Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 19
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân­ tỉnh về việc ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo quy định của Luật Nhà ở. 2. Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Việc xét duyệt đối tượng phải thực hiện theo nguyên tắc khách quan, bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và đúng quy định của pháp luật. 2. Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ quy trình xét duyệt, lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua và việc công bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ MINH CHỨNG ĐỂ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp được hỗ trợ cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: thuộc các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây: 1. Điều kiện về nhà ở: a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội; chưa được hưởng chính sách hỗ trợ nhà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở; đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây:
  • 1. Điều kiện về nhà ở:
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở
  • đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
  • 2. Trường hợp chỉ hỗ trợ cho thuê nhà ở xã hội: thuộc đối tượng quy định tại khoản 11 Điều 76 của Luật Nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng tại Điều 4 của Quy định này phải đáp ứng được các điều kiện về nhà ở, cư trú và thu nhập theo quy định sau đây:
  • 1. Điều kiện về nhà ở:
  • a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội Right: Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Điều kiện về nhà ở: a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP. b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2024/TT-BXD. 2. Điều kiện về thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau:
  • a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • 1. Điều kiện về nhà ở:
  • a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau:
  • b) Mẫu giấy chứng minh về điều kiện thu nhập: không yêu cầu giấy tờ chứng minh về điều kiện thu nhập.
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD. Right: b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2024/TT-BXD.
  • Left: c) Giấy tờ chứng minh về điều kiện cư trú: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này. Right: b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2024/TT-BXD.
  • Left: b) Mẫu giấy chứng minh về điều kiện thu nhập: thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD (không cần phải có xác nhận) Right: a) Điều kiện về thu nhập: Thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Điều kiện về nhà ở: a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP. b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà...

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUYÊN TẮC BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI VÀ NGUYÊN TẮC , TRÌNH TỰ XÉT DUYỆT ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đầu tư xây dựng theo dự án được thực hiện theo quy định sau: 1. Trường hợp tổng số hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố cho từng lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án; chủ đầu tư dự án; địa điểm xây dựng dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thực hiện theo Điều 4, Điều 5 của Quy định này. Trường hợp thuê nhà ở...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
  • a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
Added / right-side focus
  • Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ v...
  • Trường hợp thuê nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và không phải nộp các giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở và thu nhập.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
  • a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
  • chủ đầu tư dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP. 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP. Người mua lại nhà ở xã hội phải có các giấy tờ xác nhận về đối tượng và điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội
  • 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
  • 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội
  • 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thực hiện theo quy định tại khoản 3,4,5,6,7 Điều 19 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
  • 2. Việc mua, bán nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định khoản 12 Điều 1 Nghị định số 49/2021/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này. 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này; phối hợp với c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.
  • 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của phá...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng Quy định này.
  • 2. Tham gia giám sát việc bốc thăm của chủ đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này
  • phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố, công khai thông tin các dự án phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh, và công bố thông tin, cập nhật Danh sách các đối tượng được m...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Right: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn li...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về thu hồi tiền sử dụng đất khi thực hiện bán lại nhà ở xã hội theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện nhà ở, điều kiện thu nhập và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu. 2. Công bố, công khai Q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương
  • Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về...
Added / right-side focus
  • Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện nhà ở, điều kiện thu nhập và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nha...
  • 2. Công bố, công khai Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương để các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu biết và thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Phối hợp Sở Xây dựng, kiểm tra thông tin đối tượng về nội dung có phát sinh nộp thuế thu nhập cá nhân tại địa phương theo thẩm quyền, chịu trách nhiệm về kết quả xác minh và áp dụng các quy định về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan thuế tại địa phương Right: Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện nhà ở, điều kiện thu nhập và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy đ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định. 3. Xác nhận về việc n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu. 2. Công bố, công khai Qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định. 3. Xác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhan...
  • 2. Công bố, công khai Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương để các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu biết và thực hiện.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện.
  • 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định.
  • 3. Xác nhận về việc người có nhà, đất bị thu hồi, phải giải tỏa, phá vỡ mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở hoặc đất ở tái định cư.
Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện cư trú, thực trạng nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhan...
  • 2. Công bố, công khai Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên các phương tiện truyền thanh của địa phương để các hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu biết và thực hiện.
  • 3. Cung cấp bản sao hồ sơ đăng ký và Danh sách các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội gửi về Sở Xây dựng để theo dõi, kiểm tra theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ ch...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Tạo điều kiện và chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, thực trạng nhà ở và mức thu nhập cho các đối tượng là người lao động tại đơn vị khi đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm. 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách, hồ sơ các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng quy định. 2. Phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố thông tin, cập nhật Danh sách các đối tượng được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm.
  • 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn các thành phần kinh tế, hộ gia đình, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng và bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật và phù hợp với Điều kiện cụ t...
  • 4. Chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ngành và đơn vị có liên quan đôn đốc, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
  • đồng thời kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm về lựa chọn đối tượng.
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan theo quy định tại Điều 9 của Quy định này khi khởi công dự án và tình hình thực hiện dự án theo định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, năm.
  • lập Danh sách đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại dự án mình đang triển khai gửi về Sở Xây dựng để kiểm tra, xét duyệt.
  • Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện nghiêm túc, đầy đủ và kịp thời việc công bố, công khai các thông tin có liên quan đến dự án nhà ở xã hội do mình làm chủ đầu tư và Danh sách đối tượng được mua, t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của chủ đầu tư Right: Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Left: 2. Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 7 của Quy định này. Right: 2. Phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố thông tin, cập nhật Danh sách các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội lên cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng và Bộ X...
  • Left: 3. Tổ chức tiếp nhận và xem xét (xét duyệt) Hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội của các hộ gia đình, cá nhân theo đúng quy định Right: 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách, hồ sơ các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng quy định.
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách, hồ sơ các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng quy...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án nhà ở xã hội tổ chức hướng dẫn và thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các sở, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan phản h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thị B (vợ)

Phan Thị B (vợ) Nguyễn Văn C (con) BIỂU TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DỰ KIẾN ĐƯỢC GIẢI QUYẾT MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỢT…… TẠI DỰ ÁN:………

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/2/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dựng; - TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, MTT...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. Quy định này không áp dụng đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 80 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27/11/2023 và các dự án nhà ở xã hội do...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 76 của Luật Nhà ở. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng the...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Việc xét duyệt đối tượng phải thực hiện theo nguyên tắc khách quan, bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng, nghiêm túc và đúng quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm đúng đối tượng, đủ điều kiện theo Quy định này. 3. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiề...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI