Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 73
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
72 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế,
  • chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và các văn bản có liên quan quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
  • a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7865/2005/QĐ-UBND ngày 11/11/2005 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về cơ chế, chính sách th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hiệu lực thi hành. Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Q...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý đầu tư, triển khai các dự án đầu tư không sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quy định này quy định các chính sách thu hút và định hướng đầu tư trên từng lĩnh vực; quy định trình tự thủ tục từ chuẩn bị đầu tư, thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  • Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Quy định này cụ thể hóa các quy định của Trung ương về quản lý đầu tư, triển khai các dự án đầu tư không sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  • Quy định này quy định các chính sách thu hút và định hướng đầu tư trên từng lĩnh vực; quy định trình tự thủ tục từ chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và phân công cụ thể cơ quan giải quyết các yêu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ Right: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 1

Mục 1 THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ

Open section

Mục I

Mục I ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ Right: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư: a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được thuê (theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) k...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
  • Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thỏa thuận địa điểm để lập thủ tục đầu tư
  • 1. Dự án phải thoả thuận địa điểm đầu tư:
  • a) Chỉ những dự án đầu tư sử dụng đất công, tài sản công (trừ các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp) và những dự án thực hiện trên diện tích đất thuê của Nhà nước nhưng mục đích sử dụng đất được...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Mục I

Mục I THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ Right: THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT).
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37, Nghị định...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
  • Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
  • đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đầu tư theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư; b) Dự án không t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức đầu tư
  • Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
  • 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
  • a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29, Luật Đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu...
  • 2. Hồ sơ đăng ký đầu tư bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế, ngoài hồ sơ quy định tại khoản 2 điều này, nhà đầu tư phải nộp kèm theo: Right: b) Trường hợp có dự án đầu tư mới gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế mới thì thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Left: 4. Địa điểm, cơ quan, thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo khoản 3 Điều 5 quy định này. Right: 3. Đối với nhà đầu tư nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư tại Việt Nam:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư; b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh do...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
  • 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư, gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
  • Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung h...
  • 2. Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác theo hình thức hợp đồng phân chia sản phẩm thực hiện theo quy định của pháp luật có li...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm tra đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại khoản 1, 2 Điều 7 quy định này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất công và tài sản công 1. Các dự án đầu tư không thuộc phạm vi áp dụng tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 quy định này mà có sử dụng đất công và tài sản công đều thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư không kể quy mô và mức vốn đầu tư để làm cơ sở thực hiện các bước tiế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  • 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất công và tài sản công
  • Các dự án đầu tư không thuộc phạm vi áp dụng tại các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 quy định này mà có sử dụng đất công và tài sản công đều thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư không kể quy mô và mức vốn đầ...
  • 2. Nội dung các hồ sơ đầu tư vừa sử dụng đất công vừa sử dụng đất mà các đối tượng khác đang sử dụng phải bồi thường, giải phóng mặt bằng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Đối với dự án do Ban quản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ:
  • Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ gốc:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ: - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; số lượng 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu. 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau: a) Sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền mua, bán hàng hoá giữa doanh nghiệp chế xuất với thị trường nội địa
  • 1. Doanh nghiệp chế xuất được mua hàng hoá từ thị trường nội địa để sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp hàng xuất khẩu hoặc để xuất khẩu, trừ hàng hoá thuộc diện cấm xuất khẩu.
  • 2. Doanh nghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa hàng hóa sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp
  • 1. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ, số lượng hồ sơ:
  • - Đối với dự án do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư: nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; số lượng 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc.
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Mục V

Mục V MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • ĐỂ ĐẦU TƯ, KINH DOANH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ LẬP, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung dự án đầu tư Sau khi thực hiện đăng ký đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình (toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công trình đã đăng ký hoặc được ghi trong giấy chứng nhận đầu tư) gồm phần thuyết minh dự án và thiết kế cơ sở như sau: 1. Nội dung phần thuyết minh củ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ 1. Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài. Điều kiện, thủ tục mở, sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền mở tài khoản và mua ngoại tệ
  • Nhà đầu tư được mở tài khoản đồng Việt Nam và tài khoản ngoại tệ tại tổ chức tín dụng ở Việt Nam theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
  • Trường hợp được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận, nhà đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung dự án đầu tư
  • Sau khi thực hiện đăng ký đầu tư hoặc được cấp giấy chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư lập dự án đầu tư xây dựng công trình (toàn bộ hoặc một phần các hạng mục công trình đã đăng ký hoặc được ghi trong...
  • 1. Nội dung phần thuyết minh của dự án:
Rewritten clauses
  • Left: địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất Right: c) Xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định thiết kế cơ sở Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở; cụ thể như sau: 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở: a) Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A: - Bộ Công thương thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư. 2. Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền tiếp cận quỹ đất, thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để nhà đầu tư tiếp cận quỹ đất cho phát triển đầu tư.
  • Nhà đầu tư được thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam để vay vốn thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm định thiết kế cơ sở
  • Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở; cụ thể như sau:
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định và phê duyệt dự án Sau khi có kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư, người quyết định đầu tư là người đứng đầu tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư. 3. Lựa chọn hình thức đầu tư, quy mô đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư, quyết định hoạt động đầu tư,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Các quyền khác của nhà đầu tư
  • 1. Hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
  • 2. Tiếp cận, sử dụng các dịch vụ và tiện ích công cộng theo nguyên tắc không phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm định và phê duyệt dự án
  • Sau khi có kết quả thẩm định thiết kế cơ sở và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư...
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục 4

Mục 4 LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Mục II

Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG,
  • ĐĂNG KÝ BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định về loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường Tùy thuộc vào tính chất, quy mô, phạm vi hoạt động của dự án; chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Các loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế còn có các quyền sau: a) Thuê hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền của nhà đầu tư đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Ngoài các quyền quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị định này, nhà đầu tư đầu tư sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế...
  • a) Thuê hoặc mua nhà xưởng, văn phòng, kho bãi đã xây dựng trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế để phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Tùy thuộc vào tính chất, quy mô, phạm vi hoạt động của dự án; chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc lập bản cam kết bảo vệ môi trường.
  • 1. Các loại dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: d) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, cụm làng nghề; Right: 2. Nhà đầu tư đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế có quyền:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, nội dung bản đăng ký bảo vệ môi trường 1. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường: Cấu trúc và yêu cầu về nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư; b) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật; c) Thực hiện quy định của pháp luật về kế to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà đầu tư
  • 1. Nghĩa vụ của nhà đầu tư:
  • a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư; thực hiện hoạt động đầu tư theo đúng nội dung văn bản đăng ký đầu tư, nội dung Giấy chứng nhận đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, nội dung bản đăng ký bảo vệ môi trường
  • 1. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường:
  • Cấu trúc và yêu cầu về nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/9/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Nội dung cam kết bảo vệ môi trường: Right: e) Thực hiện quy định của pháp luật về môi trường;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục, hồ sơ, cơ quan giải quyết và thời gian thẩm định phê duyệt báo cáo tác động môi trường. 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Thành phần hồ sơ, gồm: - Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: 01 bản; - Dự án đầu tư: 01 bộ; - Báo cáo đánh giá tác động môi trường: 07 bộ b) Cơ quan...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư 1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp. 2. Trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư
  • Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư đáp ứng điều kiện để được hưởng thêm ưu đãi đầu tư thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư đó và có quyền đề nghị cơ quan cấp Giấy chứng nhận...
  • 2. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nếu nhà đầu tư không đáp ứng điều kiện ưu đãi đầu tư thì không được hưởng ưu đãi đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thủ tục, hồ sơ, cơ quan giải quyết và thời gian thẩm định phê duyệt báo cáo tác động môi trường.
  • 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường:
  • a) Thành phần hồ sơ, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục 1

Mục 1 VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

Mục II

Mục II CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ
  • BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Về giao đất và cho thuê đất 1. Giao đất và cho thuê đất: a) Đối với các dự án sử dụng đất công, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lựa chọn một trong hai hình thức là thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để lập thủ tục thuê đất hoặc giao đất. b) Đối với đất do các tổ chức...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Về giao đất và cho thuê đất
  • 1. Giao đất và cho thuê đất:
  • a) Đối với các dự án sử dụng đất công, sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư lựa chọn một trong hai hình thức là thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Về giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh a) Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh (nếu có) phải lập cùng lúc với dự án đầu tư. Thực hiện giải phóng mặt bằng đồng loạt, dứt điểm đối với từng cụm, khu vực theo hạng mục công trình v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
  • a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư
  • 1. Về giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh
  • a) Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư, tái định canh (nếu có) phải lập cùng lúc với dự án đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục thuê, giao đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc mọi nguồn vốn đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng Đối với dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không cần giải phóng mặt bằng, nhà đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự thủ tục thuê, giao đất để thực hiện dự án đầu tư thuộc mọi nguồn vốn đối với trường hợp đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng
  • Đối với dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không cần giải phóng mặt bằng, nhà đầu tư lập hồ sơ xin thuê đất hoặc giao đất với thủ tục như sau:
  • 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ, bao gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng (đối với các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật) 1. Thành phần hồ sơ: Như quy định tại khoản 1, Điều 21 quy định này. 2. Quy trình và thời gian giải quyết: a) Bước 1: Chấp thuận phạm vi ranh g...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
  • 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng (đối với các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật)
  • 1. Thành phần hồ sơ: Như quy định tại khoản 1, Điều 21 quy định này.
  • 2. Quy trình và thời gian giải quyết:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với các tổ chức (trong nước và nước ngoài), cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nếu chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có 01 trong 05 loại giấy tờ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư có dự án đầu tư, kể cả dự án đầu tư mở rộng, thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với các tổ chức (trong nước và nước ngoài), cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • 1. Thành phần hồ sơ: 02 bộ
  • - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG

Open section

Mục IV

Mục IV QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng Khi tiến hành xây dựng, nhà đầu tư lập thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng cho cả dự án hoặc từng hạng mục công trình, trừ các công trình được miễn cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng và các quy định có liên quan. 1. Thành phần hồ sơ: - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng; - Bản sao hợp lệ về một...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh ngh...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng
  • Khi tiến hành xây dựng, nhà đầu tư lập thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng cho cả dự án hoặc từng hạng mục công trình, trừ các công trình được miễn cấp phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng...
  • 1. Thành phần hồ sơ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Triển khai dự án đầu tư 1. Tiến độ đầu tư các dự án có xây dựng phải theo quy định của Luật Xây dựng. Thời gian triển khai xây dựng để đưa dự án vào hoạt động như sau: - Dự án nhóm A: không quá 10 năm; - Dự án nhóm B: không quá 4 năm; - Dự án nhóm C: không quá 2 năm. 2. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đăng ký đầu tư hoặc đư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
  • Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Triển khai dự án đầu tư
  • 1. Tiến độ đầu tư các dự án có xây dựng phải theo quy định của Luật Xây dựng. Thời gian triển khai xây dựng để đưa dự án vào hoạt động như sau:
  • - Dự án nhóm A: không quá 10 năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ ĐƯỢC ÁP DỤNG CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Open section

Chương IV

Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • CÁC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
  • ĐƯỢC ÁP DỤNG CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Mục III

Mục III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ Right: ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện được hưởng các ưu đãi đầu tư Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật; nội dung ưu đãi được ghi vào giấy chứng nhận đầu tư: 1. Đầu tư vào lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư theo danh mục được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này được miễn, giảm thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tiền thuê mặt nước
  • Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất có dự án đầu tư thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định này đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Điều kiện được hưởng các ưu đãi đầu tư
  • Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật; nội dung ưu đãi được ghi vào giấy chứng nhận đầu tư:
  • 1. Đầu tư vào lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư theo danh mục được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/ NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP, ƯU ĐÃI VỀ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 1. Mức thuế suất 20% áp dụng trong thời gian 10 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh đối với: a) Hợp tác xã được thành lập tại địa bàn thành phố Đà Lạt; b) Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
  • Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp ưu đãi
  • 1. Mức thuế suất 20% áp dụng trong thời gian 10 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh đối với:
  • a) Hợp tác xã được thành lập tại địa bàn thành phố Đà Lạt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm 1. Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với cơ sở sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư và cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà nước cấp p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
  • 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm
  • Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với cơ sở sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư và cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm...
  • Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 03 năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh m...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm đối với cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất 1. Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư lắp đặt dây chu...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư trong khu công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Dự án do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi là Ban Quản lý) thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
  • 1. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
Removed / left-side focus
  • Miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm đối với cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâ...
  • Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư lắp đặt dây chuyền sản xuất mới tại thành phố Đà Lạt và không thuộc ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu...
  • 2. Được miễn 01 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 04 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc thực hiện tại địa bàn thị xã Bảo Lộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu, Việc ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu thực hiện theo Nghị định 149/2005/ NĐ-CP ngày 9/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ 1. Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và pháp luật về chuyển giao công nghệ. Giá trị của công nghệ dùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ
  • Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ, bao gồm cả việc góp vốn bằng công nghệ để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam theo quy đị...
  • Giá trị của công nghệ dùng để góp vốn hoặc giá trị của công nghệ được chuyển giao do các bên thoả thuận và được quy định tại hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu,
  • Việc ưu đãi về thuế xuất, nhập khẩu thực hiện theo Nghị định 149/2005/ NĐ-CP ngày 9/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ƯU ĐÃI VỀ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT VÀ TIỀN THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất kinh doanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau: 1. Được giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với cơ sở sản xuất kinh doanh phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa kh...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Hỗ trợ đào tạo 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau: a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế; b) Chi phí đào tạo của tổ chức k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Hỗ trợ đào tạo
  • 1. Chính phủ khuyến khích và hỗ trợ nhà đầu tư lập quỹ hỗ trợ đào tạo từ nguồn vốn góp và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài như sau:
  • a) Quỹ hỗ trợ đào tạo được thành lập không vì mục đích lợi nhuận; được miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Nhà đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để hoạt động sản xuất kinh doanh được hưởng ưu đãi về tiền sử dụng đất như sau:
  • 1. Được giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất đối với cơ sở sản xuất kinh doanh phải di dời theo quy hoạch; nhưng diện tích đất được giảm tối đa không vượt quá diện tích tại địa điểm...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời gian hoạt động của dự án cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thực hiện trên địa bàn các huyện; b) Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu cô...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao. 2. Căn cứ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ khuyến khích và có chính sách ưu đãi các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất và kh...
  • Căn cứ quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời gian hoạt động của dự án cho các trường hợp sau:
  • a) Dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và thực hiện trên địa bàn các huyện;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong những trường hợp sau: 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất. 2. Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa ho...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để cùng nhà đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Hỗ trợ đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện, nguyên tắc, hạn mức và hạng mục công trình được hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho một số địa phương có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và địa bàn kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong những trường hợp sau:
  • 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI BỔ SUNG CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG

Open section

Chương V

Chương V THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI BỔ SUNG CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà tổ chức đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng để sử dụng thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho công nhân theo Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 18/5/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1....

Open section

Điều 35.

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
  • phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Chính sách hỗ trợ đào tạo nghề
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng mà tổ chức đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lâm Đồng để sử dụng thì được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho c...
  • 1. Được hỗ trợ 30% kinh phí tự tổ chức đào tạo nghề lần đầu đối với đào tạo nghề phổ thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG ĐỐI VỚI CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

Open section

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CỦA TỈNH LÂM ĐỒNG
  • ĐỐI VỚI CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TỶ LỆ DIỆN TÍCH XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP KẾT HỢP TRONG CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp cho xây dựng các công trình và sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trong các loại rừng 1. Việc xây dựng các công trình phục vụ cho du lịch trong rừng đặc dụng a) Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt: Được lập các tuyến đường mòn, lều trú chân, cắm biển chỉ dẫn để tuần tra kết hợp phục vụ du lịc...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
  • a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Tỷ lệ diện tích đất lâm nghiệp cho xây dựng các công trình và sản xuất nông nghiệp, ngư nghiệp kết hợp trong các loại rừng
  • 1. Việc xây dựng các công trình phục vụ cho du lịch trong rừng đặc dụng
  • a) Trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LĨNH VỰC DU LỊCH DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án du lịch, dịch vụ sinh thái rừng Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng, như sau: 1. Cho thuê đất, cho thuê rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Đà Lạt, vùng đệm của Vườ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau: a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không; b) Xây dựng và kinh doanh cảng biển quốc gia; c) Thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí; thăm dò, khai thác khoáng sản; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư không phân biệt nguồn vốn, quy mô đầu tư trong những lĩnh vực sau:
  • a) Xây dựng và kinh doanh cảng hàng không; vận tải hàng không;
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án du lịch, dịch vụ sinh thái rừng
  • Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng, như sau:
  • Cho thuê đất, cho thuê rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Đà Lạt, vùng đệm của Vườn quốc gia và rừng sản xuất có thời hạn để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh du lịch sinh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Hạn mức thuê đất, giao đất Hạn mức giao đất, cho thuê đất áp dụng đối với các dự án kinh doanh du lịch, dịch vụ du lịch trên diện tích đất lâm nghiệp được xem xét cụ thể trên tổng mức đầu tư của từng dự án: a) Hạn mức giao đất, cho thuê đất dưới 20 ha đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng; b) Hạn mức giao đất, cho th...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
  • 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Hạn mức thuê đất, giao đất
  • Hạn mức giao đất, cho thuê đất áp dụng đối với các dự án kinh doanh du lịch, dịch vụ du lịch trên diện tích đất lâm nghiệp được xem xét cụ thể trên tổng mức đầu tư của từng dự án:
  • a) Hạn mức giao đất, cho thuê đất dưới 20 ha đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ đồng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng trong khu du lịch sinh thái rừng. 1. Tất cả các công trình, hạng mục được triển khai dưới tán rừng đều phải phù hợp với quy hoạch, thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư. Việc xây dựng công trình phải tận dụng...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư; b) Dự án khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
  • 1. Nhà đầu tư trong nước phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc các trường hợp sau:
  • a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Quản lý quy hoạch, kiến trúc và xây dựng trong khu du lịch sinh thái rừng.
  • Tất cả các công trình, hạng mục được triển khai dưới tán rừng đều phải phù hợp với quy hoạch, thiết kế cơ sở (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đă...
  • Việc xây dựng công trình phải tận dụng địa hình, hạn chế san gạt làm thay đổi địa hình tự nhiên.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LĨNH VỰC NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án sản xuất nông, lâm nghiệp Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng trả tiền thuê đất, tiền thuê rừng hàng năm như sau: 1. Giao đất nông nghiệp, cho thuê đất nông nghiệp đất đối với quỹ đất công...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư; nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất để đầu tư dự án sản xuất nông, lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất, giao rừng có thời hạn và thu tiền sử dụng đất, thu tiền sử dụng rừng; cho thuê đất, cho thuê rừng trả tiền thuê đất, tiền thuê rừng hàng năm như sau:
  • 1. Giao đất nông nghiệp, cho thuê đất nông nghiệp đất đối với quỹ đất công do Nhà nước quản lý để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông lâm nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Các trường hợp nhà đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp Các dự án sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp dài ngày, rau, hoa chất lượng cao nằm trong vùng quy hoạch mà không thuộc quỹ đất nhà nước quản lý; nhà nước khuyến khích các tổ chức cá nhân thuê đất, liên doanh li...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này. 3. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này.
  • 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Các trường hợp nhà đầu tư phải thỏa thuận với người đang sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp
  • Các dự án sản xuất nông nghiệp, trồng cây công nghiệp dài ngày, rau, hoa chất lượng cao nằm trong vùng quy hoạch mà không thuộc quỹ đất nhà nước quản lý
  • nhà nước khuyến khích các tổ chức cá nhân thuê đất, liên doanh liên kết với người đang sử dụng đất theo hình thức góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thỏa thuậ...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Quy định về sử dụng đất đối với các dự án sản xuất công nghiệp 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất để nhà đầu tư làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh. 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tối đa theo Luật Đất đai...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư; nhu cầu diện tích đất sử dụng; c) Mục tiêu, quy mô dự án đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Quy định về sử dụng đất đối với các dự án sản xuất công nghiệp
  • 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất để nhà đầu tư làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh.
  • 2. Thời hạn giao đất, cho thuê đất theo dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc dự án đăng ký đầu tư nhưng không vượt quá thời hạn quy định tối đa theo Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Đầu tư hạ tầng nằm ngoài hàng rào dự án 1. Việc đầu tư hạ tầng (trừ nguồn điện) của các dự án không nằm trong quy hoạch các khu, cụm công nghiệp do nhà đầu tư tự đầu tư. 2. Công trình hạ tầng có thể kết hợp sử dụng chung cho dân cư địa phương thì có thể kết hợp đầu tư bằng nguồn vốn của nhà đầu tư, nguồn vốn Nhà nước và các ng...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Đầu tư hạ tầng nằm ngoài hàng rào dự án
  • 1. Việc đầu tư hạ tầng (trừ nguồn điện) của các dự án không nằm trong quy hoạch các khu, cụm công nghiệp do nhà đầu tư tự đầu tư.
  • Công trình hạ tầng có thể kết hợp sử dụng chung cho dân cư địa phương thì có thể kết hợp đầu tư bằng nguồn vốn của nhà đầu tư, nguồn vốn Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo thỏa thuận giữa...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 43

Điều 43 . Khai thác, chế biến khoáng sản 1. Khai thác và chế biến khoáng sản là lĩnh vực đầu tư có điều kiện, phải tuân thủ theo Luật Khoáng sản. 2. Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gắn với tài nguyên khoáng sản được cấp phép khai thác. Việc tiêu thụ các sản phẩm khai thác đã qua chế...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau:
  • 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 43 . Khai thác, chế biến khoáng sản
  • 1. Khai thác và chế biến khoáng sản là lĩnh vực đầu tư có điều kiện, phải tuân thủ theo Luật Khoáng sản.
  • Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư xây dựng nhà máy chế biến gắn với tài nguyên khoáng sản được cấp phép khai thác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Về sử dụng đất trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản 1. Nhà nước cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Nhà máy chế biến khoáng sản nếu đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp thì áp dụng theo các phương thức sử dụng đ...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Về sử dụng đất trong hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản
  • 1. Nhà nước cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện các dự án khai thác, chế biến khoáng sản.
  • Nhà máy chế biến khoáng sản nếu đầu tư trong các khu, cụm công nghiệp thì áp dụng theo các phương thức sử dụng đất của khu, cụm công nghiệp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Về đầu tư thuỷ điện vừa và nhỏ Nhà nước giao đất có thu tiền, cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư thỏa thuận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ. Các công trình thuỷ điện có kết hợp thuỷ lợi, du lịch theo quy hoạch phải thực hiện đúng quy hoạch.

Open section

Điều 46.

Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 44 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Về đầu tư thuỷ điện vừa và nhỏ
  • Nhà nước giao đất có thu tiền, cho thuê đất hoặc tạo điều kiện cho nhà đầu tư thỏa thuận, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối các dự án thuỷ điện vừa và nhỏ.
  • Các công trình thuỷ điện có kết hợp thuỷ lợi, du lịch theo quy hoạch phải thực hiện đúng quy hoạch.
left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 LĨNH VỰC HẠ TẦNG VÀ XÂY DỰNG CÁC KHU DÂN CƯ, CHUNG CƯ, BIỆT THỰ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Đầu tư cơ sở hạ tầng, các dự án bức xúc Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư cơ sở hạ tầng đối với những dự án bức xúc, vốn đầu tư lớn trên địa bàn tỉnh theo các hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (hợp đồng BTO), hợp đồng Xây dựng - Chuyển...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm: a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này; b) Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Thẩm tra đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • 1. Hồ sơ thẩm tra đầu tư gồm:
  • a) Hồ sơ quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 45 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Đầu tư cơ sở hạ tầng, các dự án bức xúc
  • Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư đầu tư cơ sở hạ tầng đối với những dự án bức xúc, vốn đầu tư lớn trên địa bàn tỉnh theo các hình thức hợp đồng Xây dựng
  • Chuyển giao (hợp đồng BOT), hợp đồng Xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Về xây dựng các công trình giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp 1. Đường giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp...là đường giao thông chuyên dùng, được phép thiết kế đường...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
  • 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Về xây dựng các công trình giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp
  • Đường giao thông bên trong các dự án sử dụng đất rừng để làm khu du lịch, nghỉ dưỡng, sinh thái, sản xuất nông lâm nghiệp...là đường giao thông chuyên dùng, được phép thiết kế đường không vào cấp h...
  • a) Đường cho xe ơ tô: Phải thiết kế các cấp đường theo quy định, nhưng được phép châm chước một số yếu tố hình học như: Độ dốc dọc, bán kính cong hoặc giảm cấp đoạn đi qua địa hình phức tạp, độ dốc...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Việc sử dụng các công trình thuỷ lợi để lập dự án đầu tư du lịch Các công trình thuỷ lợi do nhà nước xây dựng có mục tiêu khai thác du lịch thì được phép xây dựng một số hạng mục phục vụ du lịch nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích thuỷ lợi đã được xác định, phải tuân theo các quy định của pháp luật về bảo vệ công t...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh Hợp đồng liên doanh có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đầu tư tham gia liên doanh và người đại diện theo pháp luật của các bên liên doanh; tên, địa chỉ của doanh nghiệp liên doanh. 2. Loại hình doanh nghiệp. 3. Lĩnh vực, ngành nghề và phạm vi kinh doanh. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 54. Nội dung của hợp đồng liên doanh
  • Hợp đồng liên doanh có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đầu tư tham gia liên doanh và người đại diện theo pháp luật của các bên liên doanh; tên, địa chỉ của doanh nghiệp liên doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Việc sử dụng các công trình thuỷ lợi để lập dự án đầu tư du lịch
  • Các công trình thuỷ lợi do nhà nước xây dựng có mục tiêu khai thác du lịch thì được phép xây dựng một số hạng mục phục vụ du lịch nhưng phải bảo đảm không ảnh hưởng đến mục đích thuỷ lợi đã được xá...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Những quy định về giao đất, cho thuê đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán và cho thuê 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng chung cư phục vụ tái định cư theo các dự án của nhà nước. 2. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án đối vớ...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn ngân sách nhà nước tổ chức thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổ chức thẩm định và quyết định dự án được hưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng vốn ngân sách nhà nước tổ chức thẩm định và chấp thuận việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam tổ chức thẩm định và quyết định dự án được hưởng tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • 3. Bộ Tài chính tổ chức thẩm định và quyết định việc bảo lãnh nhà nước đối với dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng thuộc danh mục được Nhà nước bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng chung cư phục vụ tái định cư theo các dự án của nhà nước.
  • 2. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án đối với đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán hoặc cho thuê.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 49. Những quy định về giao đất, cho thuê đất để xây dựng chung cư, nhà ở để bán và cho thuê Right: Điều 59. Cơ quan thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Những quy định về đầu tư các khu dân cư, khu đô thị mới Chủ đầu tư dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị mới có trách nhiệm: 1. Chịu trách nhiệm xây dựng khu tái định cư để tái định cư cho các hộ phải giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án. 2. Giao lại cho chính quyền địa phương 15% diện tích đất ở của dự án đã có hạ tầng...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Các Bộ quản lý ngành thẩm tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư, quy hoạch đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và Điều 82 của Luật Đầu tư. 2. Căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành đối với việc thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Các Bộ quản lý ngành thẩm tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư, quy hoạch đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư, Phụ lục III ban hành kèm theo Ng...
  • 2. Căn cứ vào quy định tại các Điều 29 và 82 của Luật Đầu tư, các Bộ quản lý ngành soạn thảo điều kiện đầu tư trình Chính phủ ban hành
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Những quy định về đầu tư các khu dân cư, khu đô thị mới
  • Chủ đầu tư dự án xây dựng các khu dân cư, khu đô thị mới có trách nhiệm:
  • 1. Chịu trách nhiệm xây dựng khu tái định cư để tái định cư cho các hộ phải giải phóng mặt bằng trong phạm vi dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Quy định về đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt Chủ đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm: 1. Phải trả tiền thuê biệt thự và tiền thuê đất trong khuôn viên khu đất có xây dựng biệt thự. 2. Chỉ được t...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau: a) Không phải làm thủ tục đăng ký điều ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư.
  • 2. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo một trong các quy trình sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Quy định về đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt
  • Chủ đầu tư vào các biệt thự thuộc đề án sử dụng hợp lý quỹ biệt thự trên địa bàn thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:
  • 1. Phải trả tiền thuê biệt thự và tiền thuê đất trong khuôn viên khu đất có xây dựng biệt thự.
left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC, VĂN HÓA, THỂ DỤC THỂ THAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Khuyến khích đầu tư đối với các dự án thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ và môi trường, xã hội dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em 1. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế đầu tư vào lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục, thể thao theo...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư:
  • a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà...
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Khuyến khích đầu tư đối với các dự án thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ và môi trường, xã hội dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em
  • 1. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế đầu tư vào lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá, thể dục, thể thao theo chủ trương xã hội hóa.
  • a) Tùy theo điều kiện cụ thể, Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền thuê cơ sở vật chất thuộc sở hữu Nhà nước từ 3
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Các cơ quan quản lý nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và pháp luật khác có liên quan, cụ thể như sau: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh a) Ban hành các chính sách thu hút đầu tư...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hình thức liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, ngoài các nội dung hồ sơ quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 Nghị định này thì nội dung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Nội dung liên quan đến hồ sơ của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hình thức liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, ngoài các nội dung hồ sơ quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 Nghị định này thì nội du...
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • Các cơ quan quản lý nhà nước có quyền hạn và trách nhiệm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và pháp luật khác có liên quan, cụ thể n...
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VIII

Chương VIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật theo quy định của ph...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợp đồng hợp tác kinh doanh có những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án. 2. Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3. Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 55. Nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt quy định này, có nhiều thành tích trong triển khai đầu tư thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các nội dung tại quy định này thì tùy theo đối tượng, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật./-

Only in the right document

Điều 56. Điều 56. Thủ tục đầu tư trực tiếp theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp Nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp tại Việt Nam quy định tại Điều 10 Nghị định này thực hiện thủ tục như sau: 1. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam thì doanh nghiệp đó là...
Điều 57. Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầu tư khác quy định tại Điều 21 của Luật Đầu tư. 2. Nh...
Điều 58. Điều 58. Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước 1. Dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước quy định dưới đây phải được cấp có thẩm quyền thẩm định chấp thuận sử dụng vốn nhà nước để đầu tư: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; c) Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh; d) Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nư...
Điều 60. Điều 60. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư gồm: 1. Văn bản đề nghị sử dụng vốn nhà nước của chủ đầu tư gửi cơ quan thẩm định tương ứng với từng nguồn vốn quy định tại Điều 59 Nghị định này. 2. Bản giải trình về đề nghị sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, gồm các nội dung chính sau: a) Tên dự...
Điều 61. Điều 61. Nội dung thẩm định dự án đầu tư có sử dụng vốn nhà nước Nội dung thẩm định gồm: 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ (của cả nước hoặc của vùng hoặc của lãnh thổ) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sự phù hợp của việc đầu tư, kinh doanh vốn nhà n...
Điều 62. Điều 62. Triển khai dự án đầu tư Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ đã cam kết và các quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư; tuân thủ các quy định pháp luật về đất đai, về môi trường, về lao động, về đăng ký kinh doanh, đăng ký đầu tư và pháp luật có liên quan trong quá trình...
Điều 63. Điều 63. Triển khai thực hiện dự án đầu tư gắn với xây dựng Nhà đầu tư khi triển khai thực hiện dự án đầu tư có xây dựng công trình phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý xây dựng.
Điều 64. Điều 64. Thuê quản lý 1. Nhà đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân để quản lý đầu tư và quản lý hoạt động kinh doanh theo yêu cầu hoạt động của mình. 2. Việc thuê tổ chức, cá nhân quản lý được thực hiện thông qua hợp đồng ký giữa nhà đầu tư với tổ chức, cá nhân. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư, tổ chức và cá nhân được quy định trong hợp đồn...