Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan,...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP tại thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau: 1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật 2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 10 định mức kinh tế - kỹ thuật 3. Lĩnh vực thủy sản: có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật (Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật t...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này không còn hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2001 và thay thế Quyết định số 150/1999/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 1999 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này không còn hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
  • Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau:
  • 1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản á...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo UBND thành phố về việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo UBND thành phố về việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.

Open section

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính
  • Nhà đất, Tài chính
  • Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Nôn...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, mặt tiền dọc hành lang hai bên tuyến Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, đường ĐT 602, khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Uỷ ban nhân dân thành phố là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Nhà ở của tổ chức, cá nhân, một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình rong cùng một ngôi nhà. 2. Đất ở là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu cầu ở và khuôn viên the...
Điều 2 Điều 2: 1. Tất cả tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu, sử dụng nhà ở, sử dụng đất ở mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là giấy chứng nhận) theo Nghị định 60/CP phải có trách nhiệm kê khai, đăng ký tại UBND xã, phường sở tại để được xét cấp giấy chứng nhận theo quy định nà...
Điều 3 Điều 3: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sở hữu nhà ở, sử dụng đất ở có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở quy định tại mục A chương III Quy định này mà theo quy định không phải nộp các khoản thu hoặc phải nộp các khoản thu nhưng đã hoàn thành việc nộp vào ngân sách Nhà nước thì được cấp giấy chứng nhận chính thức. Trường hợp phải nộp...
Điều 4 Điều 4: Không cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau : 1. Đất nằm trong khu vực quy hoạch chi tiết và các dự án khả thi đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng (trừ những trường h ợp có giấy tờ hợp lệ quy định tại điều 7, điều 9 Quy định này); 2. Đấ...
Chương II Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở
Điều 6 Điều 6 : 1. Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau: a/ Quận Hải Châu: - Phường Hải Châu 1: 200 m2//1 hộ - Phường Hải Châu 2: 200 m2//1 hộ - Phường Thạch Thang: 200 m2//1 hộ - Phường Thanh Bình: 200 m2//1 hộ - Phường Thuận Phước: 200 m2//1 hộ - Phường Hoà Thuận: 200 m2//1 hộ - Phường Nam Dương: 200 m2//1 hộ - P...
Chương III Chương III ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở A- Trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở