Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng
43/QĐ-NH14
Right document
Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
43/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thốn...
- Ban hành Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung ký hiệu ngân hàng đối với Ngân hàng Mizuho Corporate Bank, Ltd. - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh vào Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 5. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung ký hiệu ngân hàng đối với Ngân hàng Mizuho Corporate Bank, Ltd.
- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh vào Điểm 5 Phụ lục số 3 Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong giao dịch thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 02/2006/QĐ-NHNN ngày...
- 5. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam:
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về mua bán hạn mức tín dụng giữa các tổ chức tín dụng".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/09/2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/09/2006.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-19...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức cung ứng dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà...
- KT.THỐNG ĐỐC
- PHÓ THỐNG ĐỐC
- Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Thủ trưởng các dơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/QĐ-NH14 ngày 26-02-1996
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hạn mức tín dụng là một công cụ để thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, nhằm hạn chế mức dư nợ tín dụng tối đa đến với nền kinh tế của tổ chức tín dụng .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hàng quý, Ngân hàng Nhà nước giao Hạn mức tín dụng (HMTD) cho từng tổ chức tín dụng (TCTD) và quản lý kiểm soát quá trình thực hiện hạn mức tín dụng đối với tất cả các TCTD được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức tín dụng được giao căn cứ tổng hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế, được Thống đốc phê duyệt cho các TCTD theo các chỉ tiêu: HMTD của NHNN đối với các TCTD thông qua hình thức tái cấp vốn. HMTD của các tổ chức tín dụng đối với nền kinh tế. Chỉ tiêu HMTD đối với nền kinh tế giao cho tổ chức tín dụng là chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các TCTD được phép mua, bán lẫn nhau về HMTD đối với nền kinh tế trong phạm vi chỉ tiêu được Ngân hàng Nhà nước giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức tín dụng của các TCTD đối với nền kinh tế được quản lý chặt chẽ; nếu TCTD vi phạm, Ngân hàng Nhà nước sẽ tiến hành phạt trên số tiền cho vay vượt hạn mức được giao, số tiền phạt tính theo công thức: F = (C - C ) (r + 0,3)t F: Số tiền phạt do vượt HMTD C : Dư nợ tính theo HMTD được giao C: Dư nợ thực tế của TCTD trong ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ MUA BÁN HẠN MỨC TÍN DỤNG GIỮA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các TCTD có thể bán cho các TCTD khác có nhu cầu, toàn bộ hay một phần HMTD của mình không dùng đến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Một TCTD có thể bán HMTD, không dùng đến của mình, một hoặc nhiều lần cho một hoặc nhiều TCTD khác nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Một TCTD có thể mua HMTD một hoặc nhiều lần của một hoặc nhiều TCTD khác nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá trị tối thiểu của một lần mua, bán HMTD là 1 (Một) tỷ đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Việc mua, bán HMTD được thực hiện hàng tháng trên cơ sở cung - cầu của các TCTD và được thực hiện theo một trong hai phương thức: - Mua, bán HMTD có thời hạn, thời gian tối thiểu một tháng và được tính tròn theo tháng. - Mua, bán hẳn, theo toàn bộ thời hạn của HMTD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Một TCTD đã bán HMTD chỉ được phép mua HMTD của các TCTD khác sau khi việc bán HMTD đã kết thúc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khi đến hạn của một khoản HMTD bán theo thời hạn, người mua phải trả lại HMTD cho người bán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá mua, bán HMTD do các bên ký hợp đồng tự thoả thuận và quy định .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Những khoản mua, bán HMTD được người mua và người bán thông báo đồng thời trong ngày cho Ngân hàng Nhà nước Trung ương qua Vụ tín dụng và chỉ có hiệu lực thi hành sau khi đã được NHNN chấp thuận bằng văn bản. Trong thông báo này cần nêu: - HMTD Ngân hàng Nhà nước đã giao cho từng TCTD; - HMTD mua, bán giữa các TCTD; - Phí mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước có thể là người trung gian giữa bên bán và bên mua HMTD trong trường hợp hai bên không giao dịch trực tiếp được với nhau (Thông qua thị trường nội tệ Liên Ngân hàng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ngân hàng Nhà nước đảm bảo hoàn toàn bí mật các giao dịch mua bán HMTD giữa các TCTD nếu các bên mua, bán yêu cầu (tên các bên giao dịch, số lượng mua, bán...).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ngân hàng Nhà nước sẽ thông báo kịp thời cho các TCTD các yêu cầu và điều kiện mới nhất trong giao dịch HMTD trên thị trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ CÁC VỤ, CỤC NHNN TW TRONG VIỆC THỰC HIỆN HẠN MỨC TÍN DỤNG VÀ VIỆC MUA BÁN CÁC HMTD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các TCTD có trách nhiệm: Lập và gửi Ngân hàng Nhà nước kế hoạch hạn mức tín dụng đúng thời hạn quy định. Chấp hành nghiêm túc HMTD được giao; Thực hiện việc mua bán lẫn nhau các HMTD được giao theo các nội dung trong quy chế này; Hàng tháng, TCTD phải tổng hợp báo cáo NHNN về các giao dịch mua bán HMTD của mình và HMTD còn lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Vụ Nghiên cứu kinh tế có trách nhiệm Xác định tổng HMTD được tăng thêm trong năm đối với nền kinh tế và của Ngân hàng Nhà nước được phép cung ứng thêm trong kinh tế để trình Thống đốc quyết định. Thông báo các chỉ tiêu HMTD tổng hợp đã được Thống đốc phê duyệt gửi Vụ tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vụ Tín dụng có trách nhiệm: Tổng hợp kế hoạch hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng. Xác định HMTD cho từng TCTD trên cơ sở chỉ tiêu HMTD tổng hợp để trình Thống đốc duyệt, sau đó thông báo cho các TCTD; Thông báo điều chỉnh kịp thời, phù hợp các giao dịch HMTD của các TCTD; thống kê, tổng hợp việc mua bán HMTD theo kỳ hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan khác: Vụ kế toán tài chính có trách nhiệm hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ mua bán hạn mức tín dụng. Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thực hiện việc hạch toán theo quy định; cùng với Vụ tín dụng thực hiện xử lý các TCTD vi phạm HMTD; và thực hiện các nghiệp vụ liên quan khác. Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc bổ sung và sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.