QUYẾT ĐỊNH B an hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 219/TTr-SNN ngày 17 tháng 01 năm 2022 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Kết quả lấy ý kiến Ủy viên UBND thành phố bằng phiếu theo Công văn số 305/VP-KT ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau:
1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật
2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 10 định mức kinh tế - kỹ thuật
3. Lĩnh vực thủy sản: có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Trung tâm Khuyến nông quốc gia;
TT: Thành ủy, HĐND TP;
UBMTTQ Việt Nam thành phố;
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
Các Hội, đoàn thể thành phố;
Các Sở, ban, ngành;
Quận, Huyện ủy; UBND, UBMTTQ Việt Nam các quận, huyện; UBND phường, xã;
Báo ĐN, Đài PTTH ĐN, Cổng TTĐT thành phố;
Văn phòng UBND thành phố;
Lưu: VT, SNN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trung Chinh
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn
2. Sản xuất ngô lai
3. Cây bưởi
4. Cây mít
5. Cây xoài
6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,…)
7. Cây mía
8. Trồng hoa lily trong chậu
9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
10. Sản xuất nấm rơm trong nhà
11. Sản xuất nấm sò
12. Nấm linh chi
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học
2. Chăn nuôi vịt sinh sản
3. Chăn nuôi vịt thịt
4. Nuôi lợn thịt
5. Nuôi lợn sinh sản
6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản
7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt
8. Nuôi vỗ béo bò thịt
9. Nuôi dê sinh sản
10. Nuôi thỏ sinh sản
III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Nuôi cá diêu hồng
2. Nuôi cá tra
3. Nuôi cá thát lát thâm canh
4. Nuôi tôm sú thâm canh
5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh
6. Nuôi tôm sú bán thâm canh
7. Nuôi cua
8. Nuôi cá chình trong ao
9. Nuôi cá vược
10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
11. Mô hình lưới chụp mực
12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương
13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Yêu cầu
Đất
Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV
Nước
Phân bón
Thuốc BVTV
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống cải ăn lá các loại (hạt)
Kg
8-10
Vật tư
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
35
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
25
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
45
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Phân bón lá
1.000đ
500
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
500
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai/vụ
Tháng
02
Tập huấn đào tạo
Tập huấn trong mô hình
Ngày/lớp
01
01 ngày/lần
Tập huấn ngoài mô hình
Ngày/lớp
02
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Ha
≤ 2
Thời gian chỉ đạo 02 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
2. Sản xuất ngô lai
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống
Kg
15-20
Vật tư
Urê
Kg
450
Lân supe
Kg
600
Kali clorua
Kg
200
Thuốc trừ cỏ
1.000 đồng
300
Thuốc BVTV
1.000 đồng
700
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
05
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
≤ 10
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
3. Cây bưởi
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Yêu cầu
Cây giống
Giống sạch bệnh
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Thời kỳ
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Năm 1
Cây giống (500 cây+5% trồng dặm)
Cây
525
Vật tư
Urê
Kg
200
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
300
Vôi bột
Kg
800
Phân sinh học
Lít
15
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
Năm 2
Vật tư
Urê
Kg
200
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
300
Phân sinh học
Lít
15
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.500
Năm 3
Vật tư
Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
400
Phân sinh học
Lít
25
Thuốc BVTV
1.000 đ
2.000
Năm 4
Vật tư
Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
500
Kali Clorua
Kg
400
Phân sinh học
Lít
25
Bả dự tính dự báo
Cái
15
Túi bao quả
Cái
30.000
Thuốc BVTV
1.000 đ
2.000
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
4
Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm 1 và năm 2)
Lần
02
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (Năm thứ 3)
Lần
01
01 ngày/lần
Quy mô mô hình
Ha
5
Tổng kết
Lần
04
01 lần/năm
Cán bộ kỹ thuật mô hình
Người
01
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
4. Cây mít
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Yêu cầu
Giống
Giống sạch bệnh đạt tiêu chuẩn
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đm vị tinh: 01 ha
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Năm thứ nhất
Giống trồng mới
Cây
400
Giống trồng dặm (5%)
Cây
20
Ure
Kg
150
Lân super
Kg
400
Kali clorua
Kg
120
Vôi
Kg
400
Thuốc BVTV
Kg
3
Năm thứ 2
Ure
Kg
150
Lân super
Kg
400
Kali clorua
Kg
120
Phân sinh học
Lít
15
Thuốc BVTV
Kg
3
Năm thứ 3
Ure
Kg
200
Lân super
Kg
400
Kali clorua
Kg
280
Phân sinh học
Lít
15
Thuốc BVTV
Kg
4
Năm thứ 4
Ure
Kg
250
Lân super
Kg
400
Kali clorua
Kg
280
Phân sinh học
Lít
20
Thuốc BVTV
Kg
4
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
4
Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (Năm thứ 1,2)
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo (năm thứ 3)
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
4
01 lần/năm
Quy mô/mô hình
Ha
<5
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
5. Cây xoài
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Năm 1 và năm 2
Cây giống trồng mới
Cây
400
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
65
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Vôi bột
Kg
400
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.500
Năm 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
240
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.500
Năm 4 trở đi
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
250
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
200
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
Túi bao trái
Cái
70.000
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai)
Lần
02
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Ha
5
01 cán bộ
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày/lần
Thời gian triển khai
Tháng
09
Cho 1 năm
Sơ kết mô hình
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết mô hình
Lần
1
01 ngày/lần
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,...)
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Thời kỳ
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Năm 1 và 2
Cây giống
(625 cây + 30 cây trồng dặm)
Cây
655
Phân hữu cơ
Tấn
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
100
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Vôi bột
Kg
625
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.500
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
Phân hữu cơ
Tấn
3
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.500
Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu từ năm 4 trở đi)
Đạm nguyên chất (N)
Kg
140
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
120
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ
Tấn
3
Thuốc BVTV
1.000 đ
2.000
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
04
Không quá 9 tháng/năm
Tập huấn đào tạo
Lần
01
01 ngày
Cán bộ kỹ thuật mô hình
Người
01
≤ 5ha
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
7. Cây mía
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Yêu cầu
Giống
Hom giống ở độ tuổi bánh tẻ, mía tơ hoặc gốc 1, từ 6 đến 8 tháng tuổi, độ thuần lớn hơn 98%, có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom phải sạch sâu bệnh.
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Thời gian triển khai
Năm
9
Giống trồng mới
Kg
10.000
Giống trồng dặm (5%)
Kg
500
Ure
Kg
400
Lân super
Kg
600
Kali clorua
Kg
400
Vôi
Kg
700
Thuốc BVTV
Kg
4
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
9
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
< 5
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 09 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
8. Trồng hoa lily trong chậu
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Củ giống (1 chậu trồng 3 cây)
Củ
150.000
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
500
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
500
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng
1.000đ
15.000
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
7.500
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm
Cái
50.000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa)
Kg
50.000
(tương dương 315 m 3 )
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK…).
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
04
Tập huấn, đào tạo
01 ngày/lần
Tập huấn trong mô hình
Ngày/lớp
01
Đào tạo ngoài mô hình
Ngày/lớp
02
01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách
Ha
≤ 0,5
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Cây giống (1 chậu trồng 1 cây)
Cây
80.000
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
500
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
500
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng
1.000đ
5.000
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
3.000
Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm
Cái
80,000
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa)
Kg
65.000
(tương đương 500 m 3 )
Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
04
Tập huấn, đào tạo
Tập huấn trong mô hình
Ngày/lớp
01
01 ngày/lần
Đào tạo ngoài mô hình
Ngày/lớp
02
01 ngày/lần
01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách
Ha
≤ 0,5
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
10. Sản xuất nấm rơm trong nhà
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống nấm
Kg
12
Nguyên liệu
Tấn
1
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tấn nguyên liệu
20
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
11. Sản xuất nấm sò
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống nấm
Kg
45
Nguyên liệu
Tấn
1
Túi PE
Kg
6
Nút, bông, chun...
Kg
6
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tấn nguyên liệu
20
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
12. Nấm linh chi
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống nấm
Chai
30
Nguyên liệu
Tấn
1
Túi PE
Kg
8
Nút, bông, chun...
Kg
8
Cám và phụ gia
1.000đ
360
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tấn nguyên liệu
20
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống gà lông màu
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT
Gà thương phẩm
Tỉ lệ nuôi sống đến xuất chuồng
%
≥ 93%
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống gà lông màu (01 ngày tuổi)
Con
01
Thức ăn cho gà GĐ 0-3TT (Đạm 21-22%)
Kg
0,7
Thức ăn cho gà GĐ 4TT- xuất chuồng (Đạm 17-18%)
Kg
4,5
Vaccine phòng bệnh
Liều
4
Thuốc thú y
Lọ/điểm
300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán hộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Theo dõi trong 5 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
2. Chăn nuôi vịt sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT
Vịt bố mẹ
Tỉ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ
%
≥ 80
Năng suất trứng/mái
Quả
Giống hướng thịt ≥ 180 quả
Giống hướng trứng ≥ 250 quả
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống (01 ngày tuổi)
Con
01
TĂHH vịt 0-8 tuần tuổi
Vịt hướng trứng (Đạm 18-20%)
Kg
3,5
Vịt hướng thịt (Đạm 20-22%)
Kg
6,0
TĂHH vịt 9-20 tuần tuổi
Vịt hướng trứng (Đạm 14-15%)
Kg
6,5
Vịt hướng thịt (Đạm 15-15,5%)
Kg
16,0
TĂHH vịt 21-45 tuần tuổi
Vịt hướng trứng (Đạm 18-19%)
Kg
27
Vịt hướng thịt (Đạm 18-19%)
Kg
37
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Vaccine phòng bệnh
Liều
5
Thuốc thú y
Lọ/điểm
300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
18
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
2
01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn
Con
1.000-4.000
Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 200-500 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật /điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
3. Chăn nuôi vịt thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT
Vịt thương phẩm
Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng
%
≥ 92
Khối lượng xuất chuồng
Vịt lai
Kg
≥ 2,5kg/10 tuần tuổi
Vịt ngoại
Kg
≥ 3kg/8 tuần tuổi
Tiêu tốn thức ăn
Vịt lai
Kg
≤ 3,0kg
Vịt ngoại
%
≤ 2,8kg
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống (01 ngày tuổi)
Con
01
TĂHH vịt 0-3 tuần tuổi (Đạm 20-22%)
Kg
1,5
TĂHH vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng (Đạm 18-19%)
Kg
7,0
Vaccine phòng bệnh
Liều
3
Thuốc thú y
Lọ/điểm
300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,5
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 4 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
4. Nuôi lợn thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp
lai được công nhận TBKT
Lợn thương phẩm
Khả năng tăng trọng
Lợn lai (nội x ngoại)
g/con/ngày
≥ 500
Lợn ngoại
g/con/ngày
≥ 700
Tiêu tốn thức ăn
Lợn lai (nội x ngoại)
Kg
≤ 3,0
Lợn ngoại
Kg
≤ 2,8
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống
Kg
20
TĂHH lợn thịt giai đoạn 20kg đến xuất chuồng (Đạm 14-18%)
Kg
175
Vaccine phòng bệnh
Liều
6
Thuốc thú y
Lọ/điểm
300
Hoá chất sát trùng (đa pha loãng theo quy định)
Lít
15
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Con
30-200
Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 10-40 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
5. Nuôi lợn sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT
Lợn bố mẹ
Tuổi đẻ lứa đầu tiên
Tháng
≤ 12 tháng
Khối lượng lợn con sơ sinh
Lợn lai (nội x ngoại)
Kg/con
≥ 0,8
Lợn ngoại
Kg/con
≥ 1.2
Số lợn con cai sữa
Lứa 1
Con/lứa
≥ 8,0
Lứa 2
Con/lứa
≥ 8,5
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống (Lợn cái)
Kg
50
TĂHH lợn cái hậu bị
(Đạm 13-15%)
Lợn cái lai
Kg
120
Lợn cái ngoại
Kg
218
TĂHH lợn con (Đạm 18-20%)
Lứa 1
Kg
40
Lứa 2
Kg
42,5
Vaccine phòng bệnh
Liều
9
Thuốc thú y
Lọ/điểm
300
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
20
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
18
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
2
01 ngày/lần
Quy mô/ điểm trình diễn
Con
20-100
Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 3-10 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian theo dõi 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT
Giống bản địa, lai
Khả năng tăng trọng
g/ngày
≥ 150 g/con/ngày
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng
Kg
≤ 4kg
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống
Kg
10
Thức ăn tinh
Kg
100
Vaccine phòng bệnh
Liều
3
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
07
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn
Con
20-50
Mức hỗ trợ tối đa 05 con/hộ
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 07 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống
%
≥ 70
Khối lượng bê sơ sinh
Kg
≥ 20 kg
Tỷ lệ nuôi sống đến 06 tháng tuổi
%
≥ 93
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Vật tư TTNT
Tinh đông lạnh
Liều
2,0
Nitơ lỏng
Lít
2,0
Găng tay, ống gen
Bộ
2,0
Thức ăn HH cho bò cái có chửa
(Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (thời gian mang thai 4 tháng mang thai giai đoạn 2)
Kg
240
Súng bắn tinh
Cái/điểm trình diễn
1
Bình đựng nitơ 3,5 lít
Bình/điểm trình diễn
1
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
18
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
2
01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn
Con
40-200
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
8. Nuôi vỗ béo bò thịt
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Đối tượng bò vỗ béo
Bò cái, bò đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo
Bò, bê nuôi hướng thịt
Bê đực hướng sữa
Khả năng tăng khối lượng cơ thể
g/con/ngày
≥ 700
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Thuốc tẩy KST
(Ngoại ký sinh trùng, giun tròn và sán lá gan)
Liều
3
Thức ăn HH
(Bổ sung 3,0 kg/con/ngày trong thời gian vỗ béo 90 ngày (ưu tiên sử dụng TĂ địa phương)
Kg
270
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Quy mô/điểm trình diễn
Con
20-250
Mức hỗ trợ tối đa 20 con/hộ
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
9. Nuôi dê sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT
Cái ngoại, lai, Bách Thảo
Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo; 01 dê đực phải đảm bảo phối giống có chửa cho 20-40 dê cái.
Khối lượng dê giống
Dê cái ngoại
Kg/con
≥ 25
Dê cái nội và lai
Kg/con
≥ 20
Dê đực
Kg/con
≥ 30
Khối lượng dê con sơ sinh
Dê lai
Kg/con
≥ 1,6
Dê ngoại
Kg/con
≥ 2,0
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống
Dê cái
Kg
20
Dê đực
Kg
30
TĂHH cho dê đực giống
(Bổ sung 0,4kg/con/ngày trong 90 ngày kể từ khi mua về, đạm 14%)
Kg
36
TĂHH cho dê cái chửa lần đầu
(Bổ sung 0,3kg/con/ngày trong 60 ngày chửa, đạm 14%)
Kg
18
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
18
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
2
01 ngày/lần
Quy mô/điểm trình diễn
Con
30-320
Mức hỗ trợ tối đa/hộ: 05-10 cái và 01 đực
Cán bộ kỹ thuật điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 18 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
10. Nuôi thỏ sinh sản
a) Yêu cầu kỹ thuật
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Giống
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT
Thỏ giống bố mẹ
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Số lứa/năm
Lứa
≥ 5
Số con/lứa
Con
≥ 5
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 con
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Giống
Thỏ đực giống
Kg
3,0
Thỏ cái giống
Kg
2,5
TĂHH cho thỏ đực (Đạm tối thiểu 15%)
Kg
54
TĂHH cho thỏ cái (Đạm tối thiểu 15%)
Kg
54
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn
Người
1
Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Nuôi cá diêu hồng
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
4
Kích cỡ giống
Cm
≥ 5
Hệ số thức ăn
1,8
Hàm lượng đạm (protein)
%
≥ 18
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,5
Năng suất
Tấn/ha
14
Thời gian nuôi
Tháng
≤ 7
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
40.000
Lượng thức ăn
Kg
25.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
7
Tập huấn kỷ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 07 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
2. Nuôi cá tra
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
10
Kích cỡ giống
Cm
≥ 10
Hệ số thức ăn
1,7
Hàm lượng đạm (protein)
%
≥ 20
Tỷ lệ sống
%
≥ 80
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0.9
Năng suất
Tấn/ha
≥ 70
Thời gian nuôi
Tháng
≤ 8
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
100.000
Lượng thức ăn
Kg
120.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
8
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/ lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
0,5
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
2
Thời gian chỉ đạo 08 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
3. Nuôi cá thát lát thâm canh
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
9
Kích cỡ giống
Cm
≥ 2
Hệ số thức ăn
3.5
Hàm lượng đạm (protein)
%
≥ 20
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,2
Năng suất
Tấn/ha
12
Thời gian nuôi
Tháng
≤ 12
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
90.000
Lượng thức ăn
Kg
42.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/ lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
4. Nuôi tôm sú thâm canh
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
25
Kích cỡ giống
PL15
Hệ số thức ăn
1,5
Hàm lượng đạm (protein)
%
30
Tỷ lệ sống
%
≥ 60
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,025
Năng suất
Tấn/ha
≥ 3,5
Thời gian nuôi
Tháng
4
b) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
250.000
Lượng thức ăn
Kg
5.200
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 25 triệu đồng/ha
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
5
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
120
Kích cỡ giống
PL12
Hệ số thức ăn
1,2
Hàm lượng đạm (protein)
%
< 30
Tỷ lệ sống
%
≥ 80
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,012
Năng suất
Tấn/ha
≥ 9
Thời gian nuôi
Tháng
3
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
1.200.000
Lượng thức ăn
Kg
11.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
4
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 04 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
6. Nuôi tôm sú bán thâm canh
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha một nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
15
Kích cỡ giống
PL15
Hệ số thức ăn
1,5
Hàm lượng đạm (protein)
%
30
Tỷ lệ sống
%
≥ 60
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,025
Năng suất
Tấn/ha
≥ 1,5
Thời gian nuôi
Tháng
4
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
150.000
Lượng thức ăn
Kg
2.250
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 15 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
5
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
7. Nuôi cua
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
1
Kích cỡ giống
Cm
2
Hệ số thức ăn
5
Hàm lượng đạm (protein)
%
Cá tạp
Tỷ lệ sống
%
60
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0,2
Năng suất
Tấn/ha
≥ 1,5
Thời gian nuôi
Tháng
5
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
10.000
Lượng thức ăn
Kg
7.500
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
5
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/ lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/ lần
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 05 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
8. Nuôi cá chình trong ao
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
1
Kích cỡ giống
g/con
≥ 100
Hệ số thức ăn
10
Hàm lượng đạm (protein)
%
Cá tạp
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
Cỡ thu
Kg/con
≥ 2
Năng suất
Tấn/ha
14
Thời gian nuôi
Tháng
24
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
10.000
Lượng thức ăn
Kg
140.000
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 12 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
9. Nuôi cá vược
a) Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Các tiêu chí
Đơn vị tính
Yêu cầu
Diện tích ao nuôi
Ha
01
Mật độ thả
Con/m 2
1.5
Kích cỡ giống
Cm
≥ 12
Hệ số thức ăn
1,5
Hàm lượng đạm (protein)
%
35
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
Cỡ thu
Kg/con
≥ 0.8
Năng suất
Tấn/ha
≥ 8
Thời gian nuôi
Tháng
8
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
Số lượng giống thả
Con
15.000
Lượng thức ăn
Kg
12.000
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha
c) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
10
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày/ lần
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày/ lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/ lần
Quy mô/mô hình
Ha
1
Cán bộ kỹ thuật/mô hình
Người
1
Thời gian chỉ đạo 10 tháng
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Thiết bị vật tư chính
Máy nén dùng cho hàng hải
Chiếc
01
6,5kw môi chất R.404A, Te: 20°C,
Tc: 40°C, Q:20,8kw
L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)
Bình tách dầu
Bộ
01
Loại 7/8”
Relay áp cao + áp thấp
0.5-2bar; 5-30bar
Relay áp suất dầu
Bộ
01
Install with compressor from GEA
Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser)
Cái
02
Length908 Width325 Height 530 (CM)
Van từ 220 VAC
Chiếc
01
HV15M7T (5/8)
Bình lọc khí đường hồi
Cái
01
DCL-165 (16mm)
Van tiết lưu
Bộ
01
8.6BAR/125PSI
Dry filter
Cái
01
BG-4813 (1-5/8)
Kính thăm Gas
Cái
01
SY/H-05 (5/8)
Van chặn 2 chiều 650 Psi
Cái
01
GBC16V,650Psi
Đồng hồ đo áp cao
Chiếc
01
(1-35 kg/CM 2 )
(1-18kg/CM 2 )
Bơm làm mát công suất 0.9KW chạy môi trường nước biển
Bộ
01
220 V - 0.9 kW
Động cơ gạt đá
Bộ
01
Diameter 80 x length 600 (mm)
Hộp giảm tốc
Chiếc
02
50/80-750-0.55KW
Bơm đá lỏng tuần hoàn
Chiếc
01
0.12 KW
Máy nén dùng cho hàng hải
Chiếc
01
6,5kw môi chất R404A,
Te: 200C, Tc: 400C,
Q:20,8kw
L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)
Buồng đá
Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h
Bộ
01
Inox316.
φ350x1100(mm)
Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h
Bộ
01
Inox 316.
φ660x1160(mm)
Tủ điều khiển trung tâm
Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm.
Bộ
01
Tủ điều khiển PLC
Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đã lỏng
Bộ
01
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
11. Mô hình lưới chụp mực
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 12m trở lên
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Đụt lưới
Kg
03
PE; 42tex x 9
(210d/3x3);a=15mm
Thân lưới
Kg
41
PA mono ϕ 0,35
Chao lưới
M
8,3
PE; 42texx9 (210d/3x3) a=17,5mm
Giềng luồn
M
95,76
PP ϕ 12mm
Giềng băng
M
95,76
PP ϕ 12tnm
Dây căng lưới
M
280
PP ϕ 16mm
Giềng rút
Kg
200
PP ϕ 16mm
Vòng khuyên (Pb)
Kg
380,0
D=160mm; d=28mm
Dây thắt đụt
Chiếc
01
5m; PP ϕ 6mm
Tăng gông chính
Chiếc
02
12-15m; đường kính gốc ϕ 280 - 300mm
Tăng gông phụ
Chiếc
02
12-15m; đường kinh gốc ϕ 280 - 300mm
Máy phát điện
Chiếc
02
20-40kw
Bóng đèn
Chiếc
15-50
500 - 1000w
Bóng đèn gom mực
Chiếc
01
1000 - 1500W
Chiết áp
Chiếc
01
Tời thu
Chiếc
01
Tăng ma sát, trích lực từ máy chính
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
10
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 15m trở lên
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Dây chính
M
1.000x40
PA mono, ϕ 2,8 ÷ 3
Dây liên kết
M
1.000x2
Dây tết, ϕ 8
Thẻo câu
M
1.000x25
PA mono, ϕ 1,2 ÷ 2,2
Dây phao ganh
M
250x20
PA tết, ϕ 3
Dây phao cờ
M
20
PA tết, ϕ 10
Lưỡi câu
Chiếc
1.000
Inox ϕ 4, 50x33x30
Khóa xoay dây chính
Chiếc
2.000
Inox, M16,5g
Khóa xoay thẻo câu
Chiếc
1.000
lnox, M012/15g
Kẹp liên kết
Chiếc
1.000
Inox
Phao ganh
Quả
250
PVC, PL360, ϕ 110
Phao cờ
Quả
100
PVC, ϕ 300
Chì kẹp
Viên
1.000
Pb, 13g/viên
Máy tời thu câu
Bộ
01
Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA
Sơ chế
Bộ
01
Đồng bộ
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho tàu có chiều dài: Lmax ≥ 15m (Một mô hình có từ 1-5 tàu tham gia, mỗi tàu có thể trang bị từ 1-6 thiết bị)
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Máy thông tin tầm xa
Chiếc
01
Công suất phát sóng: ≥ 100w
Tầm hoạt động: 200 hải lý
Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz
Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz
Bộ nhớ: 200 kênh
Có chức năng định vị vệ tinh GPS
Máy định vị
Chiếc
01
Hệ thống định vị GPS
Radar hàng hải
Chiếc
01
Tầm xa: 48-72 hải lý
Màn hình: LCD màu: 10,4 inch
Ngôn ngữ: Tiếng việt
Búp phát ngang: 1,2-1,8°
Búp phát đứng: 22°
Công suất phát: 4-12kW
Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA
Chức năng hiển thị mục tiêu AIS
Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc
Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn
Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 10°
Chiếc
01
Góc nghiêng: +0° - 90°
Quét mạn:+0°-180°
Quét vòng: +0° - 360°
Chùm tia: 10°
Bước quét 60,120 tầm dò 1000m
Công suất đầu đò: 1,2- 1,5kw
Tần số: 60-150 kHz
Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp diện
Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 45°
Chiếc
01
Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT 15 inch
Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m
Tần số phát: 160kHz
Độ mở chùm tia: 45°
Công suất phát: 0,8 -1,5 KW
Gốc mở ở các chức năng quét ngang 6° - 12° - 18° hoặc 45°.
Góc nghiêng: +5° - 90°
Thiết bị đi kèm: Màn hình máu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.
Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu
Chiếc
01
Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m 3
Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm
Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23 cm
Thanh khung gỗ (6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu
Gỗ ván vách hầm (3cm); diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm
Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥ 0,5mm), đinh vít Inox 304
Định sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu)
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu. Mỗi tàu bao gồm 02 hầm, mỗi hầm có thể tích từ 20-25m 3
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Vật liệu Polyurethane foam
Kg
1.200-1.500
Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m 3
Xương khung composite (theo chiều dài hầm tàu)
M
≤ 400
Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
Tấm composite
M 2
150-160
Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
Định vít, chấu thép liên kết
Kg
20
Định vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Động cơ lai
Cái
01
Công suất: 20-30cv
Bộ ly hợp
Cái
01
Loại ly hợp: ly hợp bánh răng
+ Công suất: 30hp
+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút
Bơm dầu
Cái
01
Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt
+ Áp suất làm việc: p=100at
+ Lưu lượng trung bình: Qb-110 lít/phút
+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/phút.
+ Công suất: 17,4kw
Két dầu
Cái
01
Vật liệu: Inox
Lượng dầu chứa trong thùng: 120- 150 lít
Sinh hàn
Cái
01
Làm mát bằng nước: 350-600 lít
Hệ thống van điều chỉnh
Bộ
01
Đồng bộ
Đường dầu đi
Bộ
01
Đường kính: d=20-22mm
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
Áp suất: 80-415bar
Đường dầu về
Bộ
01
Đường kính: d=20-22mm
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar
Đường dầu hồi
Bộ
01
Đường kính: d=16-18mm
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
Áp suất: 80-415bar
Con lăn dẫn hướng chính
Bộ
01
Vật liệu: Inox
Kích thước:
+ Đường kính ngoài: 220-235mm
+ Đường kính giữa: 140-155
+ Đường kính trong: 90-95
Con lăn dẫn hướng phụ
Bộ
01
Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước:
+ Đường kính ngoài: 90-100mm
+ Đường kính giữa: 60-70mm
+ Đường kính trong: 55-60
Tang tời
Bộ
01
Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Con lăn kẹp
Bộ
01
Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Mâm tời
Bộ
01
Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Trục tời xoay 360°
Bộ
01
Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Động cơ thủy lực
Cái
01
Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao
Áp suất làm việc: p=100at
Lưu lượng TB: Q đ c =105,504lít/phút
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5
16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
a) Định mức kinh tế-kỹ thuật
Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 tàu lưới cây
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Hệ thống đèn LED
Cái
25 -50
Thông số kỹ thuật đèn LED
Chiếc
01
Điện áp: AC 100- 277 V
Công suất: 200-300W
Quang thông: (26.000-39.000) 1m
Hiệu suất: 130 1m/W
Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K
Ánh sáng: Vàng/trắng
Cấp bảo vệ (IP): 66
Tuổi thọ: 20.000 h
Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg
Khung lắp đèn
Bộ
01
Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm
Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm
Cần thu/đẩy
Bộ
01
Vật liệu: Ống thép ø 60mm
Con lăn
Cái
06
Vật liệu Inox
Bu lông
Cái/đèn
02
Vật liệu Inox
Đường lánh ø 6mm
Cầu dao tổng
Cái
02
Quy cách: 3 pha
Dòng điện định mức: 200A
Điện áp định mức: 200/400VAC
Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch
Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA
Cầu dao tự động
Cái/đèn
01
Quy cách: 2 cực
Dòng điện định mức: 10A
Điện áp định mức: 200/400VAC
Dây dẫn điện
Mét/đèn
15
Lõi đồng: 2 x 2.5 mm
Vỏ bọc bằng nhựa PVC
Đồng hồ đo điện từng pha
Cái
3
Công suất (max 22,000 W)
Cường độ dòng điện (max 100A)
Hiệu điện thế (110-250V)
Hệ số công suất; Tần số
Độ chính xác điện áp: ±1%
Độ chính xác công suất: ±2% .
b) Định mức triển khai mô hình
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai mô hình
Tháng
06-12
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày/lần
Sơ kết
Lần
1
01 ngày/lần
Tổng kết
Lần
1
01 ngày/lần
Cán bộ kỹ thuật
Tàu/người
1
Có chuyên môn phù hợp
Chi phí quản lý/tổng kinh phí
%
5