Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
43/2020/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
220/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 cua UBND tỉnh Lào Cai, như sau: 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau: Suất đầu tư cho trồng mớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521...
- 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau:
- Suất đầu tư cho trồng mới chè tập trung bằng giống có năng suất cao (chè Tuyết shan, chè LDPl, LPD2, chè Bát Tiên, các giống nhập ngoại) bình quân là 44 triệu dồng/ha (gồm trồng mới và chăm sóc tro...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ư ợng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi ở các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai Mật độ chăn nuôi của tỉnh Lào Cai đến năm 2030 tối đa không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi tối đa của từng huyện, thị xã, thành phố được quy định như sau: 1. Thị xã Sa Pa: Không quá 0,6 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. 2. Các huyện Bắ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2. Quy định m ật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Mật độ chăn nuôi của tỉnh Lào Cai đến năm 2030 tối đa không quá 1,0 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 ha đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi tối đa của từng huyện, thị xã, thành phố được quy định như...
- 1. Thị xã Sa Pa: Không quá 0,6 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ngành: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; trong trường hợp cần thiết chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.