QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 19 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung một số điều tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
b) Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024);
c) Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021;
d) Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
QUY ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 4 như sau:
“2. Bảng xác định vùng:
Địa bàn
Đồng bằng
Trung du
Miền núi
Thị xã Hương Trà
Các xã, phường còn lại
Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình
Thị xã Hương Thủy
Các xã, phường còn lại
Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn
Huyện Quảng Điền
Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện Phú Vang
Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện Phú Lộc
Thị trấn và các xã còn lại
Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình
Huyện Nam Đông
Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện A Lưới
Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện Phong Điền
Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành
Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm
Các thôn còn lại xã Phong An
Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp
Các thôn còn lại xã Phong Thu
Thị trấn và các xã còn lại
Thành phố Huế
Toàn bộ các phường, xã
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung
Điều 5 như sau:
“
Điều 5
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất) được xác định 03 vị trí.
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
2. Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác kém hơn so với vị trí
1 (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm có xa hơn so với vị trí 1 (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
3. Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất cây trồng thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.”
Điều 3
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2
Điều 7 như sau:
1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
“a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực:
Đối với các phường thuộc thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định 5 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường loại A, B, C.
Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố, căn cứ vào lợi thế kinh doanh mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A, B, C”.
Điều 4
Sửa đổi, bổ sung
Điều 9 như sau:
“
Điều 9
Giá các loại đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phân vùng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đồng bằng
33.000
28.600
24.200
2
Trung du
25.300
20.900
18.700
3
Miền núi
23.100
19.800
16.500
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phân vùng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đồng bằng
36.000
31.200
26.400
2
Trung du
27.600
22.800
20.400
3
Miền núi
25.200
21.600
18.000
3. Giá đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phân vùng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đồng bằng
6.240
5.400
4.920
2
Trung du
5.400
4.560
4.080
3
Miền núi
4.560
3.960
3.240
4. Giá đất rừng phòng hộ:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phân vùng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đồng bằng
5.200
4.500
4.100
2
Trung du
4.500
3.800
3.400
3
Miền núi
3.800
3.300
2.700
5. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phân vùng
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đồng bằng
27.600
24.000
20.400
2
Trung du
24.000
20.400
16.800
3
Miền núi
20.400
16.800
14.400
Điều 5
Sửa đổi, bổ sung
Điều 13 như sau:
“
Điều 13
Giá đất ở tại nông thôn.
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Điều 6
Sửa đổi, bổ sung
Điều 15 như sau: “Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
3.500.000
2.100.000
1.750.000
1.400.000
Nhóm đường 1B
2.195.000
1.317.000
1.104.000
878.000
Nhóm đường 1C
1.250.000
750.000
625.000
500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
Nhóm đường 2B
875.000
525.000
438.000
350.000
Nhóm đường 2C
813.000
488.000
413.000
325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
788.000
475.000
400.000
313.000
Nhóm đường 3B
700.000
425.000
350.000
288.000
Nhóm đường 3C
638.000
388.000
325.000
250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
625.000
375.000
312.500
250.000
Nhóm đường 4B
563.000
338.000
288.000
225.000
Nhóm đường 4C
500.000
300.000
250.000
200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.120.000
3.672.000
2.142.000
1.734.000
Nhóm đường 1B
3.179.000
2.244.000
1.275.000
1.020.000
Nhóm đường 1C
2.278.000
1.326.000
1.156.000
935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.000.000
1.400.000
1.220.000
980.000
Nhóm đường 2B
1.820.000
1.280.000
1.120.000
910.000
Nhóm đường 2C
1.740.000
1.170.000
1.040.000
840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
Nhóm đường 3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
Nhóm đường 3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.220.000
800.000
700.000
580.000
Nhóm đường 4B
1.060.000
720.000
620.000
520.000
Nhóm đường 4C
940.000
650.000
580.000
460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.240.000
3.120.000
2.189.000
1.256.000
Nhóm đường 1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
Nhóm đường 1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
Nhóm đường 2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
Nhóm đường 2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Nhóm đường 3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
Nhóm đường 3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.470.000
789.000
555.000
341.000
Nhóm đường 4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
Nhóm đường 4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
885.000
555.000
399.000
261.000
Nhóm đường 5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Nhóm đường 5C
465.000
362.000
293.000
207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo
4. Thành phố Huế
a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
b) Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
65.000.000
36.400.000
24.050.000
15.600.000
Nhóm đường 1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
Nhóm đường 1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
Nhóm đường 2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
Nhóm đường 2C
31.000.000
17.360.000
11.470.000
7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
Nhóm đường 3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Nhóm đường 3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
Nhóm đường 4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Nhóm đường 4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Nhóm đường 5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
Nhóm đường 5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
Nhóm đường còn lại
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo
5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
11.100.000
6.327.000
4.107.000
2.331.000
Nhóm đường 1B
9.108.000
5.192.000
3.370.000
1.913.000
Nhóm đường 1C
6.804.000
3.878.000
2.517.000
1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
5.832.000
3.324.000
2.158.000
1.225.000
Nhóm đường 2B
4.740.000
2.702.000
1.754.000
995.000
Nhóm đường 2C
3.888.000
2.216.000
1.439.000
816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
3.552.000
2.025.000
1.314.000
746.000
Nhóm đường 3B
3.012.000
1.717.000
1.114.000
633.000
Nhóm đường 3C
2.772.000
1.580.000
1.026.000
582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
2.064.000
1.176.000
764.000
433.000
Nhóm đường 4B
1.644.000
937.000
608.000
345.000
Nhóm đường 4C
1.536.000
876.000
568.000
323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.116.000
636.000
413.000
234.000
Nhóm đường 5B
840.000
479.000
311.000
176.000
Nhóm đường 5C
684.000
390.000
253.000
144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
918.000
605.000
418.000
334.000
Nhóm đường 1B
888.000
563.000
412.000
325.000
Nhóm đường 1C
814.000
542.000
376.000
293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
709.000
458.000
334.000
272.000
Nhóm đường 2B
664.000
436.000
291.000
249.000
Nhóm đường 2C
605.000
396.000
272.000
230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
582.000
375.000
270.000
228.000
Nhóm đường 3B
545.000
357.000
251.000
230.000
Nhóm đường 3C
478.000
333.000
228.000
208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
440.000
315.000
231.000
209.000
Nhóm đường 4B
388.000
258.000
215.000
182.000
Nhóm đường 4C
343.000
236.000
179.000
161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
2.512.000
1.765.000
1.238.000
855.000
Nhóm đường 1B
1.929.000
1.347.000
946.000
655.000
Nhóm đường 1C
1.729.000
1.219.000
855.000
601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.547.000
1.074.000
764.000
528.000
Nhóm đường 2B
1.401.000
983.000
692.000
473.000
Nhóm đường 2C
1.238.000
874.000
601.000
419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.183.000
837.000
582.000
400.000
Nhóm đường 3B
1.110.000
783.000
546.000
382.000
Nhóm đường 3C
983.000
692.000
473.000
328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
965.000
673.000
473.000
328.000
Nhóm đường 4B
891.000
626.000
435.000
304.000
Nhóm đường 4C
764.000
528.000
382.000
255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
4.365.000
3.060.000
2.132.000
1.508.000
Nhóm đường 1B
3.695.000
2.581.000
1.813.000
1.262.000
Nhóm đường 1C
3.289.000
2.291.000
1.610.000
1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.658.000
1.871.000
1.305.000
899.000
Nhóm đường 2B
2.488.000
1.740.000
1.233.000
856.000
Nhóm đường 2C
2.281.000
1.610.000
1.117.000
769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.723.000
1.204.000
856.000
595.000
Nhóm đường 3B
1.549.000
1.073.000
769.000
537.000
Nhóm đường 3C
1.375.000
957.000
682.000
464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.340.000
943.000
667.000
450.000
Nhóm đường 4B
1.201.000
841.000
595.000
421.000
Nhóm đường 4C
1.079.000
754.000
522.000
363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.610.000
905.000
450.000
260.000
Nhóm đường 1B
1.420.000
775.000
385.000
195.000
Nhóm đường 1C
1.290.000
645.000
325.000
185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
975.000
585.000
255.000
145.000
Nhóm đường 2B
755.000
415.000
230.000
125.000
Nhóm đường 2C
650.000
375.000
215.000
125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
625.000
338.000
186.000
101.000
Nhóm đường 3B
590.000
325.000
185.000
90.000
Nhóm đường 3C
455.000
260.000
115.000
80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
377.000
195.000
114.000
65.000
Nhóm đường 4B
338.000
182.000
104.000
52.000
Nhóm đường 4C
312.000
169.000
91.000
47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.636.000
743.000
440.000
248.000
Nhóm đường 1B
1.458.000
660.000
399.000
220.000
Nhóm đường 1C
1.293.000
578.000
344.000
193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.183.000
536.000
316.000
179.000
Nhóm đường 2B
1.059.000
481.000
289.000
151.000
Nhóm đường 2C
935.000
426.000
248.000
138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
756.000
316.000
165.000
96.000
Nhóm đường 3B
701.000
303.000
165.000
83.000
Nhóm đường 3C
619.000
261.000
151.000
69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
605.000
248.000
138.000
69.000
Nhóm đường 4B
536.000
220.000
124.000
55.000
Nhóm đường 4C
481.000
206.000
110.000
49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo
Điều 7
Sửa đổi, bổ sung tại
Điều 20 như sau:
“
Điều 20
Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại
Điều 21)
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
980.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
910.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
784.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
700.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
630.000
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.460.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.300.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.220.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.060.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
940.000
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
2.190.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.950.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.470.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.335.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.185.000
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1
Từ 24,5 m trở lên
13.800.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
12.075.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
10.350.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
9.200.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
6.957.500
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
5.635.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
4.255.000
II
Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1
Từ 24,5 m trở lên
9.200.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
7.935.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
7.360.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
5.635.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
5.405.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
4.025.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
2.875.000
III
Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1
Từ 24,5 m trở lên
6.957.500
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
5.635.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
5.175.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
4.830.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
4.255.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
3.818.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
2.185.000
IV
Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1
Từ 24,5 m trở lên
3.810.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
3.310.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
2.810.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
2.470.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
1.870.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.540.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.210.000
V
Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1
Từ 19,5 m trở lên
1.170.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.065.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
890.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
795.000
5
Dưới 10,5 m
630.000
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1
Từ 19,5 m trở lên
2.810.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
2.470.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.870.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.540.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.210.000
II
Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1
Từ 19,5 m trở lên
1.540.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.210.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.010.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
830.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
630.000
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
605.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
545.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
478.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
388.000
5
Từ dưới 10,5 m
343.000
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.183.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.110.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
965.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
892.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
764.000
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
2.488.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
2.281.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.723.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.549.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.340.000
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
858.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
780.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
606.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
577.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
546.000
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
935.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
756.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
701.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
619.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
536.000
Điều 8
Sửa đổi, bổ sung
Điều 21 như sau:
“Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
1. Huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phong Điền
1
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5 m)
784.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường có mặt cắt 13 m
910.000
3
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường có mặt cắt đường 13 m
700.000
II
Xã Phong Hiền
1
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
Tuyến 1-1 (rộng 27,0 m)
630.000
Tuyến 2-2 (rộng 19,5 m)
490.000
Tuyến 3-3 (rộng 16,5 m)
420.000
Tuyến 4-4 (rộng 13,5 m)
350.000
2
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 13,5 m
1.600.000
Đường 11,5 m
1.000.000
III
Xã Điền Lộc
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
600.000
IV
Xã Phong An
1
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
Đường có mặt cắt 11,5 m
2.000.000
Đường có mặt cắt 16,5 m
2.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường có mặt cắt 13,5 m
2.000.000
Đường có mặt cắt 16,5 m
2.500.000
3
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
Đường có mặt cắt từ 9 đến 13,5 m
3.000.000
4
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
Đường 16,5 m
2.500.000
Đường 13,5 m
2.000.000
V
Xã Phong Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn
Đường có mặt cắt 13,5 m
143.000
Đường có mặt cắt 11,5 m
130.000
VI
Xã Phong Mỹ
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)
Đường có mặt cắt từ 12đến 13 m
156.000
VII
Xã Phong Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ- La Sơn
Đường có mặt cắt từ 9 đến 12 m
91.000
VIII
Xã Phong Hòa
1
Khu dân cư thôn Tư
Đường 7,5 đến 13,5 m
350.000
2. Huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Sịa
1
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5 m
4.120.000
Đường 5,0 m
2.680.000
2
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
Đường 16,5 m
5.400.000
Đường 13,5 m
5.400.000
Đường 11,5 m
5.400.000
Đường 9,5 m
5.400.000
3
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện
Đường 16,5 m
2.680.000
4
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
Đường 16,5 m
2.000.000
Đường 11,5 m
1.900.000
II
Xã Quảng Lợi
1
Khu dân cư đông Quảng Lợi
Đường 16,5 m
2.000.000
Đường 11,5 m
1.900.000
III
Xã Quảng Vinh
1
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
Đường 13,5 m
1.300.000
Đường 10,0 m
1.300.000
Đường 7,5 m
1.300.000
Đường 5,5 m
1.300.000
IV
Xã Quảng Thọ
1
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
Đường 9 m
1.300.000
Đường 5 m
1.000.000
V
Xã Quảng Phú
Khu dân cư Bác Vọng Đông
Đường 7,5 m
1.000.000
3. Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Tứ Hạ
1
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3
3.420.000
Đường 24,0 m
2.655.000
Đường 16,5 m
2.190.000
Đường 11,5m
1.710.000
II
Phường Hương Văn
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
3.420.000
Đường 19,5 m
2.190.000
Đường 10,5 m
1.710.000
2
Khu quy hoạch Ruộng Cà
Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)
675.000
Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)
675.000
Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)
675.000
Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)
675.000
3
Khu quy hoạch vùng Toong
Đường quy hoạch 13,5 m
1.950.000
Đường quy hoạch 7 m và 7,25 m
1.710.000
III
Phường Hương Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân
Đường 30,0 m
2.190.000
Đường 10,5 m
1.185.000
2
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
405.000
IV
Phường Hương Vân
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
405.000
V
Phường Hương Chữ
1
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
Đường quy hoạch 11, 5 m
1.950.000
Đường quy hoạch 5,95 m
1.710.000
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường An Cựu
1
Khu nhà ở Tam Thai
Đường 16,5 m
5.635.000
Đường 13,0 m
4.255.000
Đường 6,0 m
2.875.000
II
Phường An Đông
1
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5
Đường 7,0 m
5.635.000
Đường 6,0 m
5.635.000
2
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 24,0 m
7.935.000
Đường 12,0 m
5.635.000
3
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5 m
7.935.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,0 m
5.635.000
4
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,5 m
4.255.000
Đường 11,25 m
4.255.000
Đường 8,0 m
2.875.000
Đường 7,5 m
2.875.000
Đường 5,0 m
2.875.000
5
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông
Đường 24 m
7.935.000
Đường 12 m
4.830.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0 m
6.520.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.405.000
Đường 13,5 m
4.830.000
Đường 10,5 m
3.726.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.320.000
III
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 24,5m trở lên
6.050.000
Đường từ 20,0 đến 24,0m
4.900.000
Đường từ 17,0 đến 19,5m
4.200.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
3.700.000
Đường từ 13,5m trở xuống
3.320.000
IV
Phường An Tây
1
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
Đường 13,5m
5.635.000
Đường 11,5m
5.635.000
Đường 6,0m
4.255.000
2
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
Đường 13,5m
3.818.000
Đường 11,5m
3.818.000
Đường 10,5m
3.818.000
3
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
Đường 19,5m
4.830.000
Đường 13,5m
3.818.000
V
Phường Hương Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 7,5m
2.875.000
2
Khu quy hoạch Hương Long
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
VI
Phường Kim Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
Đường 16,5m
4.255.000
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 9,5m
2.875.000
2
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
Đường 23,0m
6.957.500
Đường 11,5m
4.255.000
VII
Phường Phú Hậu
1
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
Đường 26m
6.958.000
Đường 11,5m
4.255.000
VIII
Phường Gia Hội
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2)
Đường 11,5 m
3.818.000
IX
Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
4.255.000
Đường 11,5 m
4.255.000
Đường 6,0 m
2.875.000
X
Phường Thủy Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 7,0 m
2.875.000
2
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 11,5 m
4.255.000
3
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 17,0 m
5.635.000
Đường 13,5 m
5.635.000
4
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
4.255.000
XI
Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
1
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 26,0 m
9.200.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,5 m
4.255.000
Đường 12,0 m
4.255.000
2
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 13,0 m
4.255.000
Đường 12,0 m
4.255.000
XII
Phường Vỹ Dạ
1
Khu quy hoạch Tổ 15B
Đường 11,5m
5.635.000
XIII
Phường Xuân Phú
1
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 11,5 m
5.382.000
2
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 11,5 m
4.830.000
3
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương
Đường 13,5 m
7.894.000
Đường 12 m
4.830.000
Đường 9 m
3.818.000
XIV
Phường Hương An
1
Khu quy hoạch dân cư Hương An
Đường quy hoạch 11,5 m
2.124.000
XV
Xã Hương Thọ
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
503.000
XVI
Xã Hương Vinh
1
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)
4.020.000
XVII
Xã Thủy Bằng
1
Khu quy hoạch Đồng Cát
Đường 15,5 m
2.244.000
Đường 11,5 m
1.848.000
2
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
840.000
XVIII
Phường Thủy Vân
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
Đường 19,5 m
2.964.000
Đường 13,5 m
2.244.000
Đường 12 m
2.244.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
Đường 36 m
3.888.000
Đường 16,5 m
3.372.000
Đường 13,5 m
2.964.000
Đường 12 m
2.964.000
3
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Đường 36 m
3.888.000
Đường 26 m
3.888.000
Đường 16,5 m
3.372.000
Đường 13,5 m
3.372.000
Đường 10,5 m
2.964.000
4
Khu dân cư Dạ Lê
Đường 19,5 m
2.964.000
Đường 11,5 m
1.848.000
Đường 9,5 m
1.452.000
Đường 8,0 m
1.452.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
Đường 36 m
3.372.000
Đường 13,5 m
2.244.000
Đường 12 m
1.848.000
XIX
Phường Phú Thượng
1
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36 m; 100 m
4.836.000
2
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m
4.032.000
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Phú Bài
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
Đường 11,5 m
1.540.000
2
Khu dân cư 6A, 6B
Đường 15 m
1.870.000
Đường 11,5 m
1.540.000
3
Khu dân cư 7A, 7B, 7C
Đường 15 m
1.870.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 8,5 m
1.210.000
Các tuyến ≤ 6,5 m
1.210.000
4
Khu quy hoạch tổ 9
Đường 15 m
1.870.000
Đường 8,5 m
1.210.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
Đường 10,5 m
1.870.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
Đường 13 m
1.870.000
Đường 11,5 m
1.540.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
Đường từ 12,0đến 13,5 m
1.870.000
Đường 12,0 m
1.540.000
II
Phường Thủy Châu
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
Đường 36 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12,5 m
1.540.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
Đường từ 10,5 đến 13,5 m
1.300.000
Đường 10,5 m
1.210.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
Đường từ 11,0 đến 13,0 m
1.540.000
Đường 8,5 m
1.010.000
4
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
Đường từ 6,8 đến 8,5 m
780.000
III
Phường Thủy Dương
1
Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 11,5 m
2.470.000
Đường 9,5 m
1.870.000
Đường 7,5 m
1.870.000
2
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Đường 56 m
7.290.000
Đường 16,5 m
5.670.000
Đường 13,5 m
5.670.000
Đường 11,5 m
4.860.000
Đường 10,5 m
4.860.000
3
Khu dân cư Tổ 12
Đường 13,5 m
2.470.000
Đường 12 m
2.470.000
4
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 18,5 m
3.890.000
Đường 12 m
3.240.000
5
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 24 m
4.860.000
Đường 19,5 m
3.890.000
Đường 13m
3.240.000
6
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
7.290.000
Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến
5.670.000
thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
Đường 15,5m:
Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
4.860.000
Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
4.860.000
7
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5 m
7.935.000
Đường 13,5 m
5.635.000
Đường 12,0 m
5.635.000
Đường 11,0 m
5.635.000
8
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
5.635.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 11,25m
4.255.000
Đường 8,0m
2.875.000
Đường 7,5m
2.875.000
Đường 5,0m
2.875.000
IV
Phường Thủy Lương
1
Khu dân cư Lương Mỹ
Đường 26 m
2.810.000
Đường 12 m
1.540.000
2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 13 m
1.540.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 11,5 m
1.540.000
Đường 7,5 m
1.210.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương
Đường 8,0 m
1.210.000
Đường từ 8,0 đến 13,5 m
1.540.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường từ 11,0 đến 13,5 m
1.540.000
V
Phường Thủy Phương
1
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Tuyến đường 13,5 m
1.870.000
Tuyến đường 12,0 m
1.870.000
2
Khu tái định cư tổ 11
Đường 13,5m
1.870.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 36 m
2.810.000
Đường 24 m
2.810.000
Đường 19,5 m
2.810.000
Đường 12 m
1.870.000
Đường 5,5 m
1.540.000
Đường 3,5 m
1.210.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 36 m
2.810.000
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12 m
1.540.000
Đường 5 m
1.210.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
Đường 12 m
1.870.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5 m
1.870.000
Đường 12 m
1.870.000
VI
Xã Thủy Phù
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B
Đường 16,5 m và 13,5 m
1.210.000
Đường 11,5 m và 10,5 m
1.010.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
Đường từ 12,0 đến 13,5 m
1.010.000
Đường 12,0 m
630.000
VII
Xã Thủy Tân
1
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
Đường 11,5 m
630.000
VIII
Xã Thủy Thanh
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0 m
6.520.000
Đường 19,5 m
5.635.000
Đường 16,5 m
5.405.000
Đường 13,5 m
4.830.000
Đường 10,5 m
3.726.000
2
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26m
5.670.000
Đường 19,5m
3.890.000
Đường 18,5m
3.890.000
Đường 16,5m
3.890.000
Đường 15,5m
3.890.000
Đường 13,5m
3.240.000
Đường 12,0m
3.240.000
Đường 10,5m
3.240.000
3
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 31m
1.210.000
Đường 12m
1.010.000
4
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 15,5m
2.810.000
Đường 13,5m
2.470.000
5
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
Đường 26m
3.550.000
Đường 22 m
3.080.000
Đường 12m
1.540.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.320.000
IX
Xã Phú Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
105.000
6. Huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Xã Phú Mỹ
1
Các đường: 19,5 m; 26 m; 36m; 100 m
4.368.000
2
Các đường: 12 m; 13,5 m; 16,5 m
3.744.000
7. Huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Lăng Cô
1
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)
1.723.000
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)
2.488.000
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
1.549.000
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)
1.549.000
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)
431.000
2
Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5 m
2.488.000
Đường 13,5 m
2.281.000
Đường 11,5 m
2.281.000
3
Khu phố chợ Lăng Cô
Đường 33,0 m
4.365.000
Đường 12,0 m
3.060.000
II
Thị trấn Phú Lộc
1
Khu tái định cư Khu vực 5
Đường rộng 13,5 m
965.000
Đường rộng 11,5 m
892.000
2
Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
Đường 11,5 m
892.000
Đường 13,5 m
965.000
3
Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
Đường 24,0 m
1.183.000
Đường 13,5 m
965.000
Đường 11,5 m
892.000
III
Xã Lộc An
1
Khu tái định cư Xuân Lai
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.274.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0đến 13,5 m)
1.128.000
IV
Xã Lộc Bổn
1
Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên
2.184.000
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.820.000
2
Khu tái định cư Lộc Bổn
Từ 14,0 đến 16,5 m
1.610.000
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.610.000
V
Xã Lộc Điền
1
Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.610.000
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m)
1.610.000
2
Khu Tái định cư Bạch Thạch
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5 m)
1.400.000
VI
Xã Lộc Sơn
1
Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5 m)
1.610.000
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5 m)
1.128.000
2
Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)
1.611.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)
1.611.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)
1.611.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)
1.611.000
3
Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
Đường 31,0 m
319.000
Đường 13,5 m
252.000
4
Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn
Đường 19,5 m
1.610.000
Đường 11,5 đến 15,5 m
1.128.000
VII
Xã Lộc Thủy
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu
364.000
Đường 32,0 m
364.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch
346.000
VIII
Xã Lộc Tiến
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
Đường 33,0 m
346.000
Đường 30,0 m
346.000
Đường 21,0 m
309.000
Đường 16,5 m
309.000
Đường 11,5 m
309.000
Đường 6,0 m
273.000
IX
Xã Lộc Trì
1
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m)
1.400.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m)
983.000
X
Xã Lộc Vĩnh
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0 m
382.000
Đường 16,5 m
382.000
Đường 11,5 m
346.000
XI
Xã Vinh Hiền
1
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
Đường từ 4,0 đến 10,5 m
546.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
764.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.001.000
2
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
Đường từ 11,0 đến 13,5m
546.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
764.000
3
Khu Tái định cư Linh Thái
Đường từ 4,0 đến 10,5m
364.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
455.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
546.000
4
Khu tái định cư Quốc lộ 49
Đường 36,0 m
724.000
Đường 11,0 đến 13,5 m
508.000
XII
Xã Xuân Lộc
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)
260.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)
260.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
260.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
260.000
XIII
Xã Giang Hải
1
Khu dân cư Tam Bảo
Đường 13,5 m
309.000
Đường 16,5 m
309.000
8. Huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Thị trấn Khe Tre
1
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
Đường 11,5 m
1.200.000
9. Huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Xã A Ngo
1
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 13,5 m
701.000
Đường 11,0 m
536.000
10. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Khu chức năng
Giá đất thương mại, dịch vụ
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
210.000
180.000
2
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
475.000
408.000
3
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
251.000
215.000
4
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
182.000
156.000
5
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
168.000
144.000
6
Khu du lịch Bãi Cà, Bãi Chuối, đảo Sơn Chà
228.000
195.000
7
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
462.000
396.000
8
Khu du lịch Lăng Cô
Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
512.000
439.000
Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
615.000
527.000
Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
1.300.000
1.114.000
9
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
351.000
300.000
Điều 9
Bổ sung khoản 4 vào
Điều 22 như sau:
“4. Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I. HUYỆN PHONG ĐIỀN
1. XÃ PHONG HIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An
3.000.000
2.400.000
1.900.000
2
Tỉnh lộ 11A: Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền
2.500.000
2.000.000
1.600.000
3
Tỉnh lộ 11C
Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)
2.000.000
1.600.000
1.280.000
Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66)
1.400.000
1.120.000
890.000
Từ hết ranh giới thôn An Lỗ (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 66) đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)
750.000
550.000
450.000
Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.
360.000
250.000
150.000
4
Đoạn Đường Cứu hộ - Cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc (qua xã Phong Hiền) từ ngã ba giao đường liên thôn đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền
450.000
315.000
220.000
5
Tỉnh lộ 9
Từ chắn đường sắt đến Mốc địa giới hành chính 03 xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền
510.000
310.000
260.000
Từ Mốc địa giới hành chính 03 xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền đến hết ranh giới xã Phong Hiền
198.000
160.000
132.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn An Lỗ
400.000
250.000
KV2
Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa
250.000
170.000
KV3
Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại
100.000
2. XÃ PHONG AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
3.000.000
2.400.000
1.900.000
Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong
2.100.000
1.700.000
1.300.000
Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài
2.200.000
1.800.000
1.400.000
Từ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn
1.500.000
1.200.000
960.000
Từ nhà máy tinh bột sắn đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai
1.500.000
1.200.000
960.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền
1.500.000
1.200.000
960.000
2
Tỉnh lộ 11B
Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
2.200.000
1.500.000
1.000.000
Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang
900.000
720.000
570.000
Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn
550.000
440.000
350.000
3
Tuyến Quốc lộ 1A cũ (Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt)
198.000
165.000
121.000
4
Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C
2.500.000
2.045.000
1.636.000
5
Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân
120.000
110.000
100.000
6
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Đại Lương)
250.000
200.000
160.000
7
Tỉnh lộ 17B
Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)
250.000
200.000
160.000
Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)
120.000
110.000
100.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh
135.000
125.000
KV2
Thôn Đông Lâm và Đông An
125.000
115.000
KV3
Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại
100.000
3. XÃ PHONG THU
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
1.500.000
1.200.000
950.000
2
Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)
Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu
198.000
159.500
132.000
Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa
130.000
120.000
110.000
3
Tỉnh lộ 6
Từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ
250.000
200.000
130.000
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu
165.000
140.000
130.000
4
Tỉnh lộ 9: Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân
165.000
140.000
130.000
5
Tỉnh lộ 17: Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ
165.000
140.000
130.000
6
Tỉnh lộ 6B: Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
165.000
140.000
130.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái
130.000
120.000
KV2
Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn
120.000
110.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
100.000
4. XÃ ĐIỀN LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)
1.200.000
1.000.000
800.000
Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư …
300.000
255.000
210.000
2
Tỉnh lộ 8C
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)
120.000
110.000
100.000
Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B
800.000
650.000
500.000
Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)
1.500.000
1.000.000
800.000
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1
800.000
650.000
500.000
Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong
Chương
200.000
150.000
110.000
3
Tỉnh lộ 22
300.000
275.000
250.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây
150.000
130.000
KV2
Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông
130.000
120.000
KV3
Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại
110.000
5. XÃ ĐIỀN HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
438.000
350.000
281.000
2
Tỉnh lộ 22
300.000
275.000
250.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
VỊ trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6
250.000
200.000
KV2
Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải
225.000
180.000
KV3
Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4
125.000
6. XÃ ĐIỀN MÔN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
275.000
220.000
138.000
2
Tỉnh lộ 22
100.000
80.000
70.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc
150.000
120.000
KV2
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m
120.000
110.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
100.000
7. XÃ PHONG BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1
375.000
263.000
225.000
Từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình
300.000
240.000
180.000
2
Tỉnh lộ 4
Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý
357.000
285.000
252.000
Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình
Chương
289.000
231.000
193.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện
175.000
150.000
KV2
Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú
150.000
138.000
KV3
Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí còn lại
100.000
8. XÃ ĐIỀN HƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương
350.000
250.000
225.000
Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương
425.000
310.000
275.000
Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn
425.000
310.000
275.000
2
Quốc lộ 49C
Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám
425.000
310.000
275.000
Từ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
350.000
250.000
225.000
3
Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn
150.000
138.000
125.000
4
Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
150.000
138.000
125.000
5
Tỉnh lộ 22
300.000
275.000
250.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)
350.000
260.000
KV2
Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m
300.000
240.000
KV3
Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại
125.000
9. XÃ PHONG
CHƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long
336.000
273.000
252.000
Từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong
385.000
315.000
263.000
Từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái
336.000
273.000
252.000
2
Tỉnh lộ 6
Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu
275.000
225.000
188.000
Từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa
240.000
195.000
180.000
3
Tỉnh lộ 8C
275.000
225.000
188.000
4
Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc
240.000
195.000
180.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m.
175.000
150.000
KV2
Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu
150.000
138.000
KV3
Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại
100.000
10. XÃ PHONG HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính; Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ
275.000
225.000
200.000
Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa
350.000
310.000
250.000
2
Tỉnh lộ 6
248.000
200.000
165.000
3
Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền
248.000
200.000
165.000
4
Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu đến thôn Quốc lộ 49B
165.000
140.000
130.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ
140.000
120.000
KV2
Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ
120.000
110.000
KV3
Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại
100.000
11. XÃ PHONG XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11B
250.000
200.000
163.000
2
Tỉnh lộ 17B (Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong An)
150.000
138.000
125.000
3
Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B
144.000
132.000
120.000
4
Tỉnh lộ 9: Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh
150.000
138.000
125.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An
140.000
120.000
KV2
Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2
90.000
80.000
KV3
Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại
70.000
12. XÃ PHONG HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
VỊ trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển
250.000
203.000
156.000
2
Tỉnh lộ 22
Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa
220.000
179.000
138.000
Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền
220.000
179.000
138.000
3
Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải
188.000
163.000
125.000
4
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22)
250.000
200.000
157.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m
250.000
200.000
KV2
Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà ông Trương Ý
200.000
173.000
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
130.000
13. XÃ ĐIỀN HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải
330.000
230.000
165.000
2
Quốc lộ 49B
330.000
260.000
190.000
3
Tỉnh lộ 68 (cũ)
200.000
165.000
130.000
4
Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải: Từ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải
250.000
200.000
157.000
5
Tuyến đường trục xã: Từ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung
150.000
130.000
100.000
6
Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
150.000
138.000
125.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Không
KV3
Các khu vực, vị trí còn lại
100.000
14. XÃ PHONG MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 9: Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân
300.000
240.000
192.000
2
Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9
240.000
192.000
154.000
3
Tỉnh lộ 17
Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô
300.000
240.000
192.000
Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái
180.000
144.000
132.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
168.000
144.000
KV2
Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hung Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái.
120.000
110.000
KV3
Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại
70.000
15. XÃ PHONG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11B
Giáp xã Phong An đến cầu ông Vàng
230.000
195.000
156.000
Từ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân
190.000
152.000
122.000
Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân
160.000
130.000
110.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Đông Dạ, Hiền An
140.000
120.000
KV2
Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m
120.000
110.000
KV3
Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại
70.000
II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
1. XÃ QUẢNG PHƯỚC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19)
782.000
459.000
331.000
Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24)
663.000
391.000
323.000
2
Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước
Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)
1.190.000
714.000
510.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19)
918.000
561.000
391.000
Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)
1.190.000
714.000
510.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam)
331.000
272.000
KV2
Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương
272.000
204.000
KV3
Các khu vực còn lại của các thôn
204.000
2. XÃ QUẢNG THỌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 19
Từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07)
731.000
442.000
306.000
Từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11)
1.436.000
867.000
612.000
Từ cổng làng thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)
799.000
476.000
332.000
2
Tỉnh lộ 4 (Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)
663.000
391.000
323.000
3
Tỉnh lộ 8A
Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19)
799.000
476.000
332.000
Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11)
799.000
476.000
332.000
4
Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13)
476.000
391.000
323.000
5
Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
391.000
332.000
272.000
6
Tuyến đường WB3 (từ Tỉnh lộ 19 đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04)
476.000
391.000
323.000
7
Tuyến từ đình làng Niêm Phò đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04)
476.000
391.000
323.000
8
Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ
1.300.000
782.000
544.000
9
Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07)
476.000
391.000
323.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A
331.000
272.000
KV2
Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ
272.000
204.000
KV3
Không
3. XÃ QUẢNG VINH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11A
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)
3.000.000
1.720.000
1.130.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
4.220.000
2.410.000
1.670.000
2
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)
1.326.000
799.000
544.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)
1.547.000
884.000
612.000
3
Tuyến đường Vinh - Lợi
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
646.000
527.000
357.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)
527.000
357.000
289.000
4
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)
646.000
527.000
357.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
425.000
391.000
289.000
5
Tuyến đường Vinh - Phú
Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)
646.000
527.000
357.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
425.000
391.000
289.000
6
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)
425.000
391.000
289.000
7
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)
646.000
527.000
357.000
8
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)
425.000
391.000
289.000
9
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú
374.000
332.000
272.000
10
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)
306.000
255.000
238.000
11
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)
357.000
298.000
238.000
12
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)
357.000
298.000
238.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung
323.000
272.000
KV2
Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; thôn Cao Xá; đội 7, thôn Lai Trung
272.000
187.000
KV3
Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba
187.000
4. XÃ QUẢNG PHÚ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 11A
Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5 )
3.315.000
1.888.000
1.280.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)
2.550.000
1.390.000
974.000
2
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)
1.657.000
918.000
612.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
1.105.000
663.000
476.000
3
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)
799.000
476.000
357.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
1.207.000
663.000
476.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)
994.500
595.000
408.000
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tùy - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
714.000
569.000
425.000
4
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)
884.000
646.000
459.000
5
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)
476.000
391.000
323.000
6
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)
442.000
340.000
272.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa 383, tờ 17 - thửa 162, tờ 18); Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khẩu (thửa 296, tờ 18 - thửa 200, tờ 18), thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Càng, thôn Vạn Hạ Lang
323.000
272.000
KV2
Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận
272.000
204.000
KV3
Các thôn: Xuân Tùy, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm
204.000
5. XÃ QUẢNG AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4 đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22)
1.657.000
867.000
561.000
2
Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11)
663.000
391.000
289.000
3
Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn
Từ cống Ba khẩu đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13)
663.000
391.000
289.000
Từ nhà Ông Đụng đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17)
731.000
425.000
306.000
Từ cống Ông Ché đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 529, tờ bản đồ số 18)
799.000
476.000
332.000
Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22)
663.000
391.000
289.000
4
Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 12)
663.000
391.000
289.000
5
Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24)
663.000
391.000
289.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp đường Mỹ Xá - Phú Lương B
391.000
272.000
KV2
Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1: từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến Phú Lương B2: từ cầu đội 3 đến nhà ông Đúng; tuyến Phú Lương B3: từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; tuyến An Xuân 1: từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; tuyến An Xuân 2: từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; tuyến An Xuân 3: từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); tuyến An Xuân 4: từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài
272.000
204.000
KV3
Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương
204.000
6. XÃ QUẢNG THÀNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)
1.989.000
1.037.000
663.000
2
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba
995.000
612.000
493.000
3
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)
884.000
561.000
442.000
4
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)
765.000
476.000
391.000
5
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)
714.000
450.000
357.000
6
Tuyến đường nhà ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9)
884.000
561.000
442.000
7
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)
765.000
476.000
391.000
8
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)
663.000
408.000
332.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn
357.000
272.000
KV2
Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền
272.000
204.000
KV3
Thôn Quán Hòa
204.000
7. XÃ QUẢNG LỢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33)
1.547.000
935.000
493.000
Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 37)
1.547.000
935.000
493.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
799.000
476.000
357.000
2
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47);
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thủy Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)
731.000
425.000
357.000
3
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)
2.278.000
1.326.000
1.139.000
4
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)
1.479.000
952.000
867.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)
238.000
170.000
KV3
Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thủy Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc
170.000
8. XÃ QUẢNG THÁI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 4
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)
561.000
331.000
272.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)
578.000
340.000
289.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)
663.000
391.000
289.000
2
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)
510.000
306.000
255.000
3
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)
663.000
391.000
289.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái
272.000
204.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)
187.000
9. XÃ QUẢNG NGẠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thủy (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)
561.000
331.000
272.000
Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thủy) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thủy đến giáp ranh xã Quảng Công (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)
612.000
374.000
289.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thủy An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A); tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải; tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22); tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13
272.000
187.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)
187.000
10. XÃ QUẢNG CÔNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
561.000
331.000
272.000
2
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
612.000
374.000
289.000
3
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
561.000
331.000
272.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ; tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn
272.000
187.000
KV3
Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
187.000
III. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
1. XÃ HƯƠNG TOÀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 8B
Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh
1.540.000
768.000
464.000
Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận
1.200.000
590.000
370.000
Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B
720.000
400.000
288.000
2
Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến Cầu Hương Cần
1.435.000
860.000
620.000
Từ Cầu Hương cần đến Ranh giới phường Hương Sơ
2.900.000
1.500.000
880.000
3
Đường giao thông liên xã
Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) đến cổng Thôn Cổ Lão
670.000
370.000
270.000
Từ cổng thôn Cổ Lão đến cổng thôn Dương Sơn
500.000
300.000
260.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính)
340.000
260.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
260.000
210.000
KV3
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
195.000
2. XÃ BÌNH THÀNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Hương Thọ đến Ranh giới xã Bình Điền
816.000
400.000
200.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành
160.000
112.000
KV2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành
112.000
96.000
KV3
Thôn Bồ Hòn
80.000
3. XÃ BÌNH TIẾN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49A
Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 đến Km36)
1.650.000
820.000
420.000
Từ Cổng thôn Thuận Điền đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền
1.150.000
580.000
300.000
Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ
820.000
400.000
200.000
Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
320.000
180.000
120.000
2
Tỉnh lộ 16 từ ranh giới xã Hương Bình đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)
460.000
250.000
150.000
3
Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ
280.000
150.000
100.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Giá đất ở các khu vực còn lại của xã Bình Điền cũ:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: Đông Hòa, Thuận Lợi, Điền Lợi cũ
165.000
120.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Vinh Điền cũ, Phú Điền cũ, Bình Thuận cũ
120.000
100.000
KV3
Các vị trí còn lại của các thôn: Bình Lộc cũ, Vinh An cũ
80.000
Giá đất ở các khu vực còn lại của xã Hồng Tiến cũ:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV 2
Các vị trí còn lại của các thôn: 2, 3, 4
90.000
80.000
KV3
Thôn 1, khu tái định cư thủy điện Hương Điền
75.000
4. XÃ HƯƠNG BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 16
Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn
184.000
96.000
80.000
Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền
320.000
176.000
112.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn
104.000
88.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương
88.000
80.000
KV3
Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn
72.000
IV. THÀNH PHỐ HUẾ
1. XÃ THỦY BẰNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 25
Đoạn 1: Từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
1.440.000
504.000
300.000
Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23
780.000
276.000
180.000
2
Quốc lộ 49
Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
4.560.000
1.824.000
1.186.000
Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
2.400.000
840.000
504.000
Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến Cầu Tuần
1.200.000
420.000
276.000
3
Quốc lộ 1A phía Tây Huế
1.164.000
480.000
300.000
4
Đường Trung tâm xã
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
1.728.000
600.000
360.000
Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế
936.000
336.000
204.000
5
Đường Liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 49 đến Tỉnh lộ 25
1.440.000
504.000
300.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
936.000
336.000
204.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
648.000
228.000
132.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
936.000
792.000
KV2
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Ninh, Dương Phẩm, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
318.000
276.000
KV3
Các thôn: Nguyệt Biều, Võ Xá, Vỹ Dạ, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
174.000
2. XÃ HƯƠNG THỌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường phía tây Huế: Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần
Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng
2
Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà
612.000
300.000
150.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
120.000
84.000
KV 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn
84.000
72.000
KV3
Thôn Sơn Thọ
60.000
3. XÃ HƯƠNG PHONG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc phòng: Từ cầu Thanh Phước đến cầu Thảo Long
360.000
192.000
180.000
2
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Ca Cút
384.000
204.000
180.000
3
Đường giao thông liên xã: Từ cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B
360.000
192.000
168.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
168.000
156.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
156.000
144.000
KV3
Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá)
132.000
4. XÃ HẢI DƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Quốc lộ 49B
Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị
384.000
204.000
180.000
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương
360.000
192.000
180.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam
240.000
180.000
KV2
Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị ,Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)
156.000
132.000
KV3
Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Côn Đâu, xã Hải Dương
120.000
5. XÃ PHÚ DƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
3.528.000
2.472.000
1.734.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh
2.520.000
1.764.000
1.236.000
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến Giáp thị trấn Thuận An
1.764.000
972.000
678.000
2
Tỉnh lộ 2
672.000
468.000
330.000
3
Các đường xóm chính nối Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
1.410.000
990.000
696.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh
906.000
636.000
444.000
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An
630.000
414.000
288.000
4
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ: Đoạn từ Chợ Nọ đến Cầu Phò An
546.000
378.000
264.000
5
Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê
414.000
288.000
204.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân)
336.000
234.000
KV2
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính
270.000
192.000
KV3
Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại
162.000
6. XÃ PHÚ MẬU
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 2
414.000
288.000
204.000
2
Tuyến đường WB2
336.000
234.000
162.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân
270.000
192.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
7. XÃ PHÚ THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 2
414.000
288.000
204.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rễ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã)
270.000
192.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
V. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
1. XÃ THỦY PHÙ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004).
4.500.000
2.038.000
1.200.000
Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
3.600.000
1.638.000
963.000
Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới huyện Phú Lộc
3.000.000
1.363.000
800.000
2
Quốc lộ 1A phía Tây Huế
1.513.000
525.000
363.000
3
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)
1.800.000
613.000
375.000
4
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)
1.513.000
525.000
363.000
5
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)
1.513.000
525.000
363.000
6
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ Quốc lộ 1A đến ranh giới xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A
988.000
350.000
238.000
Từ ngã ba cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn
525.000
288.000
200.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
331.000
238.000
KV2
Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
200.000
188.000
KV3
Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
181.000
2. XÃ THỦY TÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)
988.000
351.000
208.000
2
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)
1.716.000
598.000
390.000
3
Đường Lương Tân Phù
Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương đến Cổng chào thôn Tân Tô
1.313.000
481.000
312.000
Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18
988.000
364.000
234.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
312.000
247.000
KV2
Không
KV3
Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)
169.000
3. XÃ PHÚ SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn
150.000
117.000
104.000
2
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)
137.000
117.000
91.000
3
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thủy Phương đến ranh giới xã Dương Hòa
150.000
117.000
104.000
4
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù
137.000
117.000
91.000
5
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47
Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39
195.000
156.000
117.000
Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 đến thửa đất số 85 tờ bản đồ số 47
137.000
117.000
91.000
6
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thủy Phù
137.000
117.000
91.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Không
KV3
Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2)
85.000
4. XÃ DƯƠNG HÒA
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa
224.900
182.000
156.000
2
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa đến chợ Dương Hòa
149.500
117.000
104.000
3
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ
136.500
117.000
91.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Không
KV3
Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
75.000
5. XÃ THỦY THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 1
Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa
3.063.000
1.938.000
1.325.000
Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam
2.225.000
1.413.000
988.000
Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)
1.488.000
950.000
663.000
2
Đường Thủy Dương - Thuận An
6.613.000
2.750.000
1.650.000
3
Đường liên xã
Từ ranh giới xã Thủy Vân đến Cầu Sam
1.856.000
1.188.000
825.000
Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ
1.238.000
788.000
550.000
Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn
1.856.000
1.188.000
825.000
4
Đường liên thôn
Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9
1.975.000
1.263.000
875.000
Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến cầu Văn Thánh
2.225.000
1.413.000
988.000
Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thủy Chánh đến Tỉnh lộ 1
2.225.000
1.413.000
988.000
5
Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An
7.088.000
4.513.000
3.150.000
6
Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2
2.250.000
1.425.000
1.000.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
1.684.000
1.437.000
KV2
Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
845.000
702.000
KV3
Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
513.000
VI. HUYỆN PHÚ VANG
1. XÃ PHÚ MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Thủy Dương - Thuận An
4.200.000
2.300.000
1.610.000
2
Tỉnh lộ 10A
Từ giáp phường Phú Thượng đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An
5.090.000
2.800.000
1.963.000
Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
1.638.000
1.144.000
800.000
Từ cầu Phước Linh đến cầu Long
682.000
448.000
312.000
Từ cầu Long đến giáp xã Phú Xuân
546.000
383.000
266.000
3
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An
546.000
383.000
266.000
4
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng đến Đường Thủy Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)
2.041.000
1.430.000
1.000.000
Đoạn từ Đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh
786.000
552.000
390.000
Đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ
546.000
383.000
266.000
5
Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)
682.000
448.000
312.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn Mong An
336.000
234.000
KV2
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
2. XÃ PHÚ THUẬN
a) Giá đất ở nam ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Đoạn từ Giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
1.534.000
845.000
585.000
Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hoà Duân (mới)
1.092.000
604.000
422.000
Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải
819.000
448.000
312.000
2
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải
Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng
656.000
364.000
253.000
Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến
565.000
396.000
279.000
Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải
390.000
273.000
188.000
3
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An
565.000
396.000
279.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mới)
336.000
234.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
3. XÃ PHÚ AN
a) Giá đất ừ nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An: Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)
390.000
273.000
188.000
2
Tuyến trục chính thôn Triều Thủy đi phường Thuận An: Đoạn từ cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thủy
390.000
273.000
188.000
3
Tuyến trục chính thôn Triều Thủy mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)
364.000
253.000
175.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đông Miệu (An Truyền) đến Thôn định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thủy; Tuyến chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu
270.000
192.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
4. XÃ PHÚ XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
390.000
273.000
188.000
2
Tỉnh lộ 3
390.000
273.000
188.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ
270.000
192.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
5. XÃ PHÚ LƯƠNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
390.000
273.000
188.000
2
Tỉnh lộ 10AC
390.000
273.000
188.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã
270.000
192.000
KV2
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
6. XÃ PHÚ GIA
a) Giá đất ở nằm ven các đường giao thông chính:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 18
390.000
273.000
188.000
2
Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A
390.000
273.000
188.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà
364.000
253.000
175.000
3
Tỉnh lộ 10D
Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú
390.000
273.000
188.000
Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà
364.000
253.000
175.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ); Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà;
270.000
192.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
7. XÃ VINH HÀ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10C
Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung
390.000
273.000
188.000
Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang
364.000
253.000
175.000
2
Tỉnh lộ 10D
364.000
253.000
175.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR
270.000
192.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
8. XÃ VINH AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
682.000
448.000
312.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng
336.000
234.000
KV2
Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộc; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến đường Bêtông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc; Tuyến đường Bêtông ra Khu nuôi tôm công nghiệp; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
9. XÃ VINH THANH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
837.000
545.000
381.000
2
Tỉnh lộ 18
523.000
366.000
254.000
3
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)
523.000
366.000
254.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang); Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang)
448.000
314.000
KV2
Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B; Tuyến quy hoạch số 3; Tuyến quy hoạch số 5
366.000
254.000
KV3
Các khu vực còn lại
217.000
10. XÃ VINH XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
682.000
448.000
312.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa
336.000
234.000
KV2
Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
11. XÃ PHÚ DIÊN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
682.000
448.000
312.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu
336.000
234.000
KV2
Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
12. XÃ PHÚ HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
682.000
448.000
312.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)
336.000
234.000
KV2
Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B
270.000
192.000
KV3
Các khu vực còn lại
162.000
13. XÃ PHÚ HỒ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 10A
390.000
273.000
188.000
2
Tỉnh lộ 3
Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh
390.000
273.000
188.000
Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thủy Thanh (Hương Thủy)
364.000
253.000
175.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
270.000
192.000
KV2
Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
216.000
150.000
KV3
Các khu vực còn lại
132.000
VII. HUYỆN PHÚ LỘC
1. XÃ LỘC BỔN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
VỊ trí 3
1
Quốc lộ 1A
2.302.000
1.610.000
1.128.000
2
Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
442.000
311.000
221.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m), thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m) và đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m, thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào 200m)
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
252.000
202.000
KV3
Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã
134.000
2. XÃ LỘC SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
2.302.000
1.610.000
1.128.000
2
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới
1.638.000
1.151.000
791.000
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)
442.000
311.000
221.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m)
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
252.000
202.000
KV3
Các khu vực còn lại trong xã
134.000
3. XÃ LỘC AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
2.302.000
1.610.000
1.128.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m
319.000
252.000
KV2
Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà
252.000
202.000
KV3
Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã
134.000
4. XÃ LỘC ĐIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương Điền
2.302.000
1.610.000
1.128.000
Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị trấn Phú Lộc
2.002.000
1.400.000
980.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư)
252.000
202.000
KV3
Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã
134.000
5. XÃ LỘC TRÌ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Từ Nam cầu cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
1.771.000
1.239.000
868.000
Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
1.540.000
1.078.000
756.000
Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
1.078.000
756.000
532.000
2
Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
333.000
235.000
167.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m)
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
252.000
202.000
KV3
Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước
134.000
6. XÃ LỘC THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
1.739.000
1.218.000
848.000
2
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy)
353.000
244.000
168.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)
307.000
245.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
234.000
161.000
KV3
Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã
129.000
7. XÃ LỘC TIẾN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1A
Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến hầm Phú Gia
1.739.000
1.218.000
848.000
Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia
1.015.000
711.000
496.000
2
Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến)
353.000
244.000
168.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m)
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cất đường ≥ 2,5m
252.000
202.000
KV3
Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại
134.000
8. XÃ LỘC VĨNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển)
906.000
633.000
447.000
2
Các tuyến đường liên xã
353.000
244.000
168.000
3
Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)
575.000
399.000
281.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven biển Cảnh Dương đến giáp ngã ba đường bê tông ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m
447.000
353.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
252.000
202.000
KV3
Các khu vực còn lại
134.000
9. XÃ VINH HIỀN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền)
724.000
508.000
354.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền
280.000
196.000
140.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m
319.000
252.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5 m
252.000
202.000
KV3
Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại
134.000
10. XÃ GIANG HẢI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
280.000
195.000
137.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải
208.000
146.000
104.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m
257.000
208.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
208.000
165.000
KV3
Các khu vực còn lại trong xã
114.000
11. XÃ VINH MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
280.000
195.000
137.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ
208.000
146.000
104.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m
257.000
208.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
208.000
165.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
114.000
12. XÃ VINH HƯNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
790.000
554.000
386.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng
280.000
195.000
140.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m
382.000
302.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng
302.000
241.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
134.000
13. XÃ LỘC BÌNH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình
309.000
218.000
155.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)
100.000
79.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
79.000
65.000
KV3
Các khu vực còn lại
51.000
14. XÃ XUÂN LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú
329.000
231.000
164.000
Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m đến Km - 10 + 652m (đường cong, cũ)
143.000
101.000
72.000
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)
100.000
79.000
65.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m
100.000
79.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
79.000
65.000
KV3
Bao gồm: các khu vực còn lại
51.000
15. XÃ LỘC HÒA
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m
109.000
87.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
79.000
65.000
KV3
Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại
51.000
VIII. HUYỆN NAM ĐÔNG
1. XÃ HƯƠNG PHÚ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu
550.000
300.000
200.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế
450.000
240.000
165.000
Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ
215.000
145.000
100.000
Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) đến Tỉnh lộ 14B
450.000
240.000
165.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
230.000
155.000
115.000
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú - Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
190.000
95.000
70.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú;
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc).
110.000
90.000
KV2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1;
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại.
60.000
2. XÃ HƯƠNG LỘC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh
490.000
250.000
145.000
Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn).
360.000
205.000
125.000
Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
435.000
240.000
115.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5
110.000
90.000
KV2
Trục đường chính các đường thôn
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
3. XÃ THƯỢNG LỘ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B đoạn từ đường Xã Rai đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).
835.000
450.000
225.000
2
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
565.000
320.000
175.000
3
Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
185.000
140.000
100.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế
110.000
90.000
KV2
Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)
Trục đường chính thôn Cha Măng
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
4. XÃ HƯƠNG XUÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường.
645.000
345.000
195.000
Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Hương Hòa (cũ)
510.000
290.000
135.000
Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) đến ngã ba cây số 0
310.000
190.000
120.000
Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) - Thượng Nhật.
150.000
110.000
85.000
Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện đến ngầm tràn Công ty Cao su;
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng)
230.000
155.000
110.000
Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới)
295.000
190.000
120.000
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.
590.000
315.000
170.000
Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Hương Hòa (cũ)
230.000
155.000
110.000
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)
175.000
120.000
85.000
Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.
185.000
140.000
100.000
Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)
185.000
140.000
100.000
Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang
110.000
90.000
75.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch.
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su
Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông)
Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu
Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)
110.000
90.000
KV2
Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần đến cầu Hương Sơn
Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11
Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
5. XÃ THƯỢNG NHẬT
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) - Thượng Nhật đến Cầu Nam Đông cũ.
150.000
110.000
85.000
Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ đến cầu Trần Đức Lương.
180.000
145.000
110.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật đến hết trạm Y tế.
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật đến trạm Y tế.
110.000
90.000
KV2
Trục đường chính các đường liên thôn.
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại.
60.000
6. XÃ HƯƠNG SƠN
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Đường từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7).
110.000
90.000
KV2
Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch. Trục đường chính các đường liên thôn.
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
7. XÃ HƯƠNG HỮU
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.
110.000
90.000
KV2
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu.
Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
8. XÃ THƯỢNG LONG
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.
110.000
90.000
KV2
Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
9. XÃ THƯỢNG QUẢNG
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long đến cầu khe Bó
110.000
90.000
KV2
Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng. Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)
Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7
90.000
75.000
KV3
Đất các khu vực còn lại
60.000
IX. HUYỆN A LƯỚI:
I. XÃ A NGO
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo
384.000
269.000
187.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo.
263.000
185.000
133.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy
251.000
175.000
124.000
2
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện
192.000
120.000
101.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các Thôn: thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai
95.000
79.000
KV2
Không
KV3
Không
2. XÃ SƠN THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách)
263.000
184.000
130.000
Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng
250.000
174.000
125.000
Từ giáp xã Hồng Thượng đến ngã tư Bốt Đỏ
840.000
360.000
192.000
2
Quốc lộ 49A
Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
804.000
344.000
184.000
Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy
192.000
120.000
101.000
3
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy
101.000
83.000
74.000
4
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã Sơn Thủy
84.000
69.000
62.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ
95.000
79.000
KV2
Thôn Vinh Lợi
79.000
64.000
KV3
Thôn Quảng Ngạn
44.000
3. XÃ HỒNG THƯỢNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã Sơn Thủy đến đường vào trạm Khí tượng
840.000
360.000
192.000
Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh
250.000
174.000
125.000
2
Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ
713.000
301.000
173.000
3
Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ
620.000
254.000
139.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Họp Thượng, Ky Ré
95.000
79.000
KV2
A Đên, A Xáp
79.000
64.000
KV3
Căn Te
41.000
4. XÃ PHÚ VINH
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ
250.000
174.000
125.000
Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong
200.000
126.000
104.000
2
Quốc lộ 49A
Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
804.000
344.000
184.000
Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh
192.000
120.000
101.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân
95.000
79.000
KV2
Thôn Phú Thượng
79.000
64.000
KV3
Không
5. XÃ HƯƠNG PHONG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
192.000
121.000
101.000
2
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp
96.000
79.000
71.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú
79.000
64.000
KV3
Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới
44.000
6. XÃ LÂM ĐỚT
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã
240.000
167.000
119.000
Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong
192.000
121.000
101.000
Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ
240.000
167.000
119.000
Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
192.000
121.000
101.000
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc
240.000
167.000
119.000
Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng
192.000
121.000
101.000
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm
240.000
167.000
119.000
2
Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đến cầu A Sáp
229.000
160.000
114.000
3
Các tuyến đường khác
Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
229.000
160.000
114.000
Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)
184.000
116.000
96.000
Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) đến Trường Tiểu học A Đớt
96.000
79.000
71.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin
79.000
64.000
KV3
Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa
44.000
7. XÃ A ROÀNG
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
174.000
109.000
91.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn
79.000
64.000
KV3
Các thôn: A Min - C9
44.000
8. XÃ ĐÔNG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
91.000
73.000
60.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih
79.000
64.000
KV3
Các thôn: Loah - Tavai
44.000
9. XÃ HỒNG HẠ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
186.000
118.000
97.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Pa Hy
95.000
79.000
KV2
Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm
79.000
64.000
KV3
Không
10. XÃ HƯƠNG NGUYÊN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49A
184.000
116.000
96.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng
79.000
64.000
KV3
Các thôn: Mu Nú Ta Rá
44.000
11. XÃ HỒNG KIM
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim
353.000
248.000
174.000
Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim
264.000
185.000
134.000
Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn
230.000
140.000
114.000
Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn
230.000
140.000
114.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: A Tia 2, Đút 1
95.000
79.000
KV2
Các thôn: A Tia 1, Đút 2
79.000
64.000
KV3
Không
12. XÃ TRUNG SƠN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ)
221.000
134.000
109.000
2
Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ)
192.000
121.000
101.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
A Đeeng Par Lieng 1
95.000
79.000
KV2
A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2
79.000
64.000
KV3
Không
13. XÃ HỒNG VÂN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính; Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
192.000
121.000
101.000
2
Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m
229.000
160.000
114.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn A Năm
95.000
79.000
KV2
Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố
79.000
64.000
KV3
Không
14. XÃ HỒNG THỦY
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Hồ Chí Minh
180.000
121.000
101.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pi
79.000
64.000
15. XÃ HỒNG BẮC
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
91.000
73.000
60.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Không
KV2
Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A sốc, Tân Hối
79.000
64.000
KV3
Không
44.000
16. XÃ QUẢNG NHÂM
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm đến cầu Hồng Quảng
173.000
109.000
91.000
2
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
173.000
109.000
91.000
3
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
173.000
109.000
91.000
4
Tỉnh lộ 20
91.000
73.000
60.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
A Lưới, Pi Ây 1
95.000
79.000
KV2
Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2
79.000
64.000
KV3
Âr Bả Nhâm
44.000
17. XÃ HỒNG THÁI
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 20
91.000
73.000
60.000
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Thôn Tu Vay
95.000
79.000
KV2
Thôn Y Reo
79.000
64.000
KV3
Các thôn: A Đâng, A La
44.000
Giá đất ở tại nông thôn
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục II
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
1
Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch
Chu Cẩm Phong
1A
3.500.000
2.100.000
1.750.000
1.400.000
Phò Trạch
Chu Cẩm Phong
Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền
1B
2.195.000
1.317.000
1.104.000
878.000
2
Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Đền Liệt sĩ
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
3
Văn Lang
Vân Trạch Hòa
Hiền Lương
1C
1.250.000
750.000
625.000
500.000
4
Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8
Chu Cẩm Phong
2C
813.000
488.000
413.000
325.000
5
Đông Du
Văn Lang
Hiền Lương
2C
813.000
488.000
413.000
325.000
6
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Trục đường B11 - B8
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
7
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa - Thông tin
Phò Trạch (Quốc lộ 1A)
Vân Trạch Hòa
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
8
Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa
Văn Lang
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
9
Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa
Đông Du
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
10
Chu Cẩm Phong
Phò Trạch
Văn Lang
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
11
Hồ Tá Bang
Văn Lang
Vân Trạch Hòa
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
12
Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch
Đông Du
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
13
Bùi Dục Tài
Phò Trạch
Đặng Văn Hòa
1C
1.250.000
750.000
625.000
500.000
14
Tỉnh lộ 6
Hiền Sỹ
Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
Tỉnh lộ 6
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đến địa giới hành chính xã Phong Thu
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
15
Hiền Lương
Phò Trạch
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Địa giới hành chính xã Phong Mỹ
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
Hiền Lương
Phò Trạch
Đông Du
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
Hiền Lương
Đông Du
Địa giới hành chính xã Phong Hoà
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
16
Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài
Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
3A
788.000
475.000
400.000
313.000
17
Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
18
Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đặng Văn Hòa
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
19
Ô Lâu
Phò Trạch
Đất Đỏ
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
Ô Lâu
Đất Đỏ
Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
2C
813.000
488.000
413.000
325.000
Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền
3A
788.000
475.000
400.000
313.000
20
Hiền Sỹ
Hiền Lương
Bùi Dục Tài
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
21
Đất Đỏ
Ô Lâu
Phò Trạch
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
22
Phước Tích
Phò Trạch
Đất Đỏ
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
23
Hải Thanh
Phò Trạch
Đất Đỏ
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
Hải Thanh
Đất đỏ
Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đường Ô Lâu
4B
563.000
338.000
288.000
225.000
24
Cao Hữu Duyệt
Tỉnh lộ 6
Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
25
Dương Phước Vịnh
Tỉnh lộ 6
Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
26
Nguyễn Đăng Đàn
Tỉnh lộ 6
Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
3B
700.000
425.000
350.000
288.000
27
Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương
Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn)
Ô Lâu
4B
563.000
338.000
288.000
225.000
28
Đường Tân Lập - Đồng Lâm
Hiền Lương
Đến hết địa giới hành chính thị trấn
2C
813.000
488.000
413.000
325.000
29
Phước Tích nối dài
Đất đỏ
Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
30
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
31
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa
Phò Trạch
2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
32
Đường quy hoạch DD6
Lê Nhữ Lâm
Hiền Lương
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
33
Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế)
Đường DD6
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
34
Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ)
Đường DD6
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
35
Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền)
Đường DD6
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
36
Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch
Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
37
Xạ Biêu
Hiền Lương
Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
38
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện)
Bùi Dục Tài
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
39
Tuyến đường Lramp từ Vĩnh Nguyên đến Khánh Mỹ
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 39 (Trạm Thú Y huyện Phong Điền)
Thửa đất số 259, tờ bản đồ số 20 (Đất nhà ở của bà Trương Thị Thiềm)
2B
875.000
525.000
438.000
350.000
40
Tuyến đường Trung tâm Tổ dân phố Trạch Tả
Từ cầu Lòn đường sắt Tổ dân phố Trạch Tả
Cổng làng Trạch Tả
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
41
Tuyến đường Khánh Mỹ
Giáp đường Phò Trạch (Cổng Làng Khánh Mỹ cạnh Hạt kiểm lâm)
Đường Lramp Vĩnh Nguyên - Khánh Mỹ
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
II. Các tuyến đường còn lại
1
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
3C
638.000
388.000
325.000
250.000
2
Các trục đường còn lại
4C
500.000
300.000
250.000
200.000
Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục III
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)
Giáp Tỉnh lộ 4
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)
1C
2.278.000
1.326.000
1.156.000
935.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)
Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7)
Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)
1B
3.179.000
2.244.000
1.275.000
1.020.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)
Ngã tư đường Hóa Chầu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13)
Bắc cầu Vĩnh Hòa
1A
6.120.000
3.672.000
2.142.000
1.734.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)
Nam Cầu Vĩnh Hòa
Trụ sở Tòa án nhân dân huyện
1A
6.120.000
3.672.000
2.142.000
1.734.000
Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)
Trụ sở Tòa án nhân dân huyện
Giáp ranh giới xã Quảng Vinh
2A
2.000.000
1.400.000
1.220.000
980.000
2
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A)
Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26)
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
2A
2.000.000
1.400.000
1.220.000
980.000
Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A)
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
Cầu Đan Điền
1B
3.179.000
2.244.000
1.275.000
1.020.000
3
Trương Bá Kìm
Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
4
Tam Giang (Tỉnh lộ 4)
Giao đường Đan Đền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7)
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
Tam Giang (Tỉnh lộ 4)
Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)
Cầu Đan Điền
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
5
Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng)
Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7)
Giáp sông Diên Hồng
3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
6
Trần Đạo Tiềm
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20)
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
Trần Đạo Tiềm
Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)
Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)
4C
940.000
650.000
580.000
460.000
7
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)
Giao đường tránh lũ
Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)
4A
1.220.000
800.000
700.000
580.000
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)
Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)
Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)
3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
8
Phạm Quang Ái (đường Giang Đông)
Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi)
Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)
2C
1.740.000
1.170.000
1.040.000
840.000
9
Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam)
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24)
Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)
4A
1.220.000
800.000
700.000
580.000
10
Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu)
Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20)
Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)
4A
1.220.000
800.000
700.000
580.000
11
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng)
Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22)
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
Nguyễn Suý (đường Hương Quảng)
Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)
Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)
4B
1.060.000
720.000
620.000
520.000
12
Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình)
Giao đường Nguyễn Vịnh
Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
13
Nguyễn Minh Đạt (nối dài)
Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22)
Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
14
Trần Hữu Khác (nối dài)
Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13)
Đến giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
15
Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện)
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13)
Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)
1C
2.278.000
1.326.000
1.156.000
935.000
16
Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền)
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21)
Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)
3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
17
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn)
Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26)
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
4B
1.060.000
720.000
620.000
520.000
Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn)
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)
Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
18
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò)
Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21)
Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò)
Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)
Giao đường Đặng Hữu Phổ
4C
940.000
650.000
580.000
460.000
19
Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia)
Giao đường Đan Điền
Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 14)
4C
940.000
650.000
580.000
460.000
20
Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ)
Đình làng thôn Lương cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16)
Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)
4C
940.000
650.000
580.000
460.000
21
Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò)
Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23)
Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
22
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông)
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6)
Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)
2A
2.000.000
1.400.000
1.220.000
980.000
Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông)
Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6)
Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6
2B
1.820.000
1.280.000
1.120.000
910.000
23
Hoá Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14)
Giáp ranh xã Quảng Vinh
1C
2.278.000
1.326.000
1.156.000
935.000
24
Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh)
Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
25
Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập)
Giao đường Tam Giang
Giáp xã Quảng Phước
4C
940.000
650.000
580.000
460.000
26
Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa
Giao đường Lê Thành Hinh
Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)
3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
Giá đất ở thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục IV
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
I. Các đường liên phường
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Lê Thái Tổ
Kim Trà
Nguyễn Hiền
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Lê Thái Tổ
Nguyễn Hiền
Đường phía Tây Huế
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
2
Tôn Thất Bách
Cách mạng tháng 8 đoạn 3
Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
Tôn Thất Bách
Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân
Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
3
Trần Hữu Độ
Thống Nhất
Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
4
Bửu Kế
Cầu Tứ Phú
Hói giáp chùa làng Văn Xá
4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
Bửu Kế
Hói giáp chùa làng Văn Xá
Hói cửa khâu
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
5
Trần Văn Trà
Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16)
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Trần Văn Trà
Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
Trần Văn Trà
Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
Cây Mao
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
6
Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà
Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B
1A
6.240.000
3.120.000
2.189.000
1.256.000
Lý Nhân Tông
Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
Lý Nhân Tông
Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn
Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
7
Kim Phụng
Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu)
Cầu Máng
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Kim Phụng
Cầu Máng (phường Hương Chữ)
Hết ranh giới Khu quy hoạch dân cư Động Kiều phường Hương Hồ
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
Kim Phụng
Hết ranh giới Khu quy hoạch dân cư Động Kiều phường Hương Hồ
Cầu Tuần
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
8
Lý Thần Tông
Hà Công
Cầu An Vân
4A
1.470.000
789.000
555.000
341.000
9
Đinh Nhật Dân
Ngã ba Tỉnh lộ 16
Khe Trái (đoạn 2)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
II. Phường Tứ Hạ
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Bùi Công Trừng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
2
Cách mạng tháng 8
Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
Độc Lập
1A
6.240.000
3.120.000
2.189.000
1.256.000
Cách mạng tháng 8
Độc Lập
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
Cách mạng tháng 8
Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
Cầu An Lỗ
1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
3
Đinh Bộ Lĩnh
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
4
Độc Lập
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
Độc Lập
Lê Thái Tổ
Thống Nhất
1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
5
Đường kiệt số 6
Nguyễn Hiền
Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn
4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
6
Đường kiệt số 10
Phan Sào Nam
Lý Bôn
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
7
Đặng Vinh
Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2
Sau 500 mét đường Kim Trà
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
8
Đường Tổ dân phố 1
Cách mạng tháng 8 (cây xăng)
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
9
Đường Sông Bồ
Hoàng Trung
Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
Đường Sông Bồ
Cổng (ranh giới tổ dân phố 5, 6)
Đình làng Phú Ốc
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Đường Sông Bồ
Đình làng Phú Ốc
Cách mạng tháng 8
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
10
Hà Thế Hạnh
Độc Lập
Nguyễn Hiền
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
11
Hoàng Trung
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
12
Hồng Lĩnh
Độc Lập
Đường giáp đường sắt
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Hồng Lĩnh
Đường sắt
Thống Nhất (đoạn 3)
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
13
Hồ Văn Tứ
Cách mạng tháng 8
Hết đường (kho C393)
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
14
Kim Trà
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
Kim Trà
Lê Thái Tổ
Độc Lập
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
15
Lâm Mậu
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
16
Lê Đình Dương
Hoàng Trung
Lý Thái Tông
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
17
Lê Hoàn
Trần Thánh Tông
Độc Lập
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
18
Lâm Hồng
Phần
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
19
Lê Văn An
Độc Lập
Lý Bôn
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
20
Lê Mậu Lệ
Thống Nhất
Trần Thánh Tông
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
21
Lê Quang Hoài
Thống Nhất
Phan Sào Nam
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
22
Lê Thái Tông
Lê Hoàn
Hết đường (kho C393)
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
23
Lê Sỹ Thận
Cách mạng tháng 8
Lê Hoàn
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
24
Lý Bôn
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
25
Lý Thái Tông
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
26
Ngọc Hân Công Chúa
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
27
Nguyễn Khoa Đăng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
28
Nguyễn Khoa Minh
Nguyễn Khoa Thuyên
Đường Sông Bồ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
29
Nguyễn Khoa Thuyên
Cách mạng tháng 8
Trần Quốc Tuấn
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
30
Nguyễn Hiền
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
31
Nguyễn Xuân Thưởng
Cách mạng tháng 8
Lê Hoàn
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
32
Nguyễn Bá Loan
Kim Trà
Kim Trà
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
33
Nguỵ Như Kon Tum
Trần Quốc Tuấn
Đường Sông Bồ
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
34
Phan Sào Nam
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
35
Phạm Hữu Tâm
Lý Thái Tông
Ngụy Như Kon Tum
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
36
Phú Ốc
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
37
Thống Nhất
Cách mạng tháng 8
Kim Trà
1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
Thống Nhất
Kim Trà
Đường sắt
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Thống Nhất
Đường sắt
Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
4C
1.185.000
628.500
448.500
288.000
38
Trần Đăng Khoa
Cách mạng tháng 8
Bệnh viện Hương Trà
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
39
Trần Quốc Tuấn
Ngọc Hân Công Chúa
Hoàng Trung
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
40
Trần Thánh Tông
Cách mạng tháng 8
Lê Thái Tổ
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
41
Tống Phước Trị
Cách mạng tháng 8
Hà Thế Hạnh
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
42
Võ Văn Dũng
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
43
Võ Bá Hạp
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
44
Võ Hoành
Cách mạng tháng 8
Đường Sông Bồ
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
45
Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7
Lý Thái Tông
Đinh Bộ Lĩnh
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
46
Đường nội thị tổ dân phố 4
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4
Đường Phú Ốc
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
47
Đường vào khu dân cư Tứ Hạ
Cách mạng tháng 8 đoạn 3
Đặng Vinh
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
48
Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ
432.000
321.600
242.000
202.000
III. Phường Hương Văn
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Văn Xá
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
Đường sắt (đường liên phường Hương Văn - Hương Vân)
3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
Văn Xá
Đường sắt (đường liên phường Hương Văn - Hương Vàn)
Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
2
Trần Bạch Đằng
Kim Phụng
Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào Khu tái định cư Ruộng Cà
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Trần Bạch Đằng
Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng cà
Tỉnh lộ 16
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
3
Tô Hiệu
Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông)
Lê Thái Tổ
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
4
Trần Văn Giàu
Sau vị trí 3 đường Kim Phụng
Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
5
Ngô Kim Lân
Trần Văn Giàu
Hết đường
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
6
Lê Quang Bính
Trần Văn Giàu
Hết đường
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
7
Thuận Thiên
Lý Nhân Tông
Niệm phật đường Văn Xá
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
Thuận Thiên
Niệm phật đường Văn Xá
Đường Đặng Huy Tá
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
Thuận Thiên
Đường Đặng Huy Tá
Bửu Kế
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
8
Trần Hưng Đạt
Lý Nhân Tông
Hết đường 13,5m
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
Trần Hưng Đạt
Từ đường 13,5m
Đường Bửu Kế
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
9
Phan Đình Tuyển
Đường Văn Xá
Kim Phụng
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
10
Ngô Tất Tố
Lý Nhân Tông
Cống Phe Ba
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
11
Tỉnh lộ 16
Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn
Văn Xá
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
Tỉnh lộ 16
Văn Xá
Cống Bàu Cừa
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
Tỉnh lộ 16
Cống Bàu Cừa
Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
12
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng
Lý Nhân Tông
Đường sắt (đường Văn Xá)
4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
13
Đường liên Tổ dân phố 1-13
Lý Nhân Tông
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
Đường liên Tổ dân phố 1-13
Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)
Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Đường liên Tổ dân phố 1-13
Ngã ba đường bê tông 3m - đường bê tông nhựa Tổ dân phố 7 (nhà ông Thi)
Kim Phụng
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
14
Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba
Lý Nhân Tông đoạn 3
Đường quy hoạch số 4
2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
15
Các đường còn lại thuộc phường Hương Văn
432.000
321.600
242.000
202.000
IV. Phường Hương Vân
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Khe Trái
Trần Trung Lập (Cổng Tổ dân phố 8)
Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
Khe Trái
Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Khe Trái
Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
Cây Mao
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
2
Trần Trung Lập
Cầu Sắt Sơn Công
Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
3
Hoàng Kim Hoán
Trần Văn Trà (cầu kèn Sơn Công)
Trần Trung Lập (nhà văn hóa Sơn Công)
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
4
Nguyên Hồng
Đinh Nhật Dân
Cây Mao
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
5
Đường liên Tổ dân phố Long Khê
Đường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân)
Trần Trung Lập
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
6
Đường Dinh
Tôn Thất Bách
Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
7
Các đường còn lại thuộc phường Hương Vân
432.000
321.600
242.000
202.000
V. Phường Hương Xuân
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Lê Đức Thọ
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
Đi cầu Thanh Lương (đến 500 mét)
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Lê Đức Thọ
Đi cầu Thanh Lương (sau 500 mét)
Cầu Thanh Lương
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
2
Trà Kệ
Lý Nhân Tông
Cầu ông Ân
2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
3
Trần Văn Trung
Cầu ông Ân đường Trà Kệ
Bùi Điền (chợ Kệ cũ)
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
4
Dương Bá Nuôi
Cầu ông Ân đường Trà Kệ
Đặng Huy Tá (đê bao Sông Bồ)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
5
Đặng Huy Tá
Dương Bá Nuôi
Cô Đàn Thanh Lương
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
6
Bùi Điền
Cô Đàn Thanh Lương đường Đặng Huy Tá
Trần Văn Trung (chợ Kệ cũ)
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
Bùi Điền
Trần Văn Trung (chợ Kệ cũ)
Lê Đức Thọ
4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
Bùi Điền
Cổng làng Xuân Đài
Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Toàn
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
7
Lê Thuyết (đường Tây Xuân)
Lý Nhân Tông
Kim Phụng
4A
1.470.000
789.000
555.000
341.000
8
Trần Quang Diệm
Kim Phụng
Thôn Thanh Khê
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
9
Đường 19/5
Ngã ba Hợp tác xã nông nghiệp Đông Xuân
Đặng Huy Tá
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
10
Tỉnh lộ 16
Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
Ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình
5C
465.000
362.000
293.000
207.000
11
Liễu Nam
Kim Phụng
Hết khu dân cư hiện có, xứ đồng Vụng Trạng
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
12
Các đường còn lại thuộc phường Hương Xuân
432.000
321.600
242.000
202.000
VI. Phường Hương Chữ
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Hà Công
Lý Nhân Tông
Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Hà Công
Lý Thần Tông (cầu Phường Trung)
Kim Phụng
3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
2
Trường Thi
Hà Công (Trường trung học cơ sở)
Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
3
Phú Lâm
Kim Phụng (cống xóm rẫy)
Trạm Biến thế (Bàu ruồng)
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
4
Kha Vạng Cân
Hà Công (nhà ông Phạm Sơn)
Trạm bơm Quê Chữ
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
5
Phan Thế Toại
Cầu phường Nam
Cầu An Đô Hạ
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
6
Lê Quang Tiến
Hà Công
Cầu chợ La Chữ
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
Lê Quang Tiến
Cầu chợ La Chữ
Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
7
An Đô
Kim Phụng
Đình làng An Đô
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
8
Đường liên tổ dân phố 10-12
Cầu An Đô hạ
Kim Phụng
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
9
Tỉnh lộ 8B
Lý Nhân Tông
Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn
2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
10
Đường liên tổ dân phố 1 - 4
Lý Nhân Tông (cổng làng Quê Chữ)
Nhà sinh hoạt cộng đồng cụm 5 (cũ)
5A
885.000
555.000
399.000
261.000
11
Đường vào xưởng Đúc Văn Thăng
Kim Phụng
An Đô
5B
675.000
416.000
312.000
225.000
12
Các đường còn lại thuộc phường Hương Chữ
432.000
321.600
242.000
202.000
Giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Hương Trà
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục V
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT 1264/NQ-UBTVQH14 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
I. Phường Hương An
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Cao Văn Khánh
Ranh giới phường Hương An - Hương Long
Cầu Cổ Bưu
1.368.000
707.000
511.000
301.000
Cao Văn Khánh
Cầu Cổ Bưu
Cầu Bồn Trì
1.176.000
631.000
444.000
272.000
2
Bồn Trì
Đình làng Bồn Trì
Kim Phụng
708.000
444.000
319.000
209.000
3
Lý Thái Tổ
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
4
Nguyễn Đăng Thịnh
Lý Thần Tông
Kim Phụng
540.000
332.000
250.000
180.000
5
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ
Ngã ba đường liên phường Hương An - Hương Long
Hết khu dân cư tổ dân phố 2 (xóm trên Thanh Chữ)
708.000
444.000
319.000
209.000
6
Đường Tổ dân phố Thanh Chữ
Đường sắt Bắc Nam
Đường trục chính (khu dân cư Hương An)
1.176.000
631.000
444.000
272.000
Đường Tổ dân phố Thanh Chữ
Đường trục chính (khu dân cư Hương An)
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ
540.000
332.000
250.000
180.000
7
Đường liên tổ dân phố 5 - 6
Ngã ba đường liên phường (Trạm y tế Hương An)
Hết khu dân cư tổ dân phố 6 (Bồn Trì)
372.000
289.000
234.000
166.000
8
Đường tổ dân phố 7
Đường tổ dân phố 7
Cầu Bồn Phổ
Hết khu dân cư tổ dân phố 7
372.000
289.000
234.000
166.000
Đường tổ dân phố 7
Cổng làng Bồn Phổ
Hết khu dân cư tổ dân phố 7
372.000
289.000
234.000
166.000
9
Các đường còn lại thuộc phường Hương An
324.000
241.000
181.000
151.000
II. Phường Hương Hồ
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Văn Thánh
Ranh giới phường Hương Hồ - phường Kim Long
Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
2.736.000
1.376.000
955.000
551.000
Văn Thánh
Khu di tích Võ Thánh
Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty về nguồn
1.752.000
913.000
644.000
374.000
Văn Thánh
Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty Về nguồn
Kim Phụng
1.560.000
810.000
570.000
346.000
2
Nguyễn Trọng Nhân
Ngã ba Lựu Bảo
Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
948.000
503.000
359.000
230.000
3
Long Hồ
Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ
Kim Phụng (khu du lịch về nguồn)
1.176.000
631.000
444.000
272.000
4
Lựu Bảo
Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An)
Ranh giới phường Hương Long
708.000
444.000
319.000
209.000
5
Chầm
Kim Phụng
Bảo trợ xã hội tỉnh
540.000
332.000
250.000
180.000
6
Hồ Thừa
Văn Thánh
Khu tái định cư Quai Chèo
708.000
444.000
319.000
209.000
7
Đoàn Văn Sách
Văn Thánh
Nhà thờ Họ Mai
948.000
503.000
359.000
230.000
8
Lê Quang Việp
Long Hồ
Miếu Xóm
708.000
444.000
319.000
209.000
9
Phạm Triệt
Long Hồ
Sông Hương
708.000
444.000
319.000
209.000
10
Lê Đức Toàn
Văn Thánh
Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
948.000
503.000
359.000
230.000
11
Huỳnh Đình Túc
Văn Thánh (nhà bà Nhàn)
Ngã ba xóm Hàn Cơ
540.000
332.000
250.000
180.000
12
Ngọc Hồ
Long Hồ
Giáp xã Hương Thọ (Điện Hòn chén)
372.000
289.000
234.000
166.000
13
Tỉnh lộ 14C
Cầu An Vân
Ngã ba Lựu Bảo
948.000
503.000
359.000
230.000
14
Đường liên tổ dân phố
Văn Thánh
Long Hồ (Trường Tiểu học số 2)
708.000
444.000
319.000
209.000
15
Các đường còn lại thuộc phường Hương Hồ
324.000
241.000
181.000
151.000
III. Phường Hương Vinh
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Tỉnh lộ 4
Từ Cầu Bao Vinh
Cống Địa Linh
5.640.000
2.820.000
1.692.000
902.000
Tỉnh lộ 4
Từ Cống Địa Linh
Hết ranh giới thôn Minh Thanh
4.380.000
2.190.000
1.423.000
701.000
Tỉnh lộ 4
Từ thôn Minh Thanh
Hết ranh giới thôn Triều Sơn Đông
3.360.000
1.680.000
1.015.000
538.000
Tỉnh lộ 4
Đoạn còn lại qua phường Hương Vinh
2.580.000
1.290.000
772.000
413.000
2
Đường WB
Từ ranh giới phường Hương Sơ
Hói thôn Địa Linh
5.640.000
2.820.000
1.692.000
902.000
Đường WB
Từ Hói thôn Địa Linh
Tỉnh lộ 4
4.380.000
2.190.000
1.423.000
701.000
3
Đường Tản Đà
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
4
Đường Đặng Tất
Từ Cầu Bao Vinh
Hết ranh giới phường Hương Vinh
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
IV. Phường Phú Thượng
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Quốc lộ 49A
Giáp phường Vỹ Dạ
Ngã tư Nhất Hồ
11.100.000
6.106.000
4.274.000
2.220.000
Quốc lộ 49A
Ngã tư Nhất Hồ
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thượng
8.700.000
4.782.000
3.348.000
1.740.000
Quốc lộ 49A
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thượng
Phòng khám Đa khoa Bình An
6.960.000
3.828.000
2.682.000
1.392.000
Quốc lộ 49A
Phòng khám Đa khoa Bình An
Giáp xã Phú Dương
4.176.000
2.298.000
1.608.000
835.000
2
Tuyến Cầu Chợ Dinh đi phường Thuận An
Cầu Chợ Dinh
Ngã ba Cây xăng Chợ Mai
7.020.000
3.852.000
2.700.000
1.404.000
Tuyến Cầu Chợ Dinh đi phường Thuận An
Ngã ba Cây xăng Chợ Mai
Phòng khám Đa khoa Bình An
5.880.000
3.234.000
2.262.000
1.176.000
3
Đường Nguyễn Sinh Cung nối dài
Giáp phường Vỹ Dạ
Cầu Chợ Dinh
11.100.000
6.102.000
4.268.000
2.220.000
4
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mậu
Cầu Chợ Dinh
Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
2.520.000
1.764.000
1.236.000
504.000
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mậu
Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
Đập La Ỷ
1.512.000
1.056.000
738.000
302.000
5
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Lại Thế
Tuyến Cầu Chợ Dinh đi phường Thuận An
Đình làng Lại Thế
3.528.000
2.472.000
1.734.000
706.000
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Lại Thế
Đình làng Lại Thế
Quốc lộ 49A
3.936.000
2.754.000
1.926.000
787.000
6
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Ngọc Anh
Quốc lộ 49A
Ngã ba Xóm 6
4.080.000
2.856.000
1.998.000
816.000
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Ngọc Anh
Ngã ba Xóm 6
Cầu Ngọc Anh
3.654.000
2.556.000
1.788.000
731.000
7
Tuyến đường Liên xã phường Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Chiết By
2.622.000
1.836.000
1.284.000
524.000
8
Tỉnh lộ 10A
Ngã ba Chợ Mai
Ngã tư Quốc lộ 49A và Tỉnh lộ 10A
5.292.000
2.910.000
2.040.000
1.058.000
Tỉnh lộ 10A
Ngã tư Quốc lộ 49A và Tỉnh lộ 10A
Giáp xã Phú Mỹ
6.720.000
3.696.000
2.586.000
1.344.000
9
Các đường xóm chính thôn Lại Thế
1.950.000
1.368.000
960.000
390.000
10
Các đường xóm chính thôn Ngọc Anh
2.622.000
1.836.000
1.284.000
524.000
11
Các đường xóm chính thôn Chiết By
906.000
636.000
444.000
181.000
12
Đường xóm chính thôn Tây Thượng
2.820.000
1.974.000
1.380.000
564.000
13
Đường xóm Chùa thôn Lại Thế
2.820.000
1.974.000
1.380.000
564.000
14
Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49A (Nhà Bác sỹ Quý) thôn Lại Thế
2.820.000
1.974.000
1.380.000
564.000
15
Đường xóm chính thôn Tây Trì Nhơn
1.410.000
990.000
696.000
282.000
16
Các đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49A và Tuyến cầu Chợ Dinh đi phường Thuận An thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông
1.410.000
990.000
696.000
282.000
V. Phường Thuận An
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đặng Do
Giáp đường Kinh Dương Vương
Cống Lạch Chèo
864.000
468.000
342.000
270.000
Đặng Do
Cống Lạch Chèo
Giáp xã Phú Thanh
648.000
360.000
252.000
198.000
2
Đoàn Trực
Giáp đường Kinh Dương Vương
Trường Trung học cơ sở Phú Tân
1.404.000
774.000
540.000
432.000
3
Hoàng Quang
Ngã tư Cầu Thuận An mới
Cổng chào thôn Hải Thành
2.124.000
1.170.000
810.000
648.000
Hoàng Quang
Cổng chào thôn Hải Thành
Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
1.764.000
972.000
684.000
540.000
4
Hoàng Sa
Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết
Chợ Hải Tiến
1.278.000
720.000
504.000
396.000
5
Hồ Văn Đỗ
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ
Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ
1.404.000
774.000
540.000
432.000
6
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)
Giáp xã Phú Dương
Cầu Diên Trường
1.764.000
972.000
684.000
540.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)
Cầu Diên Trường
Ngã ba Chợ Tân Mỹ
2.124.000
1.170.000
810.000
648.000
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A)
Ngã ba Chợ Tân Mỹ
Khu Resort Tam Giang
2.358.000
1.296.000
900.000
738.000
7
Lê Quang Định
Giáp đường Kinh Dương Vương
Nhà ông Nguyễn Viện
864.000
468.000
342.000
270.000
Lê Quang Định
Nhà ông Nguyễn Viện
Nhà ông Phan Mỹ
648.000
360.000
252.000
198.000
Lê Quang Định
Nhà ông Hà Trọng Thị
Giáp đường Trấn Hải Thành
864.000
468.000
342.000
270.000
8
Lê Sĩ
Nhà ông Hà Trọng Thị
Giáp đường Trấn Hải Thành
864.000
468.000
342.000
270.000
9
Nguyễn Cầu
Giáp đường Kinh Dương Vương
Nhà ông Trần Văn Hiển
954.000
522.000
360.000
288.000
Nguyễn Cầu
Nhà ông Trần Văn Hiến
Cống Tân Mỹ
702.000
396.000
270.000
211.000
10
Nguyễn Lữ
Khu Resort Tam Giang
Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
2.358.000
1.296.000
900.000
738.000
11
Nguyễn Văn Tuyết
Ngã ba Cụm Cảng Thuận An
Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua cầu Thuận An cũ)
2.124.000
1.170.000
810.000
648.000
12
Thủy Tú
Giáp đường Kinh Dương Vương
Nhà ông La Văn Mong
1.278.000
720.000
504.000
396.000
Thủy Tú
Nhà ông La Văn Mong
Cầu Khe Tân Mỹ
864.000
468.000
342.000
270.000
13
Thủy Tú (Phần kéo dài (Tuyến vào thôn Tân Lập)
Cầu Khe Tân Mỹ
Nhà thờ Tân Mỹ
648.000
360.000
252.000
198.000
14
Trấn Hải Thành
Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ)
Giáp xã Phú Thuận
2.124.000
1.170.000
810.000
648.000
15
Thái Dương
Đình Làng Thái Dương
Dốc Đá
1.764.000
972.000
684.000
540.000
16
Thái Dương (Phần kéo dài)
Dốc Đá
Nhà ông Bùi Dinh
1.404.000
774.000
540.000
432.000
17
Triệu Việt Vương
Giáp đường Kinh Dương Vương
Nhà ông La Lợi
954.000
522.000
360.000
288.000
Triệu Việt Vương
Nhà ông La Lợi
Nhà ông Nguyễn Tập
702.000
396.000
270.000
211.000
18
Trương Thiều
Ngã tư Cầu Thuận An mới
Miếu Thần Hoàn
2.124.000
1.170.000
810.000
648.000
19
Tuyến ngã ba Chợ Tân Mỹ
Giáp đường Kinh Dương Vương
Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh
1.278.000
720.000
504.000
396.000
20
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2
Tỉnh lộ 2
Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
648.000
360.000
252.000
198.000
21
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn Nam
Nhà ông Nguyễn Ái
1.764.000
972.000
684.000
540.000
22
Tuyến vào Phòng khám Đa khoa
Giáp đường Kinh Dương Vương
Phòng khám Đa khoa
954.000
522.000
360.000
288.000
23
Tuyến vào Trạm Y tế
Giáp đường Kinh Dương Vương
Cầu Khe
864.000
468.000
342.000
270.000
Tuyến vào Trạm Y tế
Cầu Khe
Nhà ông Nguyễn Thức
648.000
360.000
252.000
198.000
24
Tuyến vào Tổ dân phố Tân Cảng
Giáp đường Kinh Dương Vương
Hết đường (Am thờ)
1.278.000
720.000
504.000
396.000
25
Tuyến vào Tổ dân phố Tân Lập
Giáp đường Thủy Tú
Am thờ Tân Lập
648.000
360.000
252.000
198.000
26
Tuyến đường Quy hoạch số 1
Giáp đường Đoàn Trực
Giáp đường Bêtông ra Cồn Hợp Châu
648.000
360.000
252.000
198.000
27
Tuyến đường Quy hoạch số 2
Giáp đường Kinh Dương Vương
Giáp đường Đoàn Trực (Nối dài)
648.000
360.000
252.000
198.000
28
Tuyến đường Quy hoạch số 3
Giáp đường Kinh Dương Vương
Phá Tam Giang
648.000
360.000
252.000
198.000
29
Tuyến đường Quy hoạch số 4
Giáp đường Kinh Dương Vương
Giáp điểm cuối đường Đoàn Trực
648.000
360.000
252.000
198.000
30
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thao
Giáp đường Kinh Dương Vương
Trung tâm Văn hóa Thể thao
648.000
360.000
252.000
198.000
31
Tư Vinh
Nhà ông Trần Thế
Cống Bàu Sen
1.278.000
720.000
504.000
396.000
Tư Vinh
Cống Bàu Sen
Nhà ông Trần Vĩnh Quốc
864.000
468.000
342.000
270.000
Tư Vinh
Nhà ông Phạm Hối
Cống Hải Tiến
1.278.000
720.000
504.000
396.000
Tư Vinh
Cống Hải Tiến
Nhà ông Trần Sắt
864.000
468.000
342.000
270.000
VI. Phường Thủy Vân
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An
6.000.000
2.520.000
1.500.000
1.320.000
2
Tuyến đường liên phường, xã
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thủy Dương - Thuận An)
Chùa Công Lương
3.960.000
2.376.000
1.584.000
871.000
Tuyến đường liên phường, xã
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thủy Dương - Thuận An)
Ranh giới xã Thủy Thanh
3.900.000
2.478.000
1.680.000
858.000
Tuyến đường liên phường, xã
Chùa Công Lương
Ranh giới xã Thủy Thanh (Trừ đoạn qua Khu quy hoạch Dạ Lê)
2.400.000
1.440.000
1.020.000
528.000
3
Đường vào trường Mầm non Thủy Vân
Thửa đất số 09 tờ bản đồ số 5
Thửa đất số 207 tờ bản đồ số 5
2.964.000
1.884.000
1.278.000
652.000
4
Đường nối Phạm Văn Đồng đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đường Thủy Dương - Thuận An
Đường liên phường, xã
7.488.000
4.758.000
3.240.000
1.647.000
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phụ lục VI
GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ
ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ
LOẠI ĐƯỜNG
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I. Các tuyến đường đã đặt tên
1
23 tháng 8
Lê Huân
Đinh Tiên Hoàng
2C
31.000.000
17.360.000
11.470.000
7.440.000
2
An Dương Vương
Hùng Vương - Ngự Bình
Hồ Đắc Di
3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
An Dương Vương
Hồ Đắc Di
Cống Bạc
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
An Dương Vương
Cống Bạc
Địa giới hành chính Huế - Hương Thủy
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
An Dương Vương
Phía bên kia đường sắt
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
3
An Ninh
Nguyễn Hoàng
Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
4
Âu Lạc
Hải Triều
An Dương Vương
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
5
Ấu Triệu
Phan Bội Châu
Trần Phú
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
6
Ba Đình
Mai Lượng
Nguyễn Liên Phong
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
7
Bà Huyện Thanh Quan
Lê Lợi
Trương Định
1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
8
Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi
Nguyễn Phúc Nguyên
Nguyễn Phúc Chu
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
9
Bà Triệu
Ngã tư Hùng Vương
Dương Văn An
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
Bà Triệu
Dương Văn An
Nguyễn Công Trứ
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
10
Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội)
Cầu Đông Ba (cầu Đen)
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Lê Đình Chinh
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Bạch Đằng
Lê Đình Chinh
Xuống bến đò Thế Lại
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
11
Bãi Sậy
Phan Đình Thông
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
12
Bãi Sậy 1
Phan Đình Thông
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
13
Bãi Sậy 2
Đinh Gia Quế
Bãi Sậy
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
14
Bãi Sậy 3
Phan Đình Thông
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
15
Bãi Sậy 4
Lê Mô Khởi
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
16
Bãi Sậy 5
Bãi Sậy
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
17
Bãi Sậy 6
Bãi Sậy
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
18
Bản Bộ
Nguyễn Văn Đào
Sơn Xuyên
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
19
Bao Mỹ
Bao Mỹ 1
Hương Khê
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
20
Bao Mỹ 1
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
21
Bao Mỹ 10
Bao Mỹ 3
Bao Mỹ 7
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
22
Bao Mỹ 11
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
23
Bao Mỹ 12
Bao Mỹ 15
Bao Mỹ 17
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
24
Bao Mỹ 13
Bao Mỹ
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
25
Bao Mỹ 14
Bao Mỹ 15
Bao Mỹ 17
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
26
Bao Mỹ 15
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
27
Bao Mỹ 17
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
28
Bao Mỹ 19
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
29
Bao Mỹ 2
Nguyễn Thành
Bao Mỹ 6
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
30
Bao Mỹ 21
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
31
Bao Mỹ 23
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
32
Bao Mỹ 3
Bao Mỹ
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
33
Bao Mỹ 4
Bao Mỹ 5
Bao Mỹ 7
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
34
Bao Mỹ 5
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
35
Bao Mỹ 6
Bao Mỹ 1
Bao Mỹ 7
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
36
Bao Mỹ 7
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
37
Bao Mỹ 8
Bao Mỹ 3
Bao Mỹ 7
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
38
Bao Mỹ 9
Nguyễn Thành
Nguyễn Liên Phong
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
39
Bảo Quốc
Điện Biên Phủ
Lịch Đợi
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
40
Bến Nghé
Đội Cung
Hùng Vương tại ngã sáu
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
41
Bông Văn Dĩa
Nguyễn Thị Định
Đường Quy hoạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
42
Bùi Dương Lịch
Ngô Kha
Nguyễn Huy Lượng
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
43
Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan
Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
44
Bùi San
Hà Huy Tập
Trần Văn Ơn
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
45
Bùi Thị Cúc
Nguyễn Thị Định
Đường Quy hoạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
46
Bùi Thị Xuân
Cầu Ga (Lê Lợi)
Cầu Lòn đường sắt
3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
Bùi Thị Xuân
Cầu Lòn đường sắt
Huyền Trân Công Chúa
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Bùi Thị Xuân
Huyền Trân Công Chúa
Cầu Long Thọ
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Bùi Thị Xuân
Cầu Long Thọ
Đầu làng Lương Quán Thủy Biều
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
47
Bùi Viện
Minh Mạng
Khu dân cư tổ 9, khu vực II
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
48
Bửu Đình
Lê Tự Nhiên
Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
49
Bửu Đóa
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
50
Cần Vương
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
51
Cao Bá Điển
Phan Đình Thông
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
52
Cao Bá Quát
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh
Phùng Khắc Khoan
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
53
Cao Đình Độ
Trần Hoành
Đặng Huy Trứ
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
54
Cao Thắng
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Lâm
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
55
Cao Xuân Dục
Phạm Văn Đồng
Nguyễn An Ninh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
56
Cao Xuân Huy
Tùng Thiện Vương
Nguyễn Minh Vỹ
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
57
Châu Chữ
Thiên Thai
Giáp xã Thủy Bằng
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
58
Chế Lan Viên
Xuân Diệu
Trần Hoành
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
59
Chi Lăng
Cầu Gia Hội
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hồ Xuân Hương
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Chi Lăng
Hồ Xuân Hương
Cầu Chợ Dinh
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
60
Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư
Trần Quốc Toản
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
61
Chu Văn An
Lê Lợi
Nguyễn Thái Học
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
62
Chùa Ông
Ngự Viên
Nguyễn Du
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
63
Chương Dương
Chương
Hoàng Quốc Việt
Đường quy hoạch đến giáp Khu đất Chợ
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
152
Hồng Khẳng
Phạm Văn Đồng
Tùng Thiện Vương
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
153
Hồng Thiết
Xuân Thủy
Kim Liên
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
154
Hùng Vương
Cầu Trường Tiền
Ngã sáu Hùng Vương
1A
65.000.000
36.400.000
24.050.000
15.600.000
Hùng Vương
Ngã sáu Hùng Vương
Cầu An Cựu
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
Hùng Vương
Cầu An Cựu
An Dương Vương - Ngự Bình
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
155
Hương Bình
Kiệt 34 Lê Quang Quyền
Đường Quy hoạch
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
156
Hương Khê
Phạm Thận Duật
Nguyễn Liên Phong
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
157
Huyền Trân Công Chúa
Bùi Thị Xuân
Đồi Vọng Cảnh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
158
Huỳnh Bá Chánh
Phạm Thận Duật
Trần Quý Khoáng
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
159
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Hữu Thọ
Lê Minh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
160
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo
Cầu Đông Ba (cầu Đen)
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Huỳnh Thúc Kháng
cầu Đông Ba (cầu Đen)
Cầu Thanh Long
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
161
Kẻ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành
Đào Duy Anh
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
162
Khúc Hạo
Bùi Viện
Nguyễn Thành Ý
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
163
Kim Liên
Nguyễn Sinh Sắc
Điềm Phùng Thị
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
164
Kim Long
Cầu Bạch Hổ
Nguyễn Hoàng
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
165
Kinh Nhơn
Nguyễn Văn Đào
Sơn Xuyên
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
166
La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân
Thái Phiên
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
167
Lâm Hoằng
Nguyễn Sinh Cung
Phạm Văn Đồng
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
168
Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng
Tống Duy Tân
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
169
Lê Bá Thận
Nguyễn Văn Đào
Đường liên tổ 11
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
170
Lê Công Hành
Tam Thai
Trần Đại Nghĩa
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
171
Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư
Đạm Phương
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Lê Đại Hành
Đạm Phương
Nguyễn Trãi
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi
Trần Văn Kỷ
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
172
Lê Đình Chinh
Bạch Đằng
Phùng Khắc Hoan
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
173
Lê Đình Thám
Điện Biên Phủ
Thích Tịnh Khiết
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
174
Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân
Cầu Bạch Hổ
1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ
Cầu An Hòa
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
Lê Duẩn
Phía bên kia đường sắt đoạn từ đường Kim Long đến cầu An Hòa
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
175
Lê Gia Đỉnh
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
176
Lê Hồng Phong
Đống Đa
Nguyễn Huệ
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
177
Lê Hồng Sơn
Lê Quang Đạo
Trần Hữu Dực
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
178
Lê Huân
Ông Ích Khiêm
Triệu Quang Phục
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
179
Lê Hữu Trác
Thái Phiên
Mương nước ruộng Tịch Điền
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
180
Lê Khắc Quyến
Tôn Thất Dương Kỵ
Đường quy hoạch Đại học Huế
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
181
Lễ Khê
Tản Đà
Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
182
Lê Lai
Lê Lợi
Ngô Quyền
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
183
Lê Lợi
Bùi Thị Xuân (cầu Ga)
Hà Nội
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
Lê Lợi
Hà Nội
Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
1A
65.000.000
36.400.000
24.050.000
15.600.000
184
Lê Minh
Huỳnh Tấn Phát
Lê Quang Đạo
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
185
Lê Minh Trường
Tản Đà
Mê Linh
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
186
Lê Mô Khởi
Mai Lượng
Nguyễn Cao
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
187
Lê Ngô Cát
Điện Biên Phủ
Cổng Chùa Từ Hiếu
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Lê Ngô Cát
Cổng Chùa Từ Hiếu
Huyền Trân Công Chúa
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
188
Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư
Nguyễn Trãi
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
189
Lê Phụng Hiểu
Trường Đúc
Đồng Khởi
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
190
Lê Quang Đạo
Tố Hữu
Lê Minh
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
191
Lê Quang Quận
Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Phúc Chu
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
192
Lê Quang Quyền
Nguyễn Phúc Nguyên
Sư Vạn Hạnh
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
193
Lê Quý Đôn
Hùng Vương
Bà Triệu
1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
194
Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm
Lê Văn Hưu
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
195
Lê Trực
Đoàn Thị Điểm
Đinh Tiên Hoàng
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
196
Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ
Lương Y
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
197
Lê Tự Nhiên
Vạn Xuân
Nguyễn Phúc Thái
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
198
Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu
Lê Thánh Tôn
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
199
Lê Văn Miến
Thái Phiên
Thánh Gióng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
200
Lê Viết Lượng
Hà Huy Tập
Lê Minh
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
201
Lịch Đợi
Bảo Quốc
Tôn Thất Tùng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
202
Long Thọ
Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ)
Mỏ đá Long Thọ
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
203
Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp
Tản Đà
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
204
Lương Nhữ Hộc
Nguyễn Hữu Thận
Trần Đại Nghĩa
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
205
Lương Quán
Bùi Thị Xuân
Thân Văn Nhiếp
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
Lương Quán
Thân Văn Nhiếp
Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
206
Lương Thế Vinh
Hùng Vương
Hoàng Hoa Thám
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
207
Lương Văn Can
Phan Chu Trinh
Đường sắt
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Lương Văn Can
Đường sắt
Duy Tân (kiệt 73)
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
208
Lương Y
Lê Trung Đình
Xuân 68
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
209
Lưu Hữu Phước
Phạm Văn Đồng
Kim Liên
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
210
Lưu Trọng Lư
Thái Phiên
Thánh Gióng
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
211
Lý Nam Đế
Bắc cầu An Hoà
Cầu Nguyễn Hoàng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
Lý Nam Đế
Đầu cầu Nguyễn Hoàng
Giáp làng Lựu Bảo
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
212
Lý Thái Tổ
Cầu An Hòa
Nguyễn Văn Linh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Lý Thái Tổ
Nguyễn Văn Linh
Địa giới hành chính Huế - Hương Trà
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Lý Thái Tổ
Phía bên kia đường sắt
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
213
Lý Thường Kiệt
Hà Nội
Phan Đình Phùng
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
214
Lý Tự Trọng
Tố Hữu
Đường ra sông Phát Lát
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
215
Lý Văn Phức
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
216
Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Du
Nguyễn Bỉnh Khiêm
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
217
Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Định
Út Tịch
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
218
Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông
Nguyễn Quang Bích
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
219
Mai Khắc Đôn
Nguyễn Phúc Lan
Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
220
Mai Lão Bạng
Đặng Tất (ngã ba An Hòa)
Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
221
Mai Lượng
Nguyễn Văn Linh
Ba Đình
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
222
Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm
Huỳnh Thúc Kháng
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
223
Mang Cá
Lê Trung Đình
Lương Ngọc Quyến
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
224
Mê Linh
Nguyễn Văn Linh
Khu dân cư
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
225
Minh Mạng
Lê Ngô Cát
Hết cầu Lim 1
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Minh Mạng
Hết cầu Lim 1
Đại Nam
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Minh Mạng
Đại Nam
Giáp ranh giới xã Thủy Bằng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
226
Nam Giao
Minh Mạng
Tam Thai
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
227
Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm
Lê Văn Hưu
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
228
Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ
Đống Đa
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
229
Ngô Hà
Bùi Thị Xuân
Làng Nguyệt Biều
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
230
Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan
Hoàng Văn Lịch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
231
Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng
Hoàng Văn Lịch
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
232
Ngô Quyền
Hà Nội - Lý Thường Kiệt
Phan Bội Châu
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
233
Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm
Đinh Tiên Hoàng
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
234
Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp
Nguyễn Trãi
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi
Trần Văn Kỷ
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
235
Ngô Thời Nhậm
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán
Tôn Thất Thiệp
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
236
Ngô Thúc Khuê
Nguyễn Lộ Trạch
Cầu Vân Dương
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
237
Ngự Bình
An Dương Vương
Nguyễn Khoa Chiêm
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm
Điện Biên Phủ
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
238
Ngự Hà
Lê Văn Hưu
Đinh Tiên Hoàng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
239
Ngự Viên
Bạch Đằng
Tô Hiến Thành
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
240
Nguyễn An Ninh
Hoàng Thông
Cao Xuân Dục
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
241
Nguyễn Ảnh Thủ
Phạm Thận Duật
Trần Quý Khoáng
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
242
Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn
Ngô Đức Kế
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
243
Nguyễn Bính
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
244
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
245
Nguyễn Cao
Phan Đình Thông
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
246
Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm
Lê Thánh Tôn
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
247
Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng
Hồ Xuân Hương
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương
Nguyễn Gia Thiều
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều
Cuối đường
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
248
Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi
Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ)
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
249
Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm
Triệu Quang Phục
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
250
Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ
Cao Văn Khánh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
251
Nguyễn Đăng Long
Phan Bá Phiến
Phan Đình Thông
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
252
Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền
Lê Lợi
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
253
Nguyễn Đình Tân
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
254
Nguyễn Đỗ Cung
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
255
Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ
Mê Linh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
256
Nguyễn Du
Chi Lăng
Nguyễn Chí Thanh
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
257
Nguyễn Đức Cảnh
Hồ Tùng Mậu
Lê Minh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
258
Nguyễn Đức Tịnh
Nguyễn Hữu Thọ
Lê Minh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
259
Nguyễn Duy
Cao Thắng
Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
260
Nguyễn Duy Hiệu
Đường Quy hoạch 19,5m
Đường Quy hoạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
261
Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt
Kéo dài đến cuối đường
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
262
Nguyễn Gia Thiều
Đào Duy Anh (cầu Bãi Dâu)
Đầu cầu Chợ Dinh
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
263
Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch
Ngô Kha
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
264
Nguyễn Hoàng
Kim Long
Phạm Thị Liên
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
Nguyễn Hoàng
Phạm Thị Liên
Lý Nam Đế
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
265
Nguyễn Huệ
Lê Lợi
Hùng Vương
1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
266
Nguyễn Hữu Ba
Tôn Thất Dương Kỵ
Đường quy hoạch Đại học Huế
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
267
Nguyễn Hữu Cảnh
An Dương Vương
Võ Văn Kiệt
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
268
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)
Lý Nam Đế
Cuối đường
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
269
Nguyễn Hữu Đính
Hồ Đắc Di
Đường nối số 1
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
270
Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên
Thánh Gióng
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
271
Nguyễn Hữu Thận
Võ Văn Kiệt
Cuối khu Tái định cư
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
272
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Phong Sắc
Tố Hữu
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
273
Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn
Mương thoát nước
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
274
Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi
Ngô Quyền
2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
275
Nguyễn Khánh Toàn
Hồ Đắc Di
Nhà thi đấu
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
276
Nguyễn Khoa Chiêm
Ngự Bình
Võ Văn Kiệt
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
277
Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Đường Quy hoạch 24m
Đường Quy hoạch
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
278
Nguyễn Khoa Vy
Lâm Hoằng
Nguyễn Minh Vỹ
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
279
Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
280
Nguyễn Lâm
Cao Thắng
Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
281
Nguyễn Liên Phong
Bao Mỹ 1
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
282
Nguyễn Lộ Trạch
Nguyễn Công Trứ
Dương Văn An
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Nguyễn Lộ Trạch
Dương Văn An
Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
Nguyễn Lộ Trạch
Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
Hết địa phận phường Xuân Phú
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
283
Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng
Kéo dài đến cuối đường
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
284
Nguyễn Minh Vỹ
Phạm Văn Đồng
Kéo dài đến cuối đường
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
285
Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng
Tân Sở
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
286
Nguyễn Phan Chánh
Xuân Thủy
Kim Liên
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
287
Nguyễn Phong Sắc
Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
288
Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Phúc Nguyên
Kiệt xóm Nam Bình
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
289
Nguyễn Phúc Lan
Nguyễn Phúc Tần
Hà Khê
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
290
Nguyễn Phúc Nguyên
Nguyễn Hoàng
Sư Vạn Hạnh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Nguyễn Phúc Nguyên
Sư Vạn Hạnh
Giáp địa giới phường Hương Hồ
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
291
Nguyễn Phúc Tần
Vạn Xuân
Hồ Văn Hiển
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
292
Nguyễn Phúc Thái
Khu định cư giáp nghĩa địa
Khu định mới Kim Long
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
293
Nguyễn Phúc Thụ
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long và đường Lý Nam Đế
Lý Nam Đế
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
294
Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư
Nguyễn Trãi
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
295
Nguyễn Quý Anh
Nguyễn Sinh Sắc
Cao Xuân Dục
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
296
Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân
Phan Huy Chú
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
297
Nguyễn Sinh Cung
Cầu Đập Đá
Tùng Thiện Vương
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Nguyễn Sinh Cung
Tùng Thiện Vương
Giáp ranh phường Phú Thượng
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
298
Nguyễn Sinh Khiêm
Cao Xuân Dục
Lâm Hoằng
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
299
Nguyễn Sinh Sắc
Giáp sông Như Ý
Cao Xuân Dục
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
300
Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân
Bà Triệu
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
301
Nguyễn Thành
Bao Mỹ 1
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
302
Nguyễn Thành Ý
Bùi Viện
Khu dân cư
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
303
Nguyễn Thị Định
Trường Đúc
Út Tịch
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
304
Nguyễn Thị Lài
Vũ Thắng
Khu dân cư
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
305
Nguyễn Thi Minh Khai
Lê Hồng Phong
Tôn Đức Thắng
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
306
Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ
Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
307
Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân
Trần Nguyên Đán
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
308
Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng
Tân Sở
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
309
Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên
Trần Nhân Tông
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
310
Nguyễn Trãi
Lê Duẩn
Thạch Hãn
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
Nguyễn Trãi
Thạch Hãn
Lê Ngọc Hân
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân
Tăng Bạt Hổ
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
311
Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám
Bến Nghé
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
312
Nguyễn Trực
Thánh Gióng
Trần Xuân Soạn
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
313
Nguyễn Trung Ngạn
Hoài Thanh
Huyền Trân Công Chúa
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
314
Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi
Hàm Nghi
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
315
Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch
Khu quy hoạch Bãi Dâu
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
316
Nguyễn Tuân
Dương Văn An
Nguyễn Lộ Trạch
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
317
Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng
Lý Thường Kiệt
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
318
Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân
Khu dân cư
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
319
Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Thị Minh Khai
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
320
Nguyễn Văn Khả
Nguyễn Hữu Cảnh
Nguyễn Hữu Cảnh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
321
Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ
Tản Đà
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
322
Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng
Nguyễn Gia Thiều
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
323
Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản
Khu dân cư
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
324
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi
La Sơn Phu Tử
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
325
Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu
Hoàng Đình Ái
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
326
Nguyễn Xuân Lâm
Vũ Thắng
Khu dân cư
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
327
Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình
Tôn Thất Thuyết
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
328
Nguyệt Biều
Bùi Thị Xuân
Đập Trung Thượng
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
329
Nhật Lệ
Phùng Hưng
Lê Thánh Tôn
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn
Xuân 68
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
330
Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp
Cửa Quảng Đức
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn
Xuân 68
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
331
Pác Bó
Phạm Văn Đồng
Trương Gia Mô
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
332
Phạm Bành
Cần Vương
Đường Quy hoạch 13,5m
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
333
Phạm Đình Hổ
Thái Phiên
Tôn Thất Thuyết kéo dài
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài
Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
334
Phạm Đình Toái
Huyền Trân Công Chúa
Hoài Thanh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
335
Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
336
Phạm Ngọc Thạch
Hoàng Quốc Việt
Cầu An Tây
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
337
Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi
Võ Thị Sáu
1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
338
Phạm Phú Thứ
Minh Mạng
Nguyễn Thành Ý
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
339
Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
340
Phạm Thị Liên
Vạn Xuân
Nguyễn Hoàng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
341
Phạm Tu
Lý Nam Đế
Nguyễn Phúc Chu
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
342
Phạm Văn Đồng
Cầu Vĩ Dạ
Tùng Thiện Vương
3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
Phạm Văn Đồng
Tùng Thiện Vương
Cầu Lại Thế giáp phường Phú Thượng
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
343
Phạm Văn Nghị
Phan Đình Thông
Hương Khê
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
344
Phan Anh
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Duy Trinh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
345
Phan Bá Phiến
Cần Vương
Trần Quý Khoáng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
346
Phan Bội Châu
Lê Lợi
Phan Đình Phùng
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh
Đào Tấn
3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Phan Bội Châu
Đào Tấn
Ngự Bình
4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
347
Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ
Mê Linh
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
348
Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế
Cầu An Cựu
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
349
Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo
Mai Thúc Loan
1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
350
Phan Đình Giót
Hà Văn Chúc
Trần Thị Tâm
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
351
Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ
Hùng Vương (cầu An Cựu)
3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
352
Phan Đình Thông
Phạm Thận Duật
Nguyễn Liên Phong
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
353
Phan Huy Chú
Thái Phiên
Thánh Gióng
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
354
Phan Huy Ích
Thái Phiên
Thánh Gióng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
355
Phan Kế Bình
Hoài Thanh
Mương thoát nước
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
356
Phan Trọng Tịnh
Nguyễn Phúc Nguyên
Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
357
Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền
Thánh Gióng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
358
Phan Văn Trường
Cao Xuân Dục
Khu quy hoạch vào Chi cục Thuế thành phố Huế
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
359
Phó Đức Chính
Bến Nghé
Trần Quang Khải
2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
360
Phong Châu
Hùng Vương
Tôn Đức Thắng
2C
31.000.000
17.360.000
11.470.000
7.440.000
361
Phú Mộng
Kim Long
Vạn Xuân
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
362
Phùng Chí Kiên
Nguyễn Hữu Thọ
Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
363
Phùng Hưng
Đặng Thái Thân
Triệu Quang Phục
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Phùng Hưng
Triệu Quang Phục
Đại học Nông Lâm
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
364
Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng
Trần Quang Long - Ngô Kha
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long- Ngô Kha
Nguyễn Gia Thiều
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
365
Quảng Tế
Điện Biên Phủ
Thanh Hải
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
366
Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan
Ngô Sĩ Liên
4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
367
Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào
Đường Quy hoạch 2
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
368
Sông Như Ý
Võ Nguyên Giáp
Cầu Vân Dương
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
369
Sư Liễu Quán
Điện Biên Phủ
Phan Bội Châu
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
370
Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Phúc Nguyên
Đến giáp phường Hương Hồ
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
371
Tạ Hiện
Cần Vương
Mai Lượng
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
372
Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp
Phùng Hưng
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
373
Tam Thai
Phan Bội Châu
Hoàng Thị Loan
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
Tam Thai
Hoàng Thị Loan
Nghĩa trang Thành phố
5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
374
Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu)
Nguyễn Văn Linh
4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Tản Đà
Nguyễn Văn Linh
Đến ranh giới thị xã Hương Trà
5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
375
Tân Sở
Nguyễn Văn Linh
Khu quy hoạch
5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
376
Tân Thiết
Trần Hưng Đạo
Chương Dương