Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
50/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
04/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/2/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/2/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tư...
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/2/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tư... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về điều kiện,...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 02 năm 2022 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dựng; - TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, MTT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. Quy định này không áp dụng đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 80 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 ngày 27/11/2023 và các dự án nhà ở xã hội do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 76 của Luật Nhà ở. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Việc xét duyệt đối tượng phải thực hiện theo nguyên tắc khách quan, bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng, nghiêm túc và đúng quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm đúng đối tượng, đủ điều kiện theo Quy định này. 3. Trường hợp một đối tượng được hưởng nhiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở; đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở
- đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau:
- b) Mẫu giấy chứng minh về điều kiện thu nhập: không yêu cầu giấy tờ chứng minh về điều kiện thu nhập.
- Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Trường hợp hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội: các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở
- đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
- Left: 3. Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 05/2024/TT-BXD. Right: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2021/TT-BXD.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật (quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở) thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, mẫu giấy xác nhận...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Điều kiện về nhà ở: a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP. b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2024/TT-BXD. 2. Điều kiện về thu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Điều kiện về nhà ở:
- a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP.
- 1. Điều kiện về nhà ở:
- b) Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 05/2024/TT-BXD.
- 2. Điều kiện về thu nhập:
- Left: Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội Right: Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
- Left: a) Điều kiện về nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP. Right: Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
Điều 7. Nguyên tắc b án, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội Thực hiện theo quy định Điều 63 Luật Nhà ở và Điều 21 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thực hiện theo Điều 4, Điều 5 của Quy định này. Trường hợp thuê nhà ở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp được hỗ trợ cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: thuộc các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ v...
- Trường hợp thuê nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và không phải nộp các giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở và thu nhập.
- Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Trường hợp được hỗ trợ cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: thuộc các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau:
- a) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng;
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Hồ sơ bao gồm đơn mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ v...
- Trường hợp thuê nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP và không phải nộp các giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở và thu nhập.
Điều 4. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Trường hợp được hỗ trợ cho mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội: thuộc các đối tượng quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 7, 8 và 10 Điều 49 của Luật Nhà ở,...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra Danh sách, hồ sơ các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư gửi đến theo đúng quy định. 2. Phối hợp với chủ đầu tư thực hiện nghiêm túc công tác công bố thông tin, cập nhật Danh sách các đối tượng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn chủ đầu tư, người mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện các thủ tục để được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi Quy định này trong nhân dân và các cơ quan nhà nước có liên quan trên địa bàn huyện. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xác nhận các thông tin có liên quan trong nhiệm vụ và quyền hạn đã được quy định. 3. Xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện nhà ở, điều kiện thu nhập và các giấy tờ khác có liên quan đến việc mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác thực, nhanh chóng và tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng khi có nhu cầu. 2. Công bố, công khai Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai Thực hiện việc xác nhận có tên hoặc không có tên đối tượng trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại nơi có dự án nhà ở xã hội, tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định, bảo đảm tính xác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý người có nhu cầu mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Tạo điều kiện và chịu trách nhiệm xác nhận về đối tượng, điều kiện thu nhập cho các đối tượng là người lao động tại đơn vị khi đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Báo cáo Sở Xây dựng về các nội dung có liên quan việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định định kỳ hoặc đột xuất. 2. Thực hiện nghiêm túc việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo đúng quy định. 3. Tổ chức tiếp nhận và xem xét (xét duyệt) Hồ sơ đăng ký mua, thuê, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections