Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
06/2023/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
07/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) Right: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng tại địa bàn khu kinh tế Chân Mây - Lăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong b...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020
- 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bổ sung một số điều tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại nhóm đối tượng áp dụng Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 được áp dụng tùy theo nhóm đối tượng khác nhau, cụ thể như sau: 1. Nhóm 1: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại nhóm đối tượng áp dụng
- Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 được áp dụng tùy theo nhóm đối tượng khác nhau, cụ thể như sau:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 1. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp là một phẩy (1,0) lần giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố. 2. Hệ số điều chỉnh giá đất. TT Đường phố, khu vực, địa bàn Hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 I Thành phố Huế 1 Đường phố loại 1, 2 1,15 1,20 1,20 2 Đường phố loại 3 1,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023
- 1. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp là một phẩy (1,0) lần giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố.
- 2. Hệ số điều chỉnh giá đất.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Bảng xác định vùng: Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại Các xã: Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình Thị xã Hương Thủy Các xã, phường còn lại Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn Huyện Quảng Điền Toàn bộ các xã, thị trấn Huyện Phú Vang Toàn bộ các xã, thị t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế Công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Bảng xác định vùng:
- Thị xã Hương Trà
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: “ Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với đất tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới trong khu vực đô thị Việc xác định hệ số điều chỉnh giá đất dựa trên cơ sở tương đương giữa giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới và giá đất ở đô thị quy định tại Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) của Ủy ban nhân dân tỉnh để xác định loại đường tương ứng. Trường hợp giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối với đất tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới trong khu vực đô thị
- Việc xác định hệ số điều chỉnh giá đất dựa trên cơ sở tương đương giữa giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới và giá đất ở đô thị quy định tại Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) của Ủy ban nh...
- Trường hợp giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị mới có giá đất ở tương ứng với 2 loại đường phố, thì xác định hệ số điều chỉnh theo loại đường phố thấp hơn.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- “ Điều 5. Xác định vị trí đất nông nghiệp
- Việc xác định vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất)
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau: 1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Xác định loại đường phố: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với khu đất, thửa đất bị hạn chế chiều cao, mật độ xây dựng, hạn chế về mặt quy hoạch Hệ số điều chỉnh giá đất được giảm tối đa 0,1 so với hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này, nhưng Hệ số điều chỉnh giá đất sau khi giảm không được thấp hơn hệ số 1,0.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối với khu đất, thửa đất bị hạn chế chiều cao, mật độ xây dựng, hạn chế về mặt quy hoạch
- Hệ số điều chỉnh giá đất được giảm tối đa 0,1 so với hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này, nhưng Hệ số điều chỉnh giá đất sau khi giảm không được thấp hơn hệ số 1,0.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
- 1. Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
- “b) Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà: Đô thị loại IV”.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau: “ Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác: Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đồng bằng 33.000 28.600 24.200 2 Trung du 25.300 20.900 18.700 3 Miền núi 23.100 19.800 16.500 2. Giá đất trồng c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với trường hợp xác định giá đất khởi điểm để bán đấu giá quyền sử dụng đất, quyền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng tại địa bàn khu kinh tế C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với trường hợp xác định giá đất khởi điểm để bán đấu giá quyền sử dụng đất, quyền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất,...
- Lăng Cô và dưới 20 tỷ đồng đối với các khu vực còn lại
- giá khởi điểm để đấu giá quyền thuê đất trả tiền thuê hàng năm
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
- “ Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
- 1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau: “ Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hệ số điều chỉnh đối với các đối tượng được giao đất theo Khoản 5 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Áp dụng hệ số theo nhóm 3 quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này cộng (+) thêm 0,05. Các nội dung khác về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hệ số điều chỉnh đối với các đối tượng được giao đất theo Khoản 5 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
- Áp dụng hệ số theo nhóm 3 quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định này cộng (+) thêm 0,05.
- Các nội dung khác về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụn...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 như sau:
- “ Điều 13. Giá đất ở tại nông thôn.
- Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.”
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “Điều 15. Giá đất ở tại đô thị 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Nhóm đường 1A 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000 Nhóm đường 1B 2.195.000 1.317.000 1.104.000 878.000...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, Ủy ban nhân dân thị xã và thành phố Huế xây dựng phương án cụ thể Hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm cho phù hợp với tình hình thực tế; đảm bảo thời gian theo quy định. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính:
- Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, Ủy ban nhân dân thị xã và thành phố Huế xây dựng phương án cụ thể Hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hệ số đ...
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau: “Điều 15. Giá đất ở tại đô thị
- Đơn vị tính: Đồng/m 2
- LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
- Left: 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Right: b) Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài chính
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau: “ Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21) 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m² TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở 1 Từ 19,5 m trở lên 980.000...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023 và thay thế Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2023 và thay thế Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định Hệ số điều chỉnh giá...
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung tại Điều 20 như sau:
- “ Điều 20. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 21)
- 1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau: “Điều 21. Giá đất ở tại các các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Huyện Phong Điền Đơn vị tính: Đồng/m 2 TT Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) GIÁ ĐẤT Ở I Thị trấn Phong Điền 1 Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 Các tuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung khoản 4 vào Điều 22 như sau: “4. Giá đất ở trong khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn”. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) Phụ lục I GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I. HUYỆN PHONG ĐIỀN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sào Nam
Phan Sào Nam Lý Bôn 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 7 Đặng Vinh Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2 Sau 500 mét đường Kim Trà 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000 8 Đường Tổ dân phố 1 Cách mạng tháng 8 (cây xăng) Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 5B 675.000 416.000 312.000 225.000 9 Đường Sông Bồ Hoàng Trung Cống (ranh giới tổ dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sào Nam
Phan Sào Nam 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 22 Lê Thái Tông Lê Hoàn Hết đường (kho C393) 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 23 Lê Sỹ Thận Cách mạng tháng 8 Lê Hoàn 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 24 Lý Bôn Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 25 Lý Thái Tông Cách mạng tháng 8 Đường Sô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sào Nam
Phan Sào Nam Cách mạng tháng 8 Lê Thái Tổ 2A 3.420.000 1.721.000 1.194.000 689.000 35 Phạm Hữu Tâm Lý Thái Tông Ngụy Như Kon Tum 3C 1.710.000 884.000 639.000 377.000 36 Phú Ốc Cách mạng tháng 8 Đường Sông Bồ 3B 1.950.000 1.013.000 713.000 432.000 37 Thống Nhất Cách mạng tháng 8 Kim Trà 1C 4.020.000 1.941.000 1.406.000 812.000 Thống Nhấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thế Toại
Phan Thế Toại Cầu phường Nam Cầu An Đô Hạ 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 6 Lê Quang Tiến Hà Công Cầu chợ La Chữ 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 Lê Quang Tiến Cầu chợ La Chữ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt)
Phan Thế Toại (Trạm bơm xóm cụt) 4C 1.185.000 629.000 449.000 288.000 7 An Đô Kim Phụng Đình làng An Đô 5A 885.000 555.000 399.000 261.000 8 Đường liên tổ dân phố 10-12 Cầu An Đô hạ Kim Phụng 5B 675.000 416.000 312.000 225.000 9 Tỉnh lộ 8B Lý Nhân Tông Ranh giới phường Hương Chữ - Hương Toàn 2C 2.655.000 1.328.000 932.000 536.000 10 Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Phú 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 6 Ba Đình Mai Lượng Nguyễn Liên Phong 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 7 Bà Huyện Thanh Quan Lê Lợi Trương Định 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 8 Bà Phan (Nguyễn) Đình Chi Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Phúc Chu 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000 9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương Dương
Chương Dương Trần Hưng Đạo Cầu Gia Hội (Trần Hưng Đạo và Huỳnh Thúc Kháng) 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 64 Cửa Ngăn Lê Duẩn 23 tháng 8 2B 35.000.000 19.600.000 12.950.000 8.400.000 65 Cửa Quảng Đức Lê Duẩn 23 tháng 8 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 66 Dã Tượng Lê Đại Hành Lê Ngọc Hân 5A 6.958.000 3.896.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Sư Liễu Quán 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000 Điện Biên Phủ Sư Liễu Quán Ngự Bình - Đàn Nam Giao 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 81 Đào Doãn Địch Nguyễn Văn Linh Khu dân cư 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 82 Đào Duy Anh Cầu Thanh Long Kẻ Trài 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến Trần Văn Dư 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 106 Đức Bưu 2 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 107 Đức Bưu 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến Đức Bưu 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 108 Đức Bưu 4 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 109 Đức Bưu 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến Nguyễn Ảnh Thủ 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 110 Đức Bưu 6 Đức Bưu 5 Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 111 Đức Bưu 7 Đức Bưu Trần Văn Dư 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 112 Dục Thanh Nguyễn An Ninh Hoàng Thông 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 113 Dương Hoà Thái Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Cống thoát nước 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 115 Dương Văn An Bà Triệu Nguyễn Bính 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Dương Văn An Nguyễn Bính Nguyễn Lộ Trạch 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 116 Dương Xuân Tôn Nữ Diệu Không Lê Đình Thám 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 117 Dương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường sắt 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Lương Văn Can Đường sắt Duy Tân (kiệt 73) 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 208 Lương Y Lê Trung Đình Xuân 68 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 209 Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng Kim Liên 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 210 Lưu Trọng Lư Thái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 233 Ngô Sĩ Liên Đoàn Thị Điểm Đinh Tiên Hoàng 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 234 Ngô Thế Lân Tôn Thất Thiệp Nguyễn Trãi 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 Ngô Thế Lân Nguyễn Trãi Trần Văn Kỷ 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 235 Ngô Thời Nhậm Lê Hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến Phan Đình Thông 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 252 Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền Lê Lợi 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 253 Nguyễn Đình Tân Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 254 Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An Nguyễn Lộ Trạch 5A 6.958.000 3.896.000 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 297 Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá Tùng Thiện Vương 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương Giáp ranh phường Phú Thượng 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000 298 Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục Lâm Hoằng 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) 3A 26.450.000 14.812.000 9.787.000 6.348.000 307 Nguyễn Thiện Thuật Lê Huân Trần Nguyên Đán 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 308 Nguyễn Thông Trần Quý Khoáng Tân Sở 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 309 Nguyễn Thượng Hiền Thái Phiên Trần Nhân Tông 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Anh
Phan Anh Hoàng Quốc Việt Nguyễn Duy Trinh 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 345
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Phiến
Phan Bá Phiến Cần Vương Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 346
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lê Lợi Phan Đình Phùng 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đào Tấn 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Đào Tấn Ngự Bình 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000 347
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Cảnh Kế
Phan Cảnh Kế Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ Mê Linh 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 348
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế Cầu An Cựu 3C 13.800.000 7.728.000 5.106.000 3.312.000 349 Phan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo Mai Thúc Loan 1C 48.000.000 26.880.000 17.760.000 11.520.000 350 Phan Đình Giót Hà Văn Chúc Trần Thị Tâm 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 351 Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ Hùng Vương (cầu An Cựu) 3C 13.800.000 7.72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Thái Phiên Thánh Gióng 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 354
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ích
Phan Huy Ích Thái Phiên Thánh Gióng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 355
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bình
Phan Kế Bình Hoài Thanh Mương thoát nước 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 356
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Trọng Tịnh
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu 2.875.000 1.610.000 1.064.000 690.000 357
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Nguyễn Quyền Thánh Gióng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 358
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trường
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục Khu quy hoạch vào Chi cục Thuế thành phố Huế 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 359 Phó Đức Chính Bến Nghé Trần Quang Khải 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 360 Phong Châu Hùng Vương Tôn Đức Thắng 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 361 Phú Mộng Kim Long Vạn Xuân 5C 4.324.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 370 Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên Đến giáp phường Hương Hồ 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 371 Tạ Hiện Cần Vương Mai Lượng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 372 Tạ Quang Bửu Trần Quý Cáp Phùng Hưng 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 373 Tam Thai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Thị Loan 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 Tam Thai Hoàng Thị Loan Nghĩa trang Thành phố 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 374 Tản Đà Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) Nguyễn Văn Linh 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 Tản Đà Nguyễn Văn Linh Đến ranh giới thị xã Hương Trà 5A 6.958.000 3.896.000 2.575....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương Dương
Chương Dương 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 377 Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn Cầu Bạch Yến 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 Tăng Bạt Hổ Cầu Bạch Yến Đào Duy Anh 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 378 Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không Thích Tịnh Khiết 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 379 Thạch Hãn Tôn Thất Thiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 412 Trần Bình Trọng Lê Huân Nguyễn Trãi 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 413 Trần Cao Vân Hai Bà Trưng Bến Nghé 2A 40.800.000 22.848.000 15.096.000 9.792.000 414 Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt Trường Tiểu học Huyền Trân 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 415 Trần Hoành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Võ Liêm Sơn 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 416 Trần Hưng Đạo Cầu Phú Xuân Cầu Gia Hội 1A 65.000.000 36.400.000 24.050.000 15.600.000 417 Trần Hữu Dực Tố Hữu Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 418 Trần Huy Liệu Cửa Ngăn Kiệt Ngân hàng Nông nghiệp cũ 4B 10.350.000 5.79...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đặng Huy Trứ 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 Trần Phú Đặng Huy Trứ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 426 Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học Bến Nghé 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 427 Trần Quang Long Cao Bá Quát Khu tái định cư Phú Hiệp 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 428 Trần Quốc Toản Hoàng Diệu Lê Đại Hành 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 Trầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 2C 31.000.000 17.360.000 11.470.000 7.440.000 436 Trần Văn Dư Cần Vương Trần Quý Khoáng 5B 5.635.000 3.156.000 2.085.000 1.352.000 437 Trần Văn Kỷ Cầu Khánh Ninh Thái Phiên 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 438 Trần Văn Ơn Tố Hữu Đường ra sông Phát Lát 4A 13.225.000 7.406.000 4.893.000 3.174.000 439 Trần Xuân Soạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 463 Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City Tỉnh lộ 10A 3B 17.250.000 9.660.000 6.383.000 4.140.000 464 Võ Quang Hải Đường Quy hoạch 1 Đường Quy hoạch 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 465 Võ Quý Huân Lê Công Hành Trần Đại Nghĩa 5A 6.958.000 3.896.000 2.575.000 1.670.000 466 Võ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Kéo dài đến cuối đường 4C 9.200.000 5.152.000 3.404.000 2.208.000 475 Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu Đường Quy hoạch 5C 4.324.000 2.422.000 1.600.000 1.037.000 476 Xuân Thủy Phạm Văn Đồng Điềm Phùng Thị 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 477 Yết Kiêu Lê Duẩn Lê Huân 4B 10.350.000 5.796.000 3.830.000 2.484.000 II. Các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Sung
Phan Sung Lý Thánh Tông Kéo dài hết đường 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 14 Thánh Duyên Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 15 Trần Ấm Lý Thánh Tông Nguyễn Cảnh Chân 4B 891.000 626.000 435.000 304.000 16 Trần Đình Túc Lý Thánh Tông Hoàng Đức Trạch 2C 1.238.000 874.000 601.000 419.000 17 Trần Tiến Lực L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.