Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
  • 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế cho 1m 2 sử dụng căn hộ trong một tháng là 4.900 đồng (Bốn ngàn chín trăm đồng trên một mét vuông sử dụng trong một tháng).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
  • 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời...
Rewritten clauses
  • Left: 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các đơn vị quản lý nhà ở công vụ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
  • các đơn vị quản lý nhà ở công vụ
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020
  • 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bảng giá đất được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) “Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định s ửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô 1. Quy định giá đất ở nông thôn: Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo. 2. Quy định giá đất ở đô thị: a) Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024); 2. Quyết định số 06/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.