Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

Open section

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực qùy hoạch, kế hoạch cho các cấp, các ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực qùy hoạch, kế hoạch cho
  • các cấp, các ngành
Removed / left-side focus
  • Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch cho các cấp, các ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch cho các cấp, các ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội cả nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định nay có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành Đ iề u 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư Chủ tịch UBND các huyện, thị xa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -TT Tỉnh uỷ; -TTHĐND tỉnh; -CT, PCT UBND tỉnh; -Đoàn ĐBQH tỉnh; -Như điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định nay có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
  • Đ iề u 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư Chủ tịch UBND các huyện, thị xa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • -CT, PCT UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội ba...

Open section

Điều 3.

Điều 3. V ề lĩnh vực quy hoạch Căn cứ Nghị định số: 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Thông tư số: 01/2007/TT-BKH ngày 07/02/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số: 92/2007/NĐ-CP. Nội dung phân cấp về công tá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. V ề lĩnh vực quy hoạch
  • Căn cứ Nghị định số: 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội và Thông tư số: 01/2007/TT-BKH ngày 07/02/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số: 92/2007/NĐ-CP. Nội dung phân cấp về công tác quy hoạch cho các ngàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: Nội dung, trình tự lập, điêu chỉnh quy hoạch ngành,đĩnh vực, quy hoạch tổng thể cấp huyện thực hiện theo đúng Nghị định số:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển...

Open section

Điều 4.

Điều 4. V ề lĩnh vực kế hoạch 1. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm. 1.1. Căn cứ định hướng của Trung ương và của Tỉnh, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chí đạo xây dựng kê hoạch phát triẽn kinh tê - xã hội 5 năm trình HĐND cùng cấp phê duyệt. 1.2. Hàng năm, căn cứ Chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, định hướng, h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. V ề lĩnh vực kế hoạch
  • 1.1. Căn cứ định hướng của Trung ương và của Tỉnh, UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chí đạo xây dựng kê hoạch phát triẽn kinh tê - xã hội 5 năm trình HĐND cùng cấp phê duyệt.
  • 1.2. Hàng năm, căn cứ Chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, định hướng, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ ngành Trung ương Nghị quyết của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đâu...
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện.
  • 3. Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực cấp quốc gia; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực cấp tỉnh; quy hoạch phát triển các sản phẩm chủ yếu cấp quốc gia; quy hoạch phát triển các sản phẩ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Right: 1. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm.
  • Left: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. Right: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15 - 20 năm và thể hiện cho từng thời kỳ 5 năm. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được rà soát, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Các huyện được lập. thẩm định, phê duyệt đói với các dự án đầu tư từ nguồn vốn Chương trình và các dự án được Tỉnh phân cấp về quyết định đầu tư. 2. Việc lập, thẩm định các dự án đầu tư (hoặc Báo cáo kinh tá kỹ thuât) còn lại, thực hiện theo đúng Nghị định sổ: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • 1. Các huyện được lập. thẩm định, phê duyệt đói với các dự án đầu tư từ nguồn vốn Chương trình và các dự án được Tỉnh phân cấp về quyết định đầu tư.
  • 2. Việc lập, thẩm định các dự án đầu tư (hoặc Báo cáo kinh tá kỹ thuât) còn lại, thực hiện theo đúng Nghị định sổ: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 Nghị đinh sô: 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội với quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất đai; cụ thể hóa mục tiêu và nhiệm vụ chiến lược...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguyên tắc phân cấp 1. Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước về phát, triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh và phù hợp với những nội dung phân cấp do Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương quy định. 2. Nội dung phân cấp và điều kiện để thực hiện việc phân cấp phải đồng bộ, đảm bảo phân cấp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguyên tắc phân cấp
  • 1. Phù hợp với chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước về phát, triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh và phù hợp với những nội dung phân cấp do Chính phủ, các Bộ, ngành Tr...
  • 2. Nội dung phân cấp và điều kiện để thực hiện việc phân cấp phải đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc chung trong việc lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất giữa chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, giữa quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội phải đảm bảo tính kế thừa, chỉ điều chỉnh những nội dung không còn phù hợp với tình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. V ề đăng ký kinh doanh Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, thị thực hiện theo Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số: 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. V ề đăng ký kinh doanh
  • Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, thị thực hiện theo Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số:
  • 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Thời hạn xem xét điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội theo định kỳ 5 năm một lần. Việc rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được cân đối trong kế hoạch hàng năm. 2. Bộ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Về xúc tiến đầu tư Các huyện thị được tổ chức quảng bá, giới thiệu sản phâm, tiêm năng, thế mạnh của địa phương minh. Theo quy hoạch được duyệt, được xúc tiến, kêu gọi đâu tư đối với tất cả các dự án không phân biệt nguồn vốn, mức vốn đâu tư; đươc quyết định đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư trong nước không thuộc dan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Về xúc tiến đầu tư
  • Các huyện thị được tổ chức quảng bá, giới thiệu sản phâm, tiêm năng, thế mạnh của địa phương minh. Theo quy hoạch được duyệt, được xúc tiến, kêu gọi đâu tư đối với tất cả các dự án không phân biệt...
  • đươc quyết định đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư trong nước không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện và trong phạm vi được Tinh phân cấp về quyết định đầu tư. Các dự án có vốn đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
  • 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí từ ngân sách nhà nước và có chính sách huy động các nguồn vốn khác cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội. Kinh phí cho công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các nội dung phân cấp cho các ngành, huyện thị thực hiện; Các ngành, UBND các huyẹn thị xã trên cơ sở chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra, giám sát các đơn vị cơ sở tổ chức thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các nội dung phân cấp cho các ngành, huyện thị thực hiện
  • Các ngành, UBND các huyẹn thị xã trên cơ sở chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra, giám sát các đơn vị cơ sở tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định dự án quy hoạch
  • Định mức đơn giá chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, phản ánh cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, phản ánh cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lập và trình phê duyệt quy hoạch
  • 1. Phân cấp lập và trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
  • a) Chính phủ trình Quốc hội thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quy hoạch 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch cho các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung phân cấp 1. Lĩnh vực quy hoạch 2. Lĩnh vực kế hoạch 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 4. Thanh tra, kiểrn tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch 5. Xúc tiến đầu tư và đăng ký kinh doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung phân cấp
  • 2. Lĩnh vực kế hoạch
  • 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm trước Chính phủ và thực hiện sự phân công của Chính phủ về công tác này. Chính phủ phân công, phân cấp quản lý và trách nhiệm về thực hiện công tác quy hoạch...
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn nội dung và phương pháp lập quy hoạch vùng, quy hoạch ngành phù hợp với từng thời kỳ phát triển của đất nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quản lý quy hoạch Right: 1. Lĩnh vực quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ
  • PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẢ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả tiềm năng tài nguyên thiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 3. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp quốc gia) giai đoạn trước. 4. Quy hoạch tổng thể phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội cả nước thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu tác động của các yếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các vùng sau đây phải lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Các vùng kinh tế - xã hội. a) Vùng trung du và miền núi phía Bắc, gồm 14 tỉnh: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái. b) Vùng đồng bằng sông Hồng, gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của vùng: phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan đến vùng. 4. Quy hoạch phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng Trình tự lập quy hoạch tổng phát triển kinh tế - xã hội vùng thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về vùng và cả nước. Nghiên cứu các tác động của các yếu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của tỉnh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ. 4. Văn kiện Đại hội Đảng bộ tỉnh và các chủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về tỉnh và vùng. Nghiên cứu tác động của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện Nội dung chủ yếu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện bao gồm: 1. Xác định các nội dung nghiên cứu, phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện phát triển, khả năng khai thác, sử dụng hợp lý, có hiệu quả lợi thế so sánh của huyện tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng. 2. Văn kiện Đại hội Đảng bộ huyện và các chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng bộ huyện. 3. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 4. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực (cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Trình tự lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện thực hiện theo các bước sau: 1. Xử lý các kết quả điều tra cơ bản đã có và tổ chức điều tra bổ sung; khảo sát thực tế; thu thập tư liệu, số liệu về huyện và tỉnh (để so sánh). Nghiên cứu tác động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC

Open section

Chương III

Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ TRÌNH TỰ LẬP
  • QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu sau đây phải lập quy hoạch phát triển 1. Các ngành kinh tế - kỹ thuật phải lập quy hoạch gồm: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; công nghiệp khai thác mỏ; công nghiệp chế biến nông, lâm sản; công nghiệp dệt, da, may; công nghiệp hoá chất; công nghiệp cơ khí và gia công kim loại; thương m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung chủ yếu của dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh. Quy hoạch phát triển các ngành sản xuất kinh doanh được gọi là quy hoạch "mềm" có tính chất định hướng và phải phù hợp với điều kiện kinh tế thị trường. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Căn cứ lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước. 3. Các nghị quyết, quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Quốc hội và Chính phủ có liên quan. 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự lập quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 1. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu liên quan đến việc lập quy hoạch ngành; trên cơ sở đó tiến hành phân tích, đánh giá các yếu tố và điều kiện phát triển và dự báo tác động của chúng đến quy hoạch ngành. Thu thập tài liệu điều tra cơ bản về tài nguyên môi trường liên quan, nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hồ sơ thẩm định dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, các vùng, tỉnh, huyện gồm: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền đề nghị phê duyệt quy hoạch. b) Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập theo nội dung quy định. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung thẩm định các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học, độ tin cậy của các thông tin, số liệu, tư liệu sử dụng để lập quy hoạch và nội dung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Sự phù hợp của quy hoạch với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 3. Các mục tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền thẩm định các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Hội đồng thẩm định cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập với sự tham gia của các Bộ, ngành thẩm định quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng, quy hoạch tổng thể phát triển k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Về hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Hội đồng thẩm định, các tổ chức thực hiện chức năng thẩm định cùng cơ quan chức năng của Nhà nước chịu trách nhiệm trình hồ sơ đề nghị phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. Hồ sơ trình phê duyệt, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Nội dung phê duyệt đối với các dự án quy hoạch gồm: 1. Quan điểm và các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển chủ yếu của quy hoạch. 2. Phương hướng và các phương án phát triển chủ yếu. 3. Các biện pháp chủ yếu để đạt mục tiêu quy hoạch như giải pháp về cơ cấu, phương h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 1. Chính phủ trình Quốc hội xem xét thông qua quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua quy hoạch cấp mình trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân nào có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này và của các quy định khác của pháp luật có liên quan, thực hiện không đúng theo các quy hoạch đã được phê duyệt thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.