công trình được miễn cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng...
- 1. Thành phần hồ sơ:
- Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
- Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên...
Left
Điều 25.
Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy đ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Triển khai dự án đầu tư 1. Tiến độ đầu tư các dự án có xây dựng phải theo quy định của Luật Xây dựng. Thời gian triển khai xây dựng để đưa dự án vào hoạt động như sau: - Dự án nhóm A: không quá 10 năm; - Dự án nhóm B: không quá 4 năm; - Dự án nhóm C: không quá 2 năm. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đăng ký đầu tư hoặc đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Triển khai dự án đầu tư
- 1. Tiến độ đầu tư các dự án có xây dựng phải theo quy định của Luật Xây dựng. Thời gian triển khai xây dựng để đưa dự án vào hoạt động như sau:
- - Dự án nhóm A: không quá 10 năm;
- Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh ngh...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện được hưởng các ưu đãi đầu tư Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật; nội dung ưu đãi được ghi vào giấy chứng nhận đầu tư: 1. Đầu tư vào lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư theo danh mục được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều kiện được hưởng các ưu đãi đầu tư
- Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật; nội dung ưu đãi được ghi vào giấy chứng nhận đầu tư:
- 1. Đầu tư vào lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư theo danh mục được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/ NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
- Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
- Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
Left
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 1. Mức thuế suất 20% áp dụng trong thời gian 10 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh đối với: a) Hợp tác xã được thành lập tại địa bàn thành phố Đà Lạt; b) Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp ưu đãi
- 1. Mức thuế suất 20% áp dụng trong thời gian 10 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh đối với:
- a) Hợp tác xã được thành lập tại địa bàn thành phố Đà Lạt;
- Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
- Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm 1. Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với cơ sở sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư và cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm
- Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với cơ sở sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư và cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm...
- Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 03 năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh m...
- Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
- Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận...
- 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
Left
Điều 29.
Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm đối với cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất 1. Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư lắp đặt dây chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm đối với cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâ...
- Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư lắp đặt dây chuyền sản xuất mới tại thành phố Đà Lạt và không thuộc ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu...
- 2. Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 04 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc thực hiện tại địa bàn thị xã Bảo Lộc.
- Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Left
Mục II
Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
- HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Left
Điều 30.
Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ 1. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật về chuyển giao công nghệ. Giá trị của công nghệ dùn...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu, Việc ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu thực hiện theo Nghị định 149/2005/ NĐ-CP ngày 9/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu,
- Việc ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu thực hiện theo Nghị định 149/2005/ NĐ-CP ngày 9/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
- Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy đị...
- Giá trị của công nghệ dùng để góp vốn hoặc giá trị của công nghệ được chuyển giao do các bên thoả thuận và được quy định tại hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hỗ trợ đào tạo 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau: a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế; b) Chi phí đào tạo của tổ chức k...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất kinh doanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau: 1. Được giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với cơ sở sản xuất kinh doanh phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất kinh doanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau:
- 1. Được giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với cơ sở sản xuất kinh doanh phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa không vượt quá diện tích tại địa điểm...
- Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
- 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau:
- a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế;
Left
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà nước cấp p...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời gian hoạt động của dự án cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thực hiện trên địa bàn các huyện; b) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời gian hoạt động của dự án cho các trường hợp sau:
- a) Dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thực hiện trên địa bàn các huyện;
- Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
- 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà n...
Left
Điều 33.
Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao. 2. Căn cứ q...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong những trường hợp sau: 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất. 2. Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong những trường hợp sau:
- 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất.
- Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
- 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và kh...
- Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
Left
Điều 34.
Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để cùng nhà đầu...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà tổ chức đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng để sử dụng thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho công nhân theo Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề
- Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà tổ chức đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng để sử dụng thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho c...
- 1. Được hỗ trợ 30% kinh phí tự tổ chức đào tạo nghề lần đầu đối với đào tạo nghề phổ thông.
- Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
- 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp cho xây dựng các công trình và sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trong các loại rừng 1. Việc xây dựng các công trình phục vụ cho du lịch trong rừng đặc dụng a) Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: Được lập các tuyến đường mòn, lều trú chân, cắm biển chỉ dẫn để tuần tra kết hợp phục vụ du lịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp cho xây dựng các công trình và sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trong các loại rừng
- 1. Việc xây dựng các công trình phục vụ cho du lịch trong rừng đặc dụng
- a) Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt:
- Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
- 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
- phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Left
Điều 36.
Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án du lịch, dịch vụ sinh thái rừng Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng, như sau: 1. Cho thuê đất, cho thuê rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Đà Lạt, vùng đệm của Vườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án du lịch, dịch vụ sinh thái rừng
- Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng, như sau:
- Cho thuê đất, cho thuê rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Đà Lạt, vùng đệm của Vườn quốc gia và rừng sản xuất có thời hạn để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh du lịch sinh...
- Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
- 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
- a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
Left
Chương V
Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI BỔ SUNG CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI BỔ SUNG CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Left
Mục I
Mục I THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Left
Điều 37.
Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không; b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia; c) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí; thăm dò, khai thác khoáng sản; d)...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Hạn mức thuê đất, giao đất Hạn mức giao đất, cho thuê đất áp dụng đối với các dự án kinh doanh du lịch, dịch vụ du lịch trên diện tích đất lâm nghiệp được xem xét cụ thể trên tổng mức đầu tư của từng dự án: a) Hạn mức giao đất, cho thuê đất dưới 20 ha đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng; b) Hạn mức giao đất, cho th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Hạn mức thuê đất, giao đất
- Hạn mức giao đất, cho thuê đất áp dụng đối với các dự án kinh doanh du lịch, dịch vụ du lịch trên diện tích đất lâm nghiệp được xem xét cụ thể trên tổng mức đầu tư của từng dự án:
- a) Hạn mức giao đất, cho thuê đất dưới 20 ha đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng;
- Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
- 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau:
- a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;
Left
Điều 38.
Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng trong khu du lịch sinh thái rừng. 1. Tất cả các công trình, hạng mục được triển khai dưới tán rừng đều phải phù hợp với quy hoạch, thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư. Việc xây dựng công trình phải tận dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng trong khu du lịch sinh thái rừng.
- Tất cả các công trình, hạng mục được triển khai dưới tán rừng đều phải phù hợp với quy hoạch, thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đă...
- Việc xây dựng công trình phải tận dụng địa hình, hạn chế san gạt làm thay đổi địa hình tự nhiên.
- Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
- 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
Left
Điều 39.
Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư trong khu công ngh...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án sản xuất nông, lâm nghiệp Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng trả tiền thuê đất, tiền thuê rừng hàng năm như sau: 1. Giao đất nông nghiệp, cho thuê đất nông nghiệp đất đối với quỹ đất công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án sản xuất nông, lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng trả tiền thuê đất, tiền thuê rừng hàng năm như sau:
- 1. Giao đất nông nghiệp, cho thuê đất nông nghiệp đất đối với quỹ đất công do Nhà nước quản lý để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông lâm nghiệp.
- Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
- 1. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
Left
Điều 40.
Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này. 3. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quả...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Các trường hợp nhà đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp Các dự án sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp dài ngày, rau, hoa chất lượng cao nằm trong vùng quy hoạch mà không thuộc quỹ đất nhà nước quản lý; nhà nước khuyến khích các tổ chức cá nhân thuê đất, liên doanh li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Các trường hợp nhà đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp
- Các dự án sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp dài ngày, rau, hoa chất lượng cao nằm trong vùng quy hoạch mà không thuộc quỹ đất nhà nước quản lý
- nhà nước khuyến khích các tổ chức cá nhân thuê đất, liên doanh liên kết với người đang sử dụng đất theo hình thức góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thỏa thuậ...
- Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này.
- 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư; nhu cầu diện tích đất sử dụng; c) Mục tiêu, quy mô dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Quy định về sử dụng đất đối với các dự án sản xuất công nghiệp 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất để nhà đầu tư làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh. 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tối đa theo Luật Đất đai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Quy định về sử dụng đất đối với các dự án sản xuất công nghiệp
- 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất để nhà đầu tư làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh.
- 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tối đa theo Luật Đất đai.
- Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
Left
Mục II
Mục II CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG,
- ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Left
Điều 42.
Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy c...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Đầu tư hạ tầng nằm ngoài hàng rào dự án 1. Việc đầu tư hạ tầng (trừ nguồn điện) của các dự án không nằm trong quy hoạch các khu, cụm công nghiệp do nhà đầu tư tự đầu tư. 2. Công trình hạ tầng có thể kết hợp sử dụng chung cho dân cư địa phương thì có thể kết hợp đầu tư bằng nguồn vốn của nhà đầu tư, nguồn vốn Nhà nước và các ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc đầu tư hạ tầng (trừ nguồn điện) của các dự án không nằm trong quy hoạch các khu, cụm công nghiệp do nhà đầu tư tự đầu tư.
- Công trình hạ tầng có thể kết hợp sử dụng chung cho dân cư địa phương thì có thể kết hợp đầu tư bằng nguồn vốn của nhà đầu tư, nguồn vốn Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo thỏa thuận giữa...
- 3. Công trình hạ tầng sử dụng công cộng do Nhà nước đầu tư.
- 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
- Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo...
- Left: Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư Right: Điều 42. Đầu tư hạ tầng nằm ngoài hàng rào dự án
Left
Điều 43.
Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; b) Dự án khôn...
Open sectionRight
Điều 43
Điều 43 . Khai thác, chế biến khoáng sản 1. Khai thác và chế biến khoáng sản là lĩnh vực đầu tư có điều kiện, phải tuân thủ theo Luật Khoáng sản. 2. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gắn với tài nguyên khoáng sản được cấp phép khai thác. Việc tiêu thụ các sản phẩm khai thác đã qua chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43 . Khai thác, chế biến khoáng sản
- Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gắn với tài nguyên khoáng sản được cấp phép khai thác.
- Việc tiêu thụ các sản phẩm khai thác đã qua chế biến thực hiện theo Luật Khoáng sản.
- Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
- b) Dự án không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định này.
- Left: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; Right: 1. Khai thác và chế biến khoáng sản là lĩnh vực đầu tư có điều kiện, phải tuân thủ theo Luật Khoáng sản.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Về sử dụng đất trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản 1. Nhà nước cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Nhà máy chế biến khoáng sản nếu đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp thì áp dụng theo các phương thức sử dụng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Về sử dụng đất trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản
- 1. Nhà nước cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án khai thác, chế biến khoáng sản.
- Nhà máy chế biến khoáng sản nếu đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp thì áp dụng theo các phương thức sử dụng đất của khu, cụm công nghiệp.
- Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau:
- 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Về đầu tư thuỷ điện vừa và nhỏ Nhà nước giao đất có thu tiền, cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư thỏa thuận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ. Các công trình thuỷ điện có kết hợp thuỷ lợi, du lịch theo quy hoạch phải thực hiện đúng quy hoạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Về đầu tư thuỷ điện vừa và nhỏ
- Nhà nước giao đất có thu tiền, cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư thỏa thuận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ.
- Các công trình thuỷ điện có kết hợp thuỷ lợi, du lịch theo quy hoạch phải thực hiện đúng quy hoạch.
- Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
Left
Điều 46.
Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩn...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Đầu tư cơ sở hạ tầng, các dự án bức xúc Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư cơ sở hạ tầng đối với những dự án bức xúc, vốn đầu tư lớn trên địa bàn tỉnh theo các hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (hợp đồng BTO), hợp đồng Xây dựng - Chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Đầu tư cơ sở hạ tầng, các dự án bức xúc
- Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư cơ sở hạ tầng đối với những dự án bức xúc, vốn đầu tư lớn trên địa bàn tỉnh theo các hình thức hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng Xây dựng
- Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này;
Left
Điều 47.
Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Về xây dựng các công trình giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp 1. Đường giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp...là đường giao thông chuyên dùng, được phép thiết kế đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Về xây dựng các công trình giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp
- Đường giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp...là đường giao thông chuyên dùng, được phép thiết kế đường không vào cấp h...
- a) Đường cho xe ơ tô: Phải thiết kế các cấp đường theo quy định, nhưng được phép châm chước một số yếu tố hình học như: Độ dốc dọc, bán kính cong hoặc giảm cấp đoạn đi qua địa hình phức tạp, độ dốc...
- Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
- 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
- a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này;
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Việc sử dụng các công trình thuỷ lợi để lập dự án đầu tư du lịch Các công trình thuỷ lợi do nhà nước xây dựng có mục tiêu khai thác du lịch thì được phép xây dựng một số hạng mục phục vụ du lịch nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích thuỷ lợi đã được xác định, phải tuân theo các quy định của pháp luật về bảo vệ công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Việc sử dụng các công trình thuỷ lợi để lập dự án đầu tư du lịch
- Các công trình thuỷ lợi do nhà nước xây dựng có mục tiêu khai thác du lịch thì được phép xây dựng một số hạng mục phục vụ du lịch nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích thuỷ lợi đã được xá...
- Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
- 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư; nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Những quy định về giao đất, cho thuê đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán và cho thuê 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng chung cư phục vụ tái định cư theo các dự án của nhà nước. 2. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Những quy định về giao đất, cho thuê đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán và cho thuê
- 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng chung cư phục vụ tái định cư theo các dự án của nhà nước.
- 2. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án đối với đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán hoặc cho thuê.
- Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các Bộ quản lý ngành thẩm tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư, quy hoạch đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và Điều 82 của Luật Đầu tư. 2. Căn...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Những quy định về đầu tư các khu dân cư, khu đô thị mới Chủ đầu tư dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị mới có trách nhiệm: 1. Chịu trách nhiệm xây dựng khu tái định cư để tái định cư cho các hộ phải giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án. 2. Giao lại cho chính quyền địa phương 15% diện tích đất ở của dự án đã có hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Những quy định về đầu tư các khu dân cư, khu đô thị mới
- Chủ đầu tư dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị mới có trách nhiệm:
- 1. Chịu trách nhiệm xây dựng khu tái định cư để tái định cư cho các hộ phải giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án.
- Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Các Bộ quản lý ngành thẩm tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư, quy hoạch đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư, Phụ lục III ban hành kèm theo Ng...
- 2. Căn cứ vào quy định tại các Điều 29 và 82 của Luật Đầu tư, các Bộ quản lý ngành soạn thảo điều kiện đầu tư trình Chính phủ ban hành
Left
Mục III
Mục III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ
- BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
- ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 51.
Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau: a) Không phải làm thủ tục đăng ký điều ch...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Quy định về đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt Chủ đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm: 1. Phải trả tiền thuê biệt thự và tiền thuê đất trong khuôn viên khu đất có xây dựng biệt thự. 2. Chỉ được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Quy định về đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
- 1. Phải trả tiền thuê biệt thự và tiền thuê đất trong khuôn viên khu đất có xây dựng biệt thự.
- Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
- 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.
- 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau:
Left
Điều 52.
Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô v...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Khuyến khích đầu tư đối với các dự án thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ và môi trường, xã hội dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em 1. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế đầu tư vào lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục, thể thao theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52. Khuyến khích đầu tư đối với các dự án thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ và môi trường, xã hội dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em
- 1. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế đầu tư vào lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục, thể thao theo chủ trương xã hội hóa.
- a) Tùy theo điều kiện cụ thể, Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền thuê cơ sở vật chất thuộc sở hữu Nhà nước từ 3
- Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
- 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư:
- a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà...
Left
Mục IV
Mục IV QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG
- QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hình thức liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, ngoài các nội dung hồ sơ quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 Nghị định này thì nội dung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh thực hi...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Các cơ quan quản lý nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và pháp luật khác có liên quan, cụ thể như sau: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Ban hành các chính sách thu hút đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 53. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- Các cơ quan quản lý nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và pháp luật khác có liên quan, cụ thể n...
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hình thức liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, ngoài các nội dung hồ sơ quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 Nghị định này thì nội du...
Left
Điều 54.
Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh Hợp đồng liên doanh có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đầu tư tham gia liên doanh và người đại diện theo pháp luật của các bên liên doanh; tên, địa chỉ của doanh nghiệp liên doanh. 2. Loại hình doanh nghiệp. 3. Lĩnh vực, ngành nghề và phạm vi kinh doanh. 4....
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật theo quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật./-
- Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh
- Hợp đồng liên doanh có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đầu tư tham gia liên doanh và người đại diện theo pháp luật của các bên liên doanh; tên, địa chỉ của doanh nghiệp liên doanh.
Left
Điều 55.
Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợp đồng hợp tác kinh doanh có những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án. 2. Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3. Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý đầu tư, triển khai các dự án đầu tư không sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quy định này quy định các chính sách thu hút và định hướng đầu tư trên từng lĩnh vực; quy định trình tự thủ tục từ chuẩn bị đầu tư, thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Quy định này cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý đầu tư, triển khai các dự án đầu tư không sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Quy định này quy định các chính sách thu hút và định hướng đầu tư trên từng lĩnh vực; quy định trình tự thủ tục từ chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và phân công cụ thể cơ quan giải quyết các yêu c...
- Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh có những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp tại Việt Nam quy định tại Điều 10 Nghị định này thực hiện thủ tục như sau: 1. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam thì doanh nghiệp đó là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư: a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được thuê (theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư
- 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư:
- a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được...
- Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp tại Việt Nam quy định tại Điều 10 Nghị định này thực hiện thủ tục như sau:
- 1. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam thì doanh nghiệp đó làm thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Left
Điều 57.
Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầu tư khác quy định tại Điều 21 của Luật Đầu tư. 2. Nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT).
- Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37, Nghị định...
- Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầ...
- Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thực hiện việc chuyển đổi theo quy định riêng của Chính phủ về đăng ký lại và chuyển đổi doanh nghiệp c...
Left
Mục V
Mục V MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
- ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH
Left
Điều 58.
Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước quy định dưới đây phải được cấp có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; c) Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; d) Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn ngân sách nhà nước tổ chức thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổ chức thẩm định và quyết định dự án được hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư gồm: 1. Văn bản đề nghị sử dụng vốn nhà nước của chủ đầu tư gửi cơ quan thẩm định tương ứng với từng nguồn vốn quy định tại Điều 59 Nghị định này. 2. Bản giải trình về đề nghị sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, gồm các nội dung chính sau: a) Tên dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Nội dung thẩm định gồm: 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ (của cả nước hoặc của vùng hoặc của lãnh thổ) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sự phù hợp của việc đầu tư, kinh doanh vốn nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG ĐỐI VỚI CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
- ĐỐI VỚI CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
Left
Điều 62.
Điều 62. Triển khai dự án đầu tư Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ đã cam kết và các quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư; tuân thủ các quy định pháp luật về đất đai, về môi trường, về lao động, về đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và pháp luật có liên quan trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng Nhà đầu tư khi triển khai thực hiện dự án đầu tư có xây dựng công trình phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thuê quản lý 1. Nhà đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân để quản lý đầu tư và quản lý hoạt động kinh doanh theo yêu cầu hoạt động của mình. 2. Việc thuê tổ chức, cá nhân quản lý được thực hiện thông qua hợp đồng ký giữa nhà đầu tư với tổ chức, cá nhân. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư, tổ chức và cá nhân được quy định trong hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Chuyển nhượng vốn 1. Tổ chức kinh tế có quyền chuyển nhượng vốn của mình trong doanh nghiệp và thực hiện thủ tục đăng ký thành viên, đăng ký cổ đông trong sổ đăng ký thành viên, sổ đăng ký cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, khi chuyển nhượng vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 2. Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án chậm nhất 15 ngày làm việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 65 của Luật Đầu tư. 2. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động của dự án trong trường hợp: a) Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư mà sau 12 tháng, nhà đầu tư không triển khai h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Thanh lý dự án đầu tư 1. Trong quá trình hoạt động đầu tư nếu dự án đầu tư chấm dứt theo các điều kiện quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 65 của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư thông báo cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư, làm thủ tục thanh lý dự án đầu tư và nộp lại Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Thủ tục thanh lý dự án đầu tư n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Kho bảo thuế 1. Đối với khu chế xuất, khu công nghiệp, tổ chức kinh tế sản xuất hàng xuất khẩu được lập kho bảo thuế để phục vụ cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu. Hàng hoá đưa vào kho bảo thuế thuộc diện chưa phải nộp thuế nhập khẩu. Việc thành lập kho bảo thuế và điều kiện lập kho bảo thuế thực hiện theo quy định tại Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 71.
Điều 71. Nội dung, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư 1. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư bao gồm: a) Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển để huy động và điều tiết các nguồn lực cho đầu tư phát triển; b) Ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và rà soát các văn bản pháp luật, chính sách về đầu tư. Hướng dẫn, phổ biến, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư. Ban hành các mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư; hướng dẫn trình tự, thủ tục về hỗ trợ và hưởng ưu đãi đầu tư thuộc thẩm quyền. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền; kiểm tra, thanh tra, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Thương mại 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách về thương mại liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền; kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động của các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý đất đai, bồi thường giải phóng mặt bằng, quản lý tài nguyên và môi trường liên quan đến hoạt động đầu tư. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về khoa học công nghệ liên quan đến hoạt động đầu tư; trình Thủ tướng Chính phủ quy hoạch tổng thể phát triển khu công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Bộ Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về xây dựng. 2. Thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến quản lý nhà nước về xây dựng của các dự án đầu tư thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật, chính sách và hướng dẫn thực hiện các quy định về tín dụng và quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Cấp phép hoạt động đối với dự án trong lĩnh vực thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Bộ quản lý ngành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan trong việc xây dựng pháp luật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư. 2. Chủ trì tổ chức việc đăng ký đầu tư, thẩm tra và cấp Giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, quy hoạch liên quan đến hoạt động đầu tư, phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Tổ chức bộ máy của Ban Quản lý 1. Ban Quản lý là cơ quan quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương. Ban Quản lý là cơ quan do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư 1. Hoạt động xúc tiến đầu tư bao gồm các nội dung sau: a) Xây dựng chiến lược, kế hoạch, chính sách thu hút vốn đầu tư trong nước và vốn đầu tư nước ngoài; tạo điều kiện để huy động các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế; b) Thực hiện chương trình tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư và xử lý vi phạm về đầu tư 1. Phạm vi thanh tra đầu tư, tổ chức và hoạt động thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và quy định pháp luật về thanh tra đối với hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư và dự án đầu tư. 2. Hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư và việc xử lý vi phạm về đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Giải quyết tranh chấp Việc giải quyết tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật Đầu tư và pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 86.
Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực 1. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký hoặc thẩm tra đầu tư; trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì làm thủ tục đăng ký theo quy định của Nghị định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Áp dụng đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp tư nhân; đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế và các lĩnh vực có tác động đến công cộng Căn cứ vào quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và pháp luật về doanh nghiệp, Thủ tướng Chính phủ quy định về việc đầu tư thành lập doanh nghiệp tư nhân của nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này bãi bỏ: a) Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 03 năm 2003 sửa đổi, bổ sung một số điều của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections