Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau:
  • I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ
  • kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Nam quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giao thông vận tải, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
  • Nguyễn Thanh Tùng
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giao thông vận tải, Tư pháp

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 134.600.000.000 134.600.000.000 139.297.044.000 128.570.607.000 10.726.437.000 4.2
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS 2.000.000.000 2.000.000.000 2.558.725.000 2.558.725.000 4.3
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 18.010.000.000 18.010.000.000 18.581.380.000 18.581.380.000 4.4
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 4.5
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 4.6
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế 2.000.000.000 2.000.000.000 1.980.291.000 1.980.291.000 4.7
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 8.331.385.000 996.000.000 7.335.385.000 5
Chương trình 135 Chương trình 135 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 Trong đó đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 6 Nguồn Trung ương đầu tư mục tiêu 419.300.000.000 588.009.000.000 819.742.844.551 789.302.157.008 11.308.490.435 19.132.197.108 195.5 134.2 6.1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước 447.701.95...