Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
51/2021/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
165/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 . 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân (gọi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Nguyên tắc chung a) Một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ (cả Trung ương và tỉnh) thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn một chính sách hỗ trợ; b) Quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đối tượng, đảm bảo hiệu quả, theo đúng quy định quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. 2. Đối với hỗ trợ trực tiếp Chín...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 10 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 4. Trường hợp cá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Nguyên tắc chung
- a) Một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ (cả Trung ương và tỉnh) thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn một chính sách hỗ trợ;
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 10 năm 2025.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Nguyên tắc chung
- a) Một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ (cả Trung ương và tỉnh) thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn một chính sách hỗ trợ;
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 10 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác) để thực hiện chính sách theo Nghị quyết này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách phát triển trồng trọt 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ 50% kinh phí mua bản quyền giống lúa mới (lúa thuần) được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận và phù hợp cơ cấu theo Đề án sản xuất hàng vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tập trung, tích tụ ruộng đất 1. Hỗ trợ thực hiện chuyển đổi ruộng đất, phá bỏ bờ thửa đảm bảo mục tiêu mỗi hộ sử dụng 01 - 02 thửa (trong đó có đến 75 - 80% số hộ sử dụng 01 thửa) tại các vùng tập trung, tích tụ ruộng đất: a) Hỗ trợ công tác tuyên truyền, tập huấn thực hiện tập trung, tích tụ ruộng đất: Mức hỗ trợ 0,5 tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách phát triển chăn nuôi và phòng chống dịch bệnh 1. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao a) Hỗ trợ 100% kinh phí mua tinh và vật tư phối giống (ni tơ, ống ghen, găng tay) cho các tổ chức, cá nhân chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo bằng tinh bò BBB, Red Angus; b) Hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thay thế một số cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “02 huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “02 xã, phường”; thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Chính sách phát triển chăn nuôi và phòng chống dịch bệnh
- 1. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao
- a) Hỗ trợ 100% kinh phí mua tinh và vật tư phối giống (ni tơ, ống ghen, găng tay) cho các tổ chức, cá nhân chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo bằng tinh bò BBB,...
- Điều 3. Thay thế một số cụm từ tại Điều 10
- Thay thế cụm từ “02 huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “02 xã, phường”; thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
- Điều 6. Chính sách phát triển chăn nuôi và phòng chống dịch bệnh
- 1. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao
- a) Hỗ trợ 100% kinh phí mua tinh và vật tư phối giống (ni tơ, ống ghen, găng tay) cho các tổ chức, cá nhân chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo bằng tinh bò BBB,...
Điều 3. Thay thế một số cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “02 huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “02 xã, phường”; thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách phát triển thủy sản 1. Hỗ trợ kinh phí hoạt động hàng năm cho các tổ chức cộng đồng tham gia bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại vùng biển ven bờ: Mức hỗ trợ 50 triệu đồng/năm/01 tổ chức cộng đồng. 2. Hàng năm ngân sách bố trí 01 tỷ đồng thực hiện mua, thả các loại giống thủy sản ra các hồ, đập, sông để tái tạo và phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách phát triển lâm nghiệp 1. Hỗ trợ một lần kinh phí cấp chứng chỉ rừng bền vững (FSC) cho các tổ chức, cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình sau khi được cấp chứng chỉ với mức 300.000 đồng/ha rừng trồng. 2. Hỗ trợ các tổ chức, nhóm hộ xây dựng đường lâm nghiệp (nếu có các ngầm qua suối thì phải được cứng hóa bằng bê tông) tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện bảo tồn và phát triển làng nghề quy định tại Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí xây dựng phương án, tuyên truyền, tập huấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính sách hỗ trợ liên kết Các dự án liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh theo các hình thức liên kết tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ, đảm bảo thời gian liên kết ổn định: Tối thiểu 05 năm đối với sản phẩm có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 “Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác) để...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 10. Chính sách hỗ trợ liên kết
- Các dự án liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh theo các hình thức liên kết tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ, đả...
- được cấp có thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ (Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án liên kết có tổng mức đầu tư từ 05 tỷ đồng trở lên hoặc liên kết thực hiện trên địa bàn từ 02 huyện, thành phố, thị xã t...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1
- “Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, n...
- Điều 10. Chính sách hỗ trợ liên kết
- Các dự án liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh theo các hình thức liên kết tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ, đả...
- được cấp có thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ (Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án liên kết có tổng mức đầu tư từ 05 tỷ đồng trở lên hoặc liên kết thực hiện trên địa bàn từ 02 huyện, thành phố, thị xã t...
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 “Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngâ...
Left
Điều 11
Điều 11 . Chính sách hỗ trợ chuyển đổi số trong nông nghiệp và chương trình OCOP Ngân sách đảm bảo kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ chung như: Củng cố, nâng cấp hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, xây dựng các phần mềm, các nền tảng số, hệ thống cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp, kho tri thức nông nghiệp, nông thôn, chi phí vận hành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chính sách ứng dụng công nghệ sinh học và phát triển nấm 1. Hỗ trợ 50% kinh phí cho các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất, chế biến, xử lý môi trường, công tác giống cây trồng vật nuôi, cải tạo đất, chăm sóc bảo vệ sức khỏe cộng đồng, phòng chống có hiệu quả dịch bệnh cây trồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH MỖI XÃ MỘT SẢN PHẨM (OCOP)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân có sản phẩm được cấp thẩm quyền chứng nhận đạt chuẩn OCOP từ 3 sao trở lên thực hiện chuyển giao công nghệ, mua sắm máy móc, trang thiết bị mới; xây dựng mới, mua sắm thiết bị cho kho, xưởng bảo quản, chế biến sản phẩm (Các tổ chức, cá nhân đã được hỗ trợ các nội dung chính sách này theo Nghị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ phát triển sản phẩm bằng hình thức thưởng theo kết quả đầu ra và x úc tiến thương mại, tiêu thụ sản phẩm OCOP 1. Hỗ trợ một phần chi phí cho các tổ chức, cá nhân thực hiện các nội dung, như: Xây dựng Bộ nhận diện thương hiệu; xây dựng tiêu chuẩn cơ sở sản xuất; hồ sơ công bố chất lượng sản phẩm; hồ sơ đăng ký mã số mã v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI NÔNG THÔN VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính sách phát triển thương mại nông thôn và xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng chợ khu vực nông thôn nằm trong phương án phát triển chợ tích hợp quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, chỉ xem xét đối với các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành. 2. Các khách hàng (bao gồm cả khách hàng đã được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất trước đây) vay vốn ngắn hạn, trung hạn, dài h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Loại cho vay và thời hạn vay được hỗ trợ lãi suất 1. Đối với khách hàng là doanh nghiệp thuộc hỗ trợ lãi suất theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ a) Loại cho vay hỗ trợ lãi suất: Là các khoản cho vay để đầu tư vào các dự án nông nghiệp, nông thôn được giải ngân kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực; b) Hạn mức vay vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mức lãi suất hỗ trợ 1. Đối với khách hàng là doanh nghiệp thuộc diện hỗ trợ lãi suất theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Hỗ trợ theo mức bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại (trong hạn) so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hồ sơ hỗ trợ. Tổng mức hỗ trợ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH THỰC HIỆN, HỒ SƠ HỖ TRỢ (Có phụ lục kèm theo)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với hỗ trợ trực tiếp: a) Các nội dung hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 194/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (trừ các cơ chế hỗ trợ từ Điều 19 đến Điều 22 Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND và Điều 2 Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Hỗ trợ kinh phí tổ chức, triển khai, kiểm tra, hướng dẫn, lập hồ sơ thanh, quyết toán cho công tác phối giống bò, tối đa 200 triệu đồng/năm (ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.000 đồng/liều tinh phối giống được nghiệm thu, quyết toán hằng năm).”. 2....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 19. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với hỗ trợ trực tiếp:
- a) Các nội dung hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 194/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (trừ các cơ chế hỗ t...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 6
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
- “b) Hỗ trợ kinh phí tổ chức, triển khai, kiểm tra, hướng dẫn, lập hồ sơ thanh, quyết toán cho công tác phối giống bò, tối đa 200 triệu đồng/năm (ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.000 đồng/liều tinh phối giố...
- Điều 19. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với hỗ trợ trực tiếp:
- a) Các nội dung hỗ trợ quy định tại Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018, Nghị quyết số 194/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (trừ các cơ chế hỗ t...
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Hỗ trợ kinh phí tổ chức, triển khai, kiểm tra, hướng dẫn, lập hồ sơ thanh, quyết toán cho công tác phối giống bò, tối đa...
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Chỉ đạo triển khai thực hiện Nghị quyết này; b) Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; c) Kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách cần sửa đổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections