Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 nă... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
  • a) Sửa đổi, bổ sung tại I. HUYỆN PHONG ĐIỀN
  • - Sửa đổi số thứ tự thứ 3 Tỉnh lộ 11C tại Mục 1. XÃ PHONG HIỀN thành 4 đoạn, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 nă... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Phong Điền, Quảng Điền, Phú Lộc; Chủ tịch UBND thị xã Hương Trà; Chủ tịch UBND thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung một số điều tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Phong Điền, Quảng Điền, Phú Lộc
  • Chủ tịch UBND thị xã Hương Trà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 3 năm 2022./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 3 năm 2022./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Bảng xác định vùng: Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị t...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụn...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất,...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200 2 Trung du 25.300 20.900 18.700 3 Miền núi 23.100 19.800 16.500 2. Giá đất trồng c...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: “ Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “Điều 15. Giá đất ở tại đô thị 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000 Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: “ Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m² TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở 1 Từ 19,5 m trở lên 980.000...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau: “Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở I Thị trấn Phong Điền 1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 Các tuyế...