Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Tiêu chuẩn ngành "Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm"
13/2006/QĐ-BGTVT
Right document
Về phương thức thu Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại các cảng hàng không Việt Nam
31/2006/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Tiêu chuẩn ngành "Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương thức thu Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại các cảng hàng không Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương thức thu Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại các cảng hàng không Việt Nam
- Ban hành Tiêu chuẩn ngành "Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành “Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm”. Số đăng ký: 22 TCN 333 - 06
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế được thu qua các Hãng hàng không khai thác đến và đi từ Việt Nam. Hành khách thanh toán giá phục vụ hành khách cùng với giá cước vận chuyển hàng không.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế được thu qua các Hãng hàng không khai thác đến và đi từ Việt Nam. Hành khách thanh toán giá phục vụ hành khách cùng với giá cước vận chuyển hàng...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành “Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm”.
- Số đăng ký: 22 TCN 333 - 06
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức thu thực hiện theo Quyết định số 13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính về Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không Việt Nam. Cụ thể: Cảng hàng không Mức giá (USD/hành khách) Nội Bài (Hà Nội), Tân Sơn Nhất (Tp Hồ Chí Minh) 14 Cảng hàng không khác 8
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức thu thực hiện theo Quyết định số 13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính về Giá phục vụ hành khách đi chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không Việt Nam. Cụ thể:
- Cảng hàng không
- (USD/hành khách)
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Viện trưởng Viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng miễn thu 1. Hành khách quá cảnh trong vòng 24 giờ; 2. Thành viên tổ bay (kể cả trường hợp chuyển sân); 3. Trẻ em dưới 2 tuổi (tính tại thời điểm khởi hành chặng đầu tiên).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Đối tượng miễn thu
- 1. Hành khách quá cảnh trong vòng 24 giờ;
- 2. Thành viên tổ bay (kể cả trường hợp chuyển sân);
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Công nghệ, Viện trưởng Viện khoa học và công nghệ giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections