QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 589 /TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 1 2 năm 202 4 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp tục được áp dụng trên địa bàn thành phố Huế thành lập theo Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương.
4. Các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo quy định tại
Điều 1,
Điều 2 và
Điều 3 tại Nghị quyết số 1314/2024/NQ-UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế giai đoạn 2023 - 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất cùng vị trí tại cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thừa Thiên Huế trước khi thành lập, sắp xếp.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 99/202 4 /QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 202 4
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
1. Sửa đổi, bổ sung
Điều 1 như sau:
“
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
3. Tính thuế sử dụng đất;
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
2. Bãi bỏ
Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung
Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại
Điều 3 Quyết định này)
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
5.800.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
4.500.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
4.200.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
3.700.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
3.000.000
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.752.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.560.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.464.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.272.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.128.000
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
2.957.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
2.633.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.985.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.802.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.600.000
4. Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
1
Từ 24,5 m trở lên
16.560.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
14.490.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
12.420.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
11.040.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
8.348.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
6.762.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
5.106.000
II
Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
1
Từ 24,5 m trở lên
11.040.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
9.522.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
8.832.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
6.762.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
6.486.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
4.830.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
3.450.000
III
Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
1
Từ 24,5 m trở lên
8.348.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
6.762.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
6.210.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
5.796.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
5.106.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
4.582.000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
2.662.000
IV
Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
1
Từ 24,5 m trở lên
4.572.000
2
Từ 22,5 đến 24,0 m
3.972.000
3
Từ 20,0 đến 22,0 m
3.372.000
4
Từ 17,0 đến 19,5 m
2.964.000
5
Từ 14,0 đến 16,5 m
2.244.000
6
Từ 11,0 đến 13,5 m
1.848..000
7
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.452.000
V
Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
1
Từ 19,5 m trở lên
1.404.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.278.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.068.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
954.000
5
Dưới 10,5 m
756.000
5. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh
1
Từ 19,5 m trở lên
3.934.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
3.458.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
2.618.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
2.156.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.694.000
II
Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân
1
Từ 19,5 m trở lên
2.156.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.694.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.414.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.162.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
882.000
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
790.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
655.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
625.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
470.000
5
Từ dưới 10,5 m
415.000
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.656.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
1.554.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
1.351.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
1.249.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.070.000
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
3.483.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
3.193.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
2.412.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
2.169.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
1.876.000
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.030.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
936.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
727.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
692.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
655.000
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
TT
ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
1
Từ 19,5 m trở lên
1.122.000
2
Từ 17,0 đến 19,0 m
907.000
3
Từ 13,5 đến 16,5 m
841.000
4
Từ 11,0 đến 13,0 m
743.000
5
Từ 4,0 đến dưới 10,5 m
643.000
Điều 3
Quy định s ửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô
1. Quy định giá đất ở nông thôn:
Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Quy định giá đất ở đô thị:
a) Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
5.500.000
3.297.000
2.748.000
2.198.000
Nhóm đường 1B
4.000.000
2.397.000
2.009.000
1.598.000
Nhóm đường 1C
1.875.000
1.125.000
938.000
750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.857.000
1.107.000
920.000
732.000
Nhóm đường 2B
1.313.000
788.000
657.000
525.000
Nhóm đường 2C
1.220.000
732.000
620.000
488.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.182.000
713.000
600.000
470.000
Nhóm đường 3B
1.050.000
638.000
525.000
432.000
Nhóm đường 3C
957.000
582.000
488.000
375.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
938.000
563.000
469.000
375.000
Nhóm đường 4B
845.000
507.000
432.000
338.000
Nhóm đường 4C
750.000
450.000
375.000
300.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo
b) Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
7.344.000
4.406.000
2.570.000
2.081.000
Nhóm đường 1B
3.815.000
2.693.000
1.530.000
1.224.000
Nhóm đường 1C
2.734.000
1.591.000
1.387.000
1.122.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.400.000
1.680.000
1.464.000
1.176.000
Nhóm đường 2B
2.184.000
1.536.000
1.344.000
1.092.000
Nhóm đường 2C
2.088.000
1.404.000
1.248.000
1.008.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.968.000
1.272.000
1.092.000
912.000
Nhóm đường 3B
1.752.000
1.152.000
1.032.000
816.000
Nhóm đường 3C
1.560.000
1.032.000
912.000
744.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.464.000
960.000
840.000
696.000
Nhóm đường 4B
1.272.000
864.000
744.000
624.000
Nhóm đường 4C
1.128.000
780.000
696.000
552.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo
c) Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
8.736.000
4.368.000
3.065.000
1.758.000
Nhóm đường 1B
7.035.000
3.518.000
2.457.000
1.397.000
Nhóm đường 1C
5.628.000
2.717.000
1.968.000
1.137.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
4.788.000
2.409.000
1.672.000
965.000
Nhóm đường 2B
4.200.000
2.100.000
1.456.000
840.000
Nhóm đường 2C
3.717.000
1.859.000
1.305.000
750.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.957.000
1.542.000
1.088.000
632.000
Nhóm đường 3B
2.633.000
1.368.000
963.000
583.000
Nhóm đường 3C
2.309.000
1.193.000
863.000
509.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.984.000
1.065.000
749.000
460.000
Nhóm đường 4B
1.802.000
950.000
683.000
413.000
Nhóm đường 4C
1.600.000
849.000
606.000
389.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.151.000
722.000
519.000
339.000
Nhóm đường 5B
878.000
541.000
406.000
293.000
Nhóm đường 5C
605.000
471.000
381.000
269.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo
d) Thành phố Huế
Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
78.000.000
43.680.000
28.860.000
18.720.000
Nhóm đường 1B
64.800.000
36.288.000
23.976.000
15.552.000
Nhóm đường 1C
57.600.000
32.256.000
21.312.000
13.824.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
48.960.000
27.418.000
18.115.000
11.750.000
Nhóm đường 2B
42.000.000
23.520.000
15.540.000
10.080.000
Nhóm đường 2C
37.200.000
20.832.000
13.764.000
8.928.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
31.740.000
17.774.000
11.744.000
7.618.000
Nhóm đường 3B
20.700.000
11.592.000
7.660.000
4.968.000
Nhóm đường 3C
16.560.000
9.274.000
6.127.000
3.974.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
15.870.000
8.888.000
5.872.000
3.809.000
Nhóm đường 4B
12.420.000
6.995.000
4.596.000
2.981.000
Nhóm đường 4C
11.040.000
6.182.000
4.085.000
2.650.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
8.350.000
4.675.000
3.090.000
2.004.000
Nhóm đường 5B
6.762.000
3.787.000
2.502.000
1.622.000
Nhóm đường 5C
5.189.000
2.906.000
1.920.000
1.244.000
Nhóm đường còn lại
3.450.000
1.932.000
1.277.000
828.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo
d) Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
15.540.000
8.858.000
5.750.000
3.263.000
Nhóm đường 1B
12.751.000
7.268.000
4.718.000
2.678.000
Nhóm đường 1C
9.526.000
5.430.000
3.525.000
2.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
8.165.000
4.654.000
3.021.000
1.715.000
Nhóm đường 2B
6.636.000
3.783.000
2.455.000
1.394.000
Nhóm đường 2C
5.443.000
3.103.000
2.014.000
1.143.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
4.973.000
2.835.000
1.840.000
1.044.000
Nhóm đường 3B
4.217.000
2.404.000
1.560.000
886.000
Nhóm đường 3C
3.881.000
2.212.000
1.436.000
815.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
2.890.000
1.647.000
1.069.000
607.000
Nhóm đường 4B
2.302.000
1.312.000
852.000
483.000
Nhóm đường 4C
2.150.000
1.226.000
796.000
452.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.562.000
890.000
578.000
328.000
Nhóm đường 5B
1.176.000
670.000
435.000
247.000
Nhóm đường 5C
958.000
546.000
354.000
201.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo
đ) Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.200.000
790.000
545.000
435.000
Nhóm đường 1B
1.065.000
680.000
495.000
390.000
Nhóm đường 1C
1.000.000
655.000
455.000
355.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
855.000
550.000
405.000
330.000
Nhóm đường 2B
810.000
525.000
375.000
315.000
Nhóm đường 2C
790.000
515.000
355.000
300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
700.000
450.000
325.000
295.000
Nhóm đường 3B
655.000
430.000
305.000
280.000
Nhóm đường 3C
625.000
420.000
300.00
275.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
530.000
380.000
280.000
255.000
Nhóm đường 4B
470.000
310.000
260.000
220.000
Nhóm đường 4C
420.000
285.000
215.000
195.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo
e) Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
3.517.000
2.471.000
1.733.000
1.197.000
Nhóm đường 1B
2.701.000
1.886.000
1.324.000
917.000
Nhóm đường 1C
2.421.000
1.707.000
1.197.000
841.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.166.000
1.504.000
1.070.000
739.000
Nhóm đường 2B
1.961.000
1.376.000
969.000
662.000
Nhóm đường 2C
1.733.000
1.224.000
841.000
587.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.597.000
1.130.000
786.000
540.000
Nhóm đường 3B
1.499.000
1.057.000
737.000
516.000
Nhóm đường 3C
1.327.000
934.000
639.000
443.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.303.000
909.000
639.000
443.000
Nhóm đường 4B
1.203.000
845.000
587.000
410.000
Nhóm đường 4C
1.031.000
713.000
516.000
344.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo
g) Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.111.000
4.284.000
2.985.000
2.111.000
Nhóm đường 1B
5.173.000
3.613.000
2.538.000
1.767.000
Nhóm đường 1C
4.605.000
3.207.000
2.254.000
1.583.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
3.721.000
2.619.000
1.827.000
1.259.000
Nhóm đường 2B
3.483.000
2.436.000
1.726.000
1.198.000
Nhóm đường 2C
3.193.000
2.254.000
1.564.000
1.077.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.326.000
1.625.000
1.156.000
803.000
Nhóm đường 3B
2.091.000
1.449.000
1.038.000
725.000
Nhóm đường 3C
1.856.000
1.292.000
921.000
626.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.809.000
1.273.000
900.000
608.000
Nhóm đường 4B
1.621.000
1.135.000
803.000
568.000
Nhóm đường 4C
1.457.000
1.018.000
705.000
490.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo
h) Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
2.415.000
1.730.000
1.150.000
720.000
Nhóm đường 1B
2.160.000
1.440.000
1.009.000
577.000
Nhóm đường 1C
1.548.000
774.000
390.000
222.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.170.000
702.000
306.000
174.000
Nhóm đường 2B
906.000
498.000
276.000
150.000
Nhóm đường 2C
780.000
450.000
258.000
150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
750.000
405.600
223.000
121.000
Nhóm đường 3B
708.000
390.000
222.000
108.000
Nhóm đường 3C
546.000
312.000
138.000
96.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
452.000
234.000
137.000
78.000
Nhóm đường 4B
406.000
218.400
125.000
62.000
Nhóm đường 4C
374.000
203.000
109.000
56.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo
i) Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.964.000
891.000
528.000
297.000
Nhóm đường 1B
1.749.000
792.000
479.000
264.000
Nhóm đường 1C
1.551.000
693.000
413.000
231.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.419.000
644.000
380.000
215.000
Nhóm đường 2B
1.271.000
578.000
347.000
183.000
Nhóm đường 2C
1.122.000
512.000
297.000
165.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
908.000
380.000
198.000
116.000
Nhóm đường 3B
842.000
363.000
198.000
99.000
Nhóm đường 3C
743.000
314.000
182.000
83.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
696.000
285.000
158.000
79.000
Nhóm đường 4B
617.000
253.000
142.000
63.000
Nhóm đường 4C
553.000
237.000
127.000
56.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo
3. Quy định giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô
a) Huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phong Điền
1
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
5.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường có mặt cắt 13m
3.000.000
Đường quy hoạch 13,5m
3.200.000
Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa)
3.300.000
Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung)
3.400.000
Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài)
3.500.000
3
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường 26m
7.700.000
Đường 19,5m
5.800.000
Đường có mặt cắt đường 12m đến 13,5m
5.500.000
4
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5m
1.176.000
II
Xã Phong Hiền
1
Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại
Tuyến 1-1 (rộng 27,0m)
4.200.000
Tuyến 2-2 (rộng 19,5m)
3.800.000
Tuyến 3-3 (rộng 16,5m)
3.700.000
Tuyến 4-4 (rộng 13,5m)
3.600.000
2
Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 24m
6.500.000
Đường 13,5m
5.600.000
Đường 11,5m
5.500.000
3
Khu tái định cư xã Phong Hiền
Đường 16,5m
630.000
Đường 13,5m
525.000
Đường 11,5m
350.000
III
Xã Điền Lộc
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)
4.200.000
2
Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0m đến 7,0m
225.000
3
Khu dân cư thôn Nhất Tây
Đường có mặt cắt 10m
4.200.000
4
Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam
Đường quy hoạch 12m đến 13,5m
1.500.000
IV
Xã Phong An
1
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền
Đường 11,5m
5.000.000
Đường 16,5m
6.000.000
2
Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường 13,5m
5.600.000
Đường 16,5m
6.000.000
3
Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
Đường từ 9,0m đến 13,5m
4.000.000
4
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
Đường 26m
6.500.000
Đường 16,5m
6.000.000
Đường 13,5m
5.600.000
V
Xã Phong Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường 13,5m
215.000
Đường 11,5m
195.000
VI
Xã Phong Mỹ
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)
Đường từ 12,0m đến 13m
234.000
2
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã
Đường từ 12,0m đến 13,5m
2.500.000
VII
Xã Phong Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 12m
137.000
VIII
Xã Phong Hòa
1
Khu dân cư thôn Tư
Đường từ 7,5m đến 13,5m
2.600.000
IX
Xã Điền Hương
1
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m
2.500.000
X
Xã Phong
Chương
1
Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh
Đường từ 6,0m đến 8,0m
2.400.000
XI
Xã Phong Thu
1
Khu dân cư thôn Đông Lái
Đường 12,0m
1.500.000
XII
Xã Điền Hòa
1
Khu dân cư xen ghép thôn 8
Các tuyến đường nội bộ
2.500.000
XIII
Xã Điền Hải
1
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8
Các tuyến đường nội bộ
2.700.000
XIV
Xã Phong Hải
1
Khu dân cư thôn Hải Phú
Đường quy hoạch 12,0m
2.000.000
XV
Xã Điền Môn
1
Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn
Đường quy hoạch 13,5m
2.500.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại
2.000.000
b) Huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Sịa
1
Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh
Đường 11,5m
6.500.000
Đường 5,0m
4.020.000
2
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền
Đường 16,5m
6.500.000
Đường 13,5m
6.500.000
Đường 11,5m
6.500.000
Đường 9,5m
6.500.000
3
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện
Đường 16,5m
6.500.000
4
Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa
Đường 16,5m
2.400.000
Đường 11,5m
2.280.000
5
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá huyện
Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m
6.500.000
II
Xã Quảng Lợi
1
Khu dân cư đông Quảng Lợi
Đường 16,5m
2.400.000
Đường 11,5m
2.280.000
III
Xã Quảng Vinh
1
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh
Đường 13,5m
1.950.000
Đường 10,0m
1.950.000
Đường 7,5m
1.950.000
Đường 5,5m
1.950.000
IV
Xã Quảng Thọ
1
Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)
Đường 9m
1.950.000
Đường 5m
1.500.000
V
Xã Quảng Phú
Khu dân cư Bác Vọng Đông
Đường 7,5m
1.500.000
VI
Xã Quảng Phước
1
Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen
Đường 16,5m
2.800.000
Đường 12,0m
2.500.000
VII
Xã Quảng An
1
Khu dân cư Đông Quảng An
Đường 12,0m
3.500.000
VIII
Xã Quảng Thái
1
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã
Đường 13,0m
3.000.000
Đường 12,0m
2.800.000
Đường 7,0m
2.500.000
IX
Xã Quảng Công
1
Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4
Đường 12,0m
3.500.000
c) Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Tứ Hạ
1
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4
Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3
4.788.000
Đường 24,0m
3.717.000
Đường 16,5m
3.066.000
Đường 11,5m
2.394.000
2
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3
Đường sông Bồ 19,5m
8.000.000
Đường 13,5m
6.500.000
Đường 9,5m
6.000.000
II
Phường Hương Văn
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
4.788.000
Đường 19,5m
3.066.000
Đường 10,5m
2.394.000
Đường 6,0m
1.659.000
2
Khu quy hoạch Ruộng Cà
Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)
5.000.000
Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)
6.000.000
Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)
6.000.000
Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)
5.000.000
3
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)
Đường số 1, 2 và 4: 12,0m
5.000.000
Đường số 3 và đường số 5: 16,5m
6.000.000
4
Khu quy hoạch vùng Toong
Đường quy hoạch 13,5m
2.730.000
Đường quy hoạch 7m và 7,25m
2.394.000
5
Khu quy hoạch Kiện Thượng
Đường Văn Xá 16,5m
4.000.000
Đường 10,5m và 7,5m
3.500.000
III
Phường Hương Xuân
1
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)
Đường số 6: 30,0m (hiện trạng đường 18m)
7.500.000
Đường 10,5m
6.000.000
Đường số 2: 16,5m
7.500.000
Đường số 3: 8,0m
5.000.000
Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m)
8.500.000
2
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân
567.000
3
Khu dân cư Thanh Lương 4
Đường 12,0m
6.000.000
Đường 16,5m
7.500.000
Đường 24,0m
8.500.000
4
Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4
Đường 12,0m
1.869.000
5
Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê
Đường 5,5m
3.200.000
Đường 5,0m
3.200.000
IV
Phường Hương Vân
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân
567.000
2
Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2
Đường số 2, 3 và 4: 9,0m
2.200.000
V
Phường Hương Chữ
1
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3
Đường 11,5m
6.000.000
Đường 5,95m
5.000.000
2
Khu quy hoạch La Chữ Nam
Đường 7,5m
5.500.000
3
Khu dân cư La Chữ Thượng
Đường 13,5m
7.500.000
VI
Xã Bình Tiến
1
Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
Đường 11,5m
3.200.000
Đường 6,0m
3.000.000
VII
Xã Bình Thành
1
Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên
Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m)
2.500.000
d) Thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường An Cựu
1
Khu nhà ở Tam Thai
Đường 16,5m
6.762.000
Đường 13,0m
5.106.000
Đường 6,0m
3.450.000
II
Phường An Đông
1
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5
Đường 7,0m
6.762.000
Đường 6,0m
6.762.000
2
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 24,0m
9.522.000
Đường 12,0m
6.762.000
3
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m
9.522.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 12,0m
6.762.000
Đường 11,0m
6.762.000
4
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
6.762.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 11,25m
5.106.000
Đường 8,0m
3.450.000
Đường 7,5m
3.450.000
Đường 5,0m
3.450.000
5
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông
Đường 24m
9.522.000
Đường 12m
5.796.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0m
7.824.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 16,5m
6.486.000
Đường 13,5m
5.796.000
Đường 10,5m
4.471.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
5.880.000
Đường 13,5m
4.040.000
Đường 12,5m
3.984.000
Đường từ 11,5m trở xuống
3.984.000
8
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08
Đường 13,5m
4.025.000
Đường 8,5m
2.875.000
9
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09
Đường 13,5m
4.025.000
Đường 5,5m
2.875.000
10
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông
Đường 15,4m
6.766.000
Đường 5,5m
3.450.000
III
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
1
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
Đường từ 24,5m trở lên
6.050.000
Đường từ 20,0 đến 24,0m
4.900.000
Đường từ 17,0 đến 19,5m
4.200.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
3.700.000
Đường từ 13,5m trở xuống
3.320.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ
Đường 11,5m
4.580.000
Đường 6,0m
2.622.000
IV
Phường An Tây
1
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 11,5m
6.762.000
Đường 6,0m
5.106.000
2
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế
Đường 13,5m
4.582.000
Đường 11,5m
4.582.000
Đường 10,5m
4.582.000
3
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức
Đường 19,5m
4.830.000
Đường 13,5m
3.818.000
V
Phường Hương Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 7,5m
3.450.000
2
Khu quy hoạch Hương Long
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long
Đường 5,5m
3.450.000
VI
Phường Kim Long
1
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5)
Đường 16,5m
5.106.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 9,5m
3.450.000
2
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)
Đường 23,0m
8.350.000
Đường 11,5m
5.106.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 7,5m
3.450.000
Đường 5,5m
3.450.000
VII
Phường Phú Hậu
1
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)
Đường 26m
6.958.000
Đường 11,5m
4.255.000
2
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường 26m
6.958.000
Đường 13,5m
3.818.000
Đường 5m
2.185.000
Đường từ 3 đến 3,5m
2.185.000
VIII
Phường Gia Hội
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2)
Đường 13m
4.255.000
Đường 11,5m
3.818.000
Đường 8m
2.875.000
Đường 5m
2.875.000
IX
Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 16,5m
6.762.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 12,0m
5.106.000
Đường 11,5m
5.106.000
Đường 6,0m
3.450.000
X
Phường Thủy Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 7,0m
2.185.000
2
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3
Đường 13,5m
4.255.000
Đường 11,5m
4.255.000
Đường 7m
2.185.000
Đường 5,25m
2.185.000
3
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 17,0m
6.762.000
Đường 13,5m
6.762.000
4
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 13,5m
5.106.000
5
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân
Đường 21,0m
6.762.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 8,5m
5.106.000
6
Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3
Đường 13,5m
25.300.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân
Đường 5,5m
3.450.000
Đường 5,0m
3.450.000
XI
Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
1
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 26,0m
11.040.000
Đường 19,5m
6.762.000
Đường 13,5m
5.106.000
Đường 12,0m
5.106.000
2
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5m
5.917.000
Đường 13,0m
4.468.000
Đường 12,0m
4.468.000
XII
Phường Vỹ Dạ
1
Khu quy hoạch Tổ 15B
Đường 11,5m
6.762.000
2
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19
Đường 11,5m
22.600.000
3
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A
Đường Kim Liên
26.800.000
XIII
Phường Xuân Phú
1
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4
Đường 13,5m
9.473.000
Đường 11,5m
6.458.000
2
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1
Đường 26m
9.200.000
Đường 19,5m
7.935.000
Đường 16,5m
7.894.000
Đường 13,5m
7.894.000
Đường 11,5m
4.830.000
3
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương
Đường 13,5m
9.473.000
Đường 12m
5.796.000
Đường 9m
4.582.000
XIV
Phường Hương An
1
Khu quy hoạch dân cư Hương An
Đường quy hoạch 11,5m
2.549.000
XV
Xã Hương Thọ
1
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
604.000
XVI
Phường Hương Vinh
1
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)
4.824.000
2
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh
Đường 13,5m
1.752.000
Đường 12m
1.368.000
XVII
Xã Thủy Bằng
1
Khu quy hoạch Đồng Cát
Đường 15,5m
2.693.000
Đường 11,5m
2.218.000
2
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5m
1.008.000
XVIII
Phường Thủy Vân
1
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1
Đường 19,5m
3.557.000
Đường 13,5m
2.693.000
Đường 12m
2.693.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4
Đường 36m
4.666.000
Đường 16,5m
4.046.000
Đường 13,5m
3.557.000
Đường 12m
3.557.000
3
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Đường 36m
4.666.000
Đường 26m
4.666.000
Đường 16,5m
4.046.000
Đường 13,5m
4.046.000
Đường 10,5m
3.557.000
4
Khu dân cư Dạ Lê
Đường 19,5m
3.557.000
Đường 11,5m
2.218.000
Đường 9,5m
1.742.000
Đường 8,0m
1.742.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5
Đường 36m
4.046.000
Đường 13,5m
2.693.000
Đường 12m
2.218.000
Đường 11m
2.218.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07
Đường 36m
3.810.000
Đường 13m
1.540.000
Đường 5,5m
1.210.000
XIX
Phường Phú Thượng
1
Khu Đô thị Mỹ Thượng
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
5.803.000
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
4.838.000
XX
Phường Thuận An
1
Khu quy hoạch tái định cư B5
Đường 26m
3.810.000
Đường 19,5m
2.470.000
Đường 16,5m
1.870.000
Đường 13,5m
1.540.000
Đường 9,75m
1.210.000
đ) Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Phường Phú Bài
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung
Đường 11,5m
2.156.000
2
Khu dân cư 6A, 6B
Đường 15m
2.618.000
Đường 11,5m
2.156.000
3
Khu dân cư 7A, 7B, 7C
Đường 15m
2.618.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 8,5m
1.694.000
Các tuyến ≤ 6,5m
1.694.000
4
Khu quy hoạch tổ 9
Đường 15m
2.618.000
Đường 8,5m
1.694.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10
Đường 10,5 m
2.618.000
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
Đường 13m
2.618.000
Đường 11,5m
2.156.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex
Đường từ 12,0 đến 13,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
8
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy
Đường 20,0m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
9
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2
Đường 10,0m
1.694.000
II
Phường Thủy Châu
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
Đường 36m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12,5m
2.156.000
Đường 8,5m
1.649.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được
Đường từ 10,5 đến 13,5m
1.820.000
Đường 10,5m
1.694.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7
Đường từ 11,0 đến 13,0m
2.156.000
Đường 8,5 m
1.414.000
4
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn
Đường từ 6,8 đến 8,5m
1.092.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)
Đường 36,0m
3.934.000
Đường 12,0m
2.156.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã)
Đường 25m
3.934.000
Đường 20,5m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 13,0m
2.156.000
7
Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu
Đường từ 6,0m đến 8,5m
1.092.000
III
Phường Thủy Dương
1
Khu dân cư Vịnh Mộc
Đường 11,5m
3.458.000
Đường 9,5m
2.618.000
Đường 7,5m
2.618.000
2
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Đường 56m
10.206.000
Đường 16,5m
7.938.000
Đường 13,5m
7.938.000
Đường 11,5m
6.804.000
Đường 10,5m
6.804.000
3
Khu dân cư Tổ 12
Đường 13,5m
3.458.000
Đường 12m
3.458.000
4
Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen
Đường 18,5m
5.446.000
Đường 15,5m
4.536.000
Đường 13,5m
4.536.000
Đường 12m
4.536.000
5
Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8
Đường 24m
6.804.000
Đường 19,5m
5.446.000
Đường 13m
4.536.000
6
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3
Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)
10.206.000
Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)
7.938.000
Đường 15,5m:
Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5
6.804.000
Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)
6.804.000
7
Khu dân cư Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m
11.109.000
Đường 13,5m
7.889.000
Đường 12,0m
7.889.000
Đường 11,0m
7.889.000
Đường 5m
1.694.000
8
Khu nhà ở An Đông
Đường 12,0m
7.889.000
Đường 11,5m
5.957.000
Đường 11,25m
5.957.000
Đường 8,0m
4.025.000
Đường 7,5m
4.025.000
Đường 5,0m
4.025.000
9
Khu dân cư OTT4 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
10
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 18,5m
3.458.000
Đường 15,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.156.000
IV
Phường Thủy Lương
1
Khu dân cư Lương Mỹ
Đường 26m
3.934.000
Đường 12m
2.156.000
2
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương
Đường 19,5m
3.934.000
Đường 13,5
2.618.000
Đường 13m
2.156.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 11,5m
2.156.000
Đường 7,5m
1.694.000
3
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương
Đường 8,0m
1.694.000
Đường từ 8,0 đến 13,5m
2.156.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương
Đường 19,5m
3.934.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
2.156.000
V
Phường Thủy Phương
1
Hạ tầng kỹ thuật tổ 14
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12,0m
2.618.000
2
Khu tái định cư tổ 11
Đường 13,5m
2.618.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam
Đường 36m
3.934.000
Đường 24m
3.934.000
Đường 19,5m
3.934.000
Đường 12m
2.618.000
Đường 5,5m
2.156.000
Đường 3,5m
1.694.000
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9
Đường 36m
3.934.000
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12m
2.156.000
Đường 5m
1.694.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
Đường 12m
2.618.000
6
Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5m
2.618.000
Đường 12m
2.618.000
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương
Đường 12,0m
2.156.000
Đường 8,5m
1.649.000
Đường 7,5m
1.694.000
VI
Xã Thủy Phù
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B
Đường 16,5m và 13,5m
1.694.000
Đường 11,5m và 10,5m
1.414.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)
Đường từ 12,0 đến 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
882.000
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)
Đường 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
1.162.000
Đường 10,5m
882.000
VII
Xã Thủy Tân
1
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân
Đường 19,5m
2.156.000
Đường 11,5 m
882.000
2
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô
Đường 19,5m
2.156.000
Đường 13,5m
1.414.000
Đường 12,0m
1.162.000
VIII
Xã Thủy Thanh
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2
Đường 26,0m
9.128.000
Đường 19,5m
7.889.000
Đường 16,5m
7.567.000
Đường 13,5m
6.762.000
Đường 10,5m
5.216.000
2
Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3
Đường 26m
7.938.000
Đường 19,5m
5.446.000
Đường 18,5m
5.446.000
Đường 16,5m
5.446.000
Đường 15,5m
5.446.000
Đường 13,5m
4.536.000
Đường 12,0m
4.536.000
Đường 10,5m
4.536.000
3
Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm
Đường 31m
1.694.000
Đường 12m
1.414.000
4
Khu quy hoạch Hói Sai Thượng
Đường 15,5m
3.934.000
Đường 13,5m
3.458.000
5
Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
Đường 26m
4.970.000
Đường 22m
4.312.000
Đường 12m
2.156.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13
Đường 19,5m
6.860.000
Đường 13,5m
5.880.000
Đường 12,5m
4.648.000
Đường từ 11,5m trở xuống
4.648.000
7
Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E – Đô thị mới An Vân Dương
Đường 15,5m
2.618.000
8
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung
Đường 12m
2.156.000
9
Khu xen cư Thanh Thủy Chánh
Đường 5m
1.694.000
IX
Xã Phú Sơn
1
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường quy hoạch 13,5 m
147.000
e) Huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phú Đa
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung
Đường 26m
3.500.000
Đường 12m
3.200.000
2
Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây
Đường 19,5m
1.000.000
Đường 11,5m
655.000
II
Xã Phú Mỹ
1
Khu Đô Thị Mỹ Thượng
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m
5.300.000
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m
4.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31)
Đường 31m
20.000.000
Đường 15,5m
15.000.000
Đường 13,5m
13.000.000
3
Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh
Đường 13,5m
10.000.000
Đường 12m
8.000.000
III
Xã Phú An
1
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)
Đường 9m
3.500.000
Đường 8m
3.000.000
IV
Xã Phú Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại
Đường 9m
4.000.000
Đường 7m
3.800.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ
Đường 11,5m
1.800.000
Đường 7m
1.600.000
V
Xã Phú Lương
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang ( Đông B)
Đường 12m
2.600.000
Đường 7m
2.400.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)
Đường 16,5m
3.500.000
Đường 13,5m
3.000.000
3
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê
Đường 36m
7.500.000
Đường 12m
3.500.000
Đường 7m
3.200.000
VI
Xã Vinh Hà
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2
Đường 10m
1.800.000
Đường 7m
1.500.000
VII
Xã Vinh Thanh
1
Khu quy hoạch dân cư thôn 3
Đường 13,5m
4.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ)
Đường 36m
15.000.000
VIII
Xã Vinh An
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1
Đường 13,5m
2.200.000
Đường 12m
1.800.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng
Đường 13,5m
2.500.000
Đường 12m
2.200.000
IX
Xã Vinh Xuân
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng
Đường 19,5m
4.500.000
Đường 15,5m
4.000.000
Đường 13,5m
3.500.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ
Đường 10m
3.000.000
Đường 9m
2.500.000
X
Xã Phú Diên
1
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1
Đường 44m
9.000.000
Đường 13,5m
6.000.000
Đường 12m
5.000.000
2
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2
Đường 44m
9.000.000
Đường 13,5m
6.000.000
Đường 12m
5.000.000
g) Huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Lăng Cô
1
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô
Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)
2.412.000
Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)
3.483.000
Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)
2.169.000
Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)
2.169.000
Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)
2.169.000
Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)
2.169.000
Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)
603.000
2
Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô
Đường 19,5m
3.483.000
Đường 13,5m
3.193.000
Đường 11,5m
3.193.000
3
Khu phố chợ Lăng Cô
Đường 33,0m
19.420.000
Đường 12,0m
13.620.000
Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn)
28.850.000
II
Thị trấn Phú Lộc
1
Khu tái định cư Khu vực 5
Đường 13,5m
1.351.000
Đường 11,5m
1.249.000
2
Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
Đường 11,5m
1.249.000
Đường 13,5m
1.351.000
3
Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)
Đường 24,0m
1.656.000
Đường 13,5m
1.351.000
Đường 11,5m
1.249.000
4
Khu dân cư Đồng Thanh Niên
Đường 24,0 m
1.656.000
Đường 13,5 m
1.351.000
Đường 11,5 m
1.249.000
III
Xã Lộc An
1
Khu tái định cư Xuân Lai
Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.784.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.579.000
2
Khu dân cư thôn Xuân Lai
Đường 11,5m
1.579.000
IV
Xã Lộc Bổn
1
Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn
Từ 24,5 m trở lên
12.918.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ7
7.945.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù)
7.945.000
Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5
7.945.000
Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ)
5.400.000
Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù)
5.400.000
Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn
5.400.000
Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn
5.400.000
2
Khu tái định cư Lộc Bổn
Đường từ 14,0 đến 16,5m
2.254.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
2.254.000
V
Xã Lộc Điền
1
Khu tái định cư Sư Lỗ Đông
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
2.174.000
Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m)
2.174.000
2
Khu Tái định cư Bạch Thạch
Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)
1.890.000
VI
Xã Lộc Sơn
1
Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng
Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m)
2.254.000
Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m)
1.579.000
2
Khu dân cư Hạ Thủy Đạo
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)
2.255.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)
2.255.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)
2.255.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)
2.255.000
3
Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn
Đường 31,0m
447.000
Đường 13,5m
353.000
4
Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn
Đường 19,5m
2.254.000
Đường từ 11,5 đến 15,5m
1.579.000
5
Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn
Đường 33 m
5.800.000
Đường từ 11m đến 13m
3.700.000
VII
Xã Lộc Thủy
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy
Đường ven sông Bù Lu
491.000
Đường 32,0m
491.000
Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch
467.000
VIII
Xã Lộc Tiến
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến
Đường 33,0m
467.000
Đường 30,0m
467.000
Đường 21,0m
417.000
Đường 16,5m
417.000
Đường 11,5m
417.000
Đường 6,0m
369.000
IX
Xã Lộc Trì
1
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m)
1.890.000
Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m)
1.327.000
2
Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ
Đường từ 11,5m đến 13,5m
431.000
X
Xã Lộc Vĩnh
1
Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh
Đường 28,0m
516.000
Đường 16,5m
516.000
Đường 11,5m
467.000
XI
Xã Vinh Hiền
1
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền
Đường từ 4,0 đến 10,5m
764.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
1.070.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.401.000
2
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1
Đường từ 11,0 đến 13,5m
737.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
1.031.000
3
Khu Tái định cư Linh Thái
Đường từ 4,0 đến 10,5m
491.000
Đường từ 11,0 đến 13,5m
614.000
Đường từ 14,0 đến 16,5m
737.000
4
Khu tái định cư Quốc lộ 49
Đường 36,0m
1.014.000
Đường 11,0 đến 13,5m
711.000
XII
Xã Xuân Lộc
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1
Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)
351.000
Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)
351.000
Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
351.000
Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)
351.000
XIII
Xã Giang Hải
1
Khu dân cư Tam Bảo
Đường 13,5m
417.000
Đường 16,5m
417.000
XIV
Vinh Hưng
1
Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2
Đường 11,5m
447.000
Đường 13,5 m
447.000
h) Huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Thị trấn Khe Tre
1
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
Đường 11,5m
1.440.000
i) Huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m²
TT
Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
Xã A Ngo
1
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 13,5m
841.000
Đường 11,0m
643.000
k) Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Khu chức năng
Giá đất thương mại, dịch vụ
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
1
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan
630.000
540.000
2
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp
1.425.000
1.224.000
3
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An
753.000
645.000
4
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa
546.000
468.000
5
Khu công nghiệp kỹ thuật cao
504.000
432.000
6
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối
684.000
585.000
7
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận
1.386.000
1.188.000
8
Khu du lịch Lăng Cô
Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô
1.536.000
1.317.000
Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An
1.845.000
1.581.000
Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô
3.900.000
3.342.000
9
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù
1.053.000
900.000
Điều 4
Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024);
2. Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.