Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
12/2022/QĐ-UBND
Right document
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
67/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên năm 2009 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014; Nghị định số 50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật thuế tài nguyên năm 2009
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014
- Quyết định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng khung giá các loại rừng cho các huyện, thị xã, thành phố có rừng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
- Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá các loại rừng 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên...
- Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh không thực hiện đầy đủ sổ sách, h...
- 1. Khung giá các loại rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT...
- khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- 2. Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang là căn cứ để sử dụng đối với các trường hợp thực hiện các quy định tại Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
- Left: Điều 3. Khung giá các loại rừng Right: Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
- Left: 3. Bảng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang Right: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm).
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để điều chỉnh khung giá Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo Khung giá tính thuế d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế tài ng...
- Điều 4. Điều kiện để điều chỉnh khung giá
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh khung giá các loại rừng trong các trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên...
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉ...
- - Các Bộ: TC, TN&MT, NN&PTNT;
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2022.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 7; - Chính phủ, Website Chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang (theo Phụ lục đính kèm).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
- - Chính phủ, Website Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;