Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 54
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung một số điều tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
  • a) Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung một số điều tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Bảng xác định vùng: Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200 2 Trung du 25.300 20.900 18.700 3 Miền núi 23.100 19.800 16.500 2. Giá đất trồng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: “ Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “Điều 15. Giá đất ở tại đô thị 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000 Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: “ Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m² TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở 1 Từ 19,5 m trở lên 980.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau: “Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở I Thị trấn Phong Điền 1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 Các tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau: “4. Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Phụ lục I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I. HUYỆN PHONG ĐIỀN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sào Nam

Phan Sào Nam Lý Bôn 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 7 Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 Sau 500 mét đường Kim Trà 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000 8 Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 5B 675.000 416.000 312.000 225.000 9 Đường Sông Bồ Hoàng Trung Cống (ranh giới tổ dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sào Nam

Phan Sào Nam 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 22 Lê Thái Tông Lê Hoàn Hết đường (kho C393) 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 23 Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 Lê Hoàn 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 24 Lý Bôn Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 25 Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 Đường Sô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sào Nam

Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 35 Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông Ngụy Như Kon Tum 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000 36 Phú Ốc Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000 37 Thống Nhất Cách mạng tháng 8 Kim Trà 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000 Thống Nhấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thế Toại

Phan Thế Toại Cầu phường Nam Cầu An Đô Hạ 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 6 Lê Quang Tiến Hà Công Cầu chợ La Chữ 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 Lê Quang Tiến Cầu chợ La Chữ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt)

Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt) 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 7 An Đô Kim Phụng Đình làng An Đô 5A 885.000 555.000 399.000 261.000 8 Đường liên tổ dân phố 10-12 Cầu An Đô hạ Kim Phụng 5B 675.000 416.000 312.000 225.000 9 Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 10 Đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Phú 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 6 Ba Đình Mai Lượng Nguyễn Liên Phong 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 7 Bà Huyện Thanh Quan Lê Lợi Trương Định 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 8 Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Phúc Chu 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000 9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương Dương

Chương Dương Trần Hưng Đạo Cầu Gia Hội (Trần Hưng Đạo và Huỳnh Thúc Kháng) 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 64 Cửa Ngăn Lê Duẩn 23 tháng 8 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000 65 Cửa Quảng Đức Lê Duẩn 23 tháng 8 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 66 Dã Tượng Lê Đại Hành Lê Ngọc Hân 5A 6.958.000 3.896.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Sư Liễu Quán 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000 Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán Ngự Bình - Đàn Nam Giao 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 81 Đào Doãn Địch Nguyễn Văn Linh Khu dân cư 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 82 Đào Duy Anh Cầu Thanh Long Kẻ Trài 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến Trần Văn Dư 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 106 Đức Bưu 2 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 107 Đức Bưu 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến Đức Bưu 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 108 Đức Bưu 4 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 109 Đức Bưu 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến Nguyễn Ảnh Thủ 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 110 Đức Bưu 6 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 111 Đức Bưu 7 Đức Bưu Trần Văn Dư 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 112 Dục Thanh Nguyễn An Ninh Hoàng Thông 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 113 Dương Hoà Thái Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính Cống thoát nước 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 115 Dương Văn An Bà Triệu Nguyễn Bính 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Dương Văn An Nguyễn Bính Nguyễn Lộ Trạch 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 116 Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không Lê Đình Thám 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 117 Dương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đường sắt 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Lương Văn Can Đường sắt Duy Tân (kiệt 73) 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 208 Lương Y Lê Trung Đình Xuân 68 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 209 Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng Kim Liên 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 210 Lưu Trọng Lư Thái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 233 Ngô Sĩ Liên Đoàn Thị Điểm Đinh Tiên Hoàng 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 234 Ngô Thế Lân Tôn Thất Thiệp Nguyễn Trãi 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 Ngô Thế Lân Nguyễn Trãi Trần Văn Kỷ 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 235 Ngô Thời Nhậm Lê Hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến Phan Đình Thông 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 252 Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền Lê Lợi 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 253 Nguyễn Đình Tân Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 254 Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An Nguyễn Lộ Trạch 5A 6.958.000 3.896.000 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 297 Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá Tùng Thiện Vương 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương Giáp ranh phường Phú Thượng 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000 298 Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục Lâm Hoằng 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)

Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000 307 Nguyễn Thiện Thuật Lê Huân Trần Nguyên Đán 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 308 Nguyễn Thông Trần Quý Khoáng Tân Sở 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 309 Nguyễn Thượng Hiền Thái Phiên Trần Nhân Tông 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Anh

Phan Anh Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 345

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến Cần Vương Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 346

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lê Lợi Phan Đình Phùng 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đào Tấn 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Đào Tấn Ngự Bình 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000 347

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Cảnh Kế

Phan Cảnh Kế Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ Mê Linh 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 348

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế Cầu An Cựu 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000 349 Phan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo Mai Thúc Loan 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 350 Phan Đình Giót Hà Văn Chúc Trần Thị Tâm 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 351 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ Hùng Vương (cầu An Cựu) 3C 13.800.000 7.72...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Thái Phiên Thánh Gióng 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 354

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích Thái Phiên Thánh Gióng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 355

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bình

Phan Kế Bình Hoài Thanh Mương thoát nước 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 356

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trọng Tịnh

Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000 357

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Nguyễn Quyền Thánh Gióng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 358

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trường

Phan Văn Trường Cao Xuân Dục Khu quy hoạch vào Chi cục Thuế thành phố Huế 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 359 Phó Đức Chính Bến Nghé Trần Quang Khải 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 360 Phong Châu Hùng Vương Tôn Đức Thắng 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 361 Phú Mộng Kim Long Vạn Xuân 5C 4.324.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 370 Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên Đến giáp phường Hương Hồ 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 371 Tạ Hiện Cần Vương Mai Lượng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 372 Tạ Quang Bửu Trần Quý Cáp Phùng Hưng 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 373 Tam Thai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Thị Loan 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 Tam Thai Hoàng Thị Loan Nghĩa trang Thành phố 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 374 Tản Đà Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) Nguyễn Văn Linh 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 Tản Đà Nguyễn Văn Linh Đến ranh giới thị xã Hương Trà 5A 6.958.000 3.896.000 2.575....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương Dương

Chương Dương 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 377 Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn Cầu Bạch Yến 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Tăng Bạt Hổ Cầu Bạch Yến Đào Duy Anh 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 378 Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không Thích Tịnh Khiết 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 379 Thạch Hãn Tôn Thất Thiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 412 Trần Bình Trọng Lê Huân Nguyễn Trãi 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 413 Trần Cao Vân Hai Bà Trưng Bến Nghé 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 414 Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt Trường Tiểu học Huyền Trân 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 415 Trần Hoành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Võ Liêm Sơn 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 416 Trần Hưng Đạo Cầu Phú Xuân Cầu Gia Hội 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000 417 Trần Hữu Dực Tố Hữu Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 418 Trần Huy Liệu Cửa Ngăn Kiệt Ngân hàng Nông nghiệp cũ 4B 10.350.000 5.79...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đặng Huy Trứ 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Trần Phú Đặng Huy Trứ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 426 Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học Bến Nghé 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 427 Trần Quang Long Cao Bá Quát Khu tái định cư Phú Hiệp 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 428 Trần Quốc Toản Hoàng Diệu Lê Đại Hành 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 Trầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 436 Trần Văn Dư Cần Vương Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 437 Trần Văn Kỷ Cầu Khánh Ninh Thái Phiên 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 438 Trần Văn Ơn Tố Hữu Đường ra sông Phát Lát 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000 439 Trần Xuân Soạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 463 Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City Tỉnh lộ 10A 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 464 Võ Quang Hải Đường Quy hoạch 1 Đường Quy hoạch 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 465 Võ Quý Huân Lê Công Hành Trần Đại Nghĩa 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 466 Võ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Kéo dài đến cuối đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 475 Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu Đường Quy hoạch 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 476 Xuân Thủy Phạm Văn Đồng Điềm Phùng Thị 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 477 Yết Kiêu Lê Duẩn Lê Huân 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 II. Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sung

Phan Sung Lý Thánh Tông Kéo dài hết đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 14 Thánh Duyên Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 15 Trần Ấm Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 16 Trần Đình Túc Lý Thánh Tông Hoàng Đức Trạch 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000 17 Trần Tiến Lực L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Bổ sung một số điều tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1.1. Bổ sung tại Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15 Quy định Bảng giá đất 5 năm (2020-2024): Đơn vị tính: Đồn...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.