Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung ký hiệu ngân hàng đối với Ngân hàng Mizuho Corporate Bank, Ltd. - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh vào Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 5. C...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung ký hiệu ngân hàng đối với Ngân hàng Mizuho Corporate Bank, Ltd.
  • Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh vào Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày...
  • 5. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/09/2006.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/09/2006. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-1996
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà...
  • KT.THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hạn mức tín dụng là một công cụ để thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, nhằm hạn chế mức dư nợ tín dụng tối đa đến với nền kinh tế của tổ chức tín dụng .
Điều 2. Điều 2. Hàng quý, Ngân hàng Nhà nước giao Hạn mức tín dụng (HMTD) cho từng tổ chức tín dụng (TCTD) và quản lý kiểm soát quá trình thực hiện hạn mức tín dụng đối với tất cả các TCTD được giao.
Điều 3. Điều 3. Hạn mức tín dụng được giao căn cứ tổng hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế, được Thống đốc phê duyệt cho các TCTD theo các chỉ tiêu: HMTD của NHNN đối với các TCTD thông qua hình thức tái cấp vốn. HMTD của các tổ chức tín dụng đối với nền kinh tế. Chỉ tiêu HMTD đối với nền kinh tế giao cho tổ chức tín dụng là chỉ...
Điều 4. Điều 4. Các TCTD được phép mua, bán lẫn nhau về HMTD đối với nền kinh tế trong phạm vi chỉ tiêu được Ngân hàng Nhà nước giao.
Điều 5. Điều 5. Hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế được quản lý chặt chẽ; nếu TCTD vi phạm, Ngân hàng Nhà nước sẽ tiến hành phạt trên số tiền cho vay vượt hạn mức được giao, số tiền phạt tính theo công thức: F = (C - C ) (r + 0,3)t F: Số tiền phạt do vượt HMTD C : Dư nợ tính theo HMTD được giao C: Dư nợ thực tế của TCTD trong ng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 6. Điều 6. Các TCTD có thể bán cho các TCTD khác có nhu cầu, toàn bộ hay một phần HMTD của mình không dùng đến.