Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 và thay thế Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 và thay thế Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
  • Left: trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở để tính giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định làm cơ sở để xác định hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định này là giá đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở để tính giá đất thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định làm cơ sở để xác định hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định này là giá đất theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Nghị định số 4...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ xây dựng Bảng giá các loại đất 1. Việc xây dựng bảng giá các loại đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá; b) Theo thời hạn sử dụng đất; c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ xây dựng Bảng giá các loại đất
  • 1. Việc xây dựng bảng giá các loại đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
  • a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng
  • Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền...
  • a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Đối với thành phố Mỹ Tho a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND. b) Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (trừ các tuyến đường giao thông chính) thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai...
  • Về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • (Kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Đối với thành phố Mỹ Tho
  • a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND.
left-only unmatched

Phan Hiến Đạo

Phan Hiến Đạo Trọn đường 1,1 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 1,0 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 1,0 27 Giồng Dứa Trọn đường 1,1 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 1,1 29 Yersin Trọn đường 1,1 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 1,1 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 1,0 32 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 1,0 33 Đốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL 60) 1,0 42

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 1,0 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 1,0 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,1 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL 60) Hết tuyến 1,0 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL 60) Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) 1,1 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL 60)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 1,1 47 Đường vào trường PTTH Chuyên TG Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 1,1 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 1,2 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Trường Chính Trị 1,2 49 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 1,0 50 Đường Trần Văn Dược (phía Đông) 1,0 51 Khu vực chợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 1,0 Cầu Quay Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 61 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 1,0 Đoạn còn lại 1,0 62 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 62 Nguyễn An Ninh Trọn đường 1,0 64

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 1,0 65 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 1,0 66 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 1,0 67 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 1,1 68 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1,0 69 Thái Văn Đẩu Trọn đường 1,0 70

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trọn đường 1,0 71 Cô Giang Trọn đường 1,0 72 Ký Con Trọn đường 1,0 73 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 1,2 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 1,1 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 1,1 74 Đường Mỹ Chánh Trọn đường 1,1 75 Học Lạc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 1,0 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 1,1 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 1,1 76 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 1,0 77 Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 1,0 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 1,0 78 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1,0 Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1,0 79 Nguyễn Văn Giác Trọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.09 rewritten

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Cảng cá Mỹ Tho 1,1 II Khu tái định cư, khu dân cư 1,0 1 Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6 1,0 2 Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6) 1,0 3 Đất Khu tái định cư Cảng cá 1,0 4 Khu tái định cư Phường 2 1,0 5 Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm 1,0 6 Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha: 1,0 - Vị...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Phan Thanh Giản
  • Cảng cá Mỹ Tho
  • Khu tái định cư, khu dân cư
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,1 6 Lê Lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,0 Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 1,1 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 1,2 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 1,2 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,0 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 1,0 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 1,0 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 1,0 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,0 Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,2 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 1,1 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 1,0 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 (Khu vực cận trung tâm) 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 1,1 H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 1,0 11 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 1,1 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 1,0 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 1,0 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1,0 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1,0 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 1,0 16 Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh Đường tỉn...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Phan Chu Trinh
  • Trần Hưng Đạo
  • Lưu Thị Dung
left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,2 26 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,2 27 Đường Nguyễn Văn Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,2 28 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,2 29 Đường Nguyễn Văn Lo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,2 30 Đường Trần Xuân Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,2 Trương Văn Điệp Lê Văn Phẩm 1,2 31 Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát Cầu Trương Văn Điệp 1,2 Cầu Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh 1,2 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 1,2 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 1,2 Đoạn còn lại 1,2 32 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1,2 33 Đường nối liền Thái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm theo đúng quy định. 2. Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân vùng, khu vực, vị trí và phân đoạn đất để xác định giá đất 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Giá đất được quy định phân biệt theo vùng, khu vực, vị trí và phân đo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phân vùng, khu vực, vị trí và phân đoạn đất để xác định giá đất
  • 1. Đất nông nghiệp tại nông thôn và đô thị
  • Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Giá đất được quy định phân biệt theo vùng, khu vực, vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàn...
  • Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng đất, khu vực đất, vị trí đất và phân đoạn đất quy định trong bảng giá các loại đất: a) Vùng đất: Được xác định bao gồm các đơn vị hành chính cấp huyện có sự tương đồng về mức độ phát triển kinh tế - xã hội và thực tế mặt bằng giá đất chuyển nhượng. b) Khu vực đất: Được xác định trong phạm vi đơn vị hàn...
Điều 5. Điều 5. Cách xác định vùng, khu vực, vị trí và phân đoạn đ ấ t nông nghiệp và phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị 1. Cách xác định vùng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị a) Phân vùng các loại đất: Tỉnh Tiền Giang được phân thành 5 vùng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp với các đơn vị hành chính cấp huyện c...
Chương I I Chương I I GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Điều 6. Điều 6. Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm và lâu năm trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Thành phố Mỹ Tho a) Giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 250.000 140.000 2 200.000 110.000 3 175.000 95.000 4 150.000 85.000 5 125.000 b) Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:...
Điều 7. Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp khác trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản bằng 100% giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm cùng khu vực và vị trí. 2. Giá đất làm muối bằng 55% giá đất nuôi trồng thuỷ sản cùng khu vực và vị trí. 3. Giá đất rừng sản xuất bằng 55% giá đất nông nghiệp trồng cây l...
Điều 8. Điều 8. Giá đất ở nông thôn và đô thị trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp huyện 1. Thành phố Mỹ Tho a) Giá đất vị trí mặt tiền các tuyến đường chính trong khu vực 1: Phụ lục 1. b) Giá đất vị trí tiếp giáp các tuyến đường nông thôn trong khu vực 2: Phụ lục 1. c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2: Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã...