Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương thức thu Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại các cảng hàng không Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn ngành "Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn ngành "Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm"
Removed / left-side focus
  • Về phương thức thu Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại các cảng hàng không Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế được thu qua các Hãng hàng không khai thác đến và đi từ Việt Nam. Hành khách thanh toán giá phục vụ hành khách cùng với giá cước vận chuyển hàng không.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành “Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm”. Số đăng ký: 22 TCN 333 - 06

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành “Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm”.
  • Số đăng ký: 22 TCN 333 - 06
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế được thu qua các Hãng hàng không khai thác đến và đi từ Việt Nam. Hành khách thanh toán giá phục vụ hành khách cùng với giá cước vận chuyển hàng...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Mức thu thực hiện theo Quyết định số 13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính về Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không Việt Nam. Cụ thể: Cảng hàng không Mức giá (USD/hành khách) Nội Bài (Hà Nội), Tân Sơn Nhất (Tp Hồ Chí Minh) 14 Cảng hàng không khác 8

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức thu thực hiện theo Quyết định số 13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính về Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không Việt Nam. Cụ thể:
  • Cảng hàng không
  • (USD/hành khách)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng miễn thu 1. Hành khách quá cảnh trong vòng 24 giờ; 2. Thành viên tổ bay (kể cả trường hợp chuyển sân); 3. Trẻ em dưới 2 tuổi (tính tại thời điểm khởi hành chặng đầu tiên).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Viện trưởng Viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học
  • Công nghệ, Viện trưởng Viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Đối tượng miễn thu
  • 1. Hành khách quá cảnh trong vòng 24 giờ;
  • 2. Thành viên tổ bay (kể cả trường hợp chuyển sân);
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng giảm giá. Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi (tính tại thời điểm khởi hành chặng đầu tiên): Thu bằng 50% mức giá tại Điều 2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thanh toán. 1. Các Hãng hàng không thanh toán tiền thu giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế cho doanh nghiệp khai thác cảng hàng không theo tháng (chi phí chuyển tiền do bên chuyển tiền chịu). 2. Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam (VND) hoặc Đô la Mỹ (USD). Việc thanh toán thực hiện theo các quy định hiện hành về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của các Hãng hàng không. 1. Thực hiện thu giá phục vụ hành khách theo mức thu và đối tượng miễn, giảm đã quy định tại Điều 2, 3, 4. 2. Thanh toán cho các doanh nghiệp khai thác cảng hàng không số tiền thu giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế phải trả của tháng ghi tại "Thông báo thu" theo quy định tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp khai thác cảng hàng không. 1. Lập và gửi "Thông báo thu" cho các Hãng hàng không liên quan theo quy định tại Điều 5 và hợp đồng ký kết giữa Hãng hàng không và doanh nghiệp khai thác cảng hàng không. 2. Kiểm soát, đối chiếu thanh toán tiền thu giá phục vụ hành khách với các Hãng hàng không. 3. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2006.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Quy trình thu trong thời gian chuyển đổi. 1. Trong vòng 01 năm (từ 01/11/2006 - 01/11/2007), các doanh nghiệp khai thác cảng hàng không tổ chức thu bổ sung giá phục vụ hành khách đối với những hành khách đi chuyến bay quốc tế sử dụng vé mua trước ngày 01/11/2006. 2. Các Hãng hàng không chỉ làm thủ tục hàng không (check-in) cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam; Tổng giám đốc các doanh nghiệp khai thác cảng hàng không; các Hãng hàng không khai thác vận chuyển hành khách tại các Cảng hàng không Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Tiến Sâm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.