Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An
27/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
15/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác
- tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác
- tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể các nội dung thực hiện lồng ghép, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đúng quy định pháp luật. Trường hợp các bộ, ban, ngành Trung ương có hướng dẫn về cơ chế lồng ghép nguồn vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia có nội dung khác với nội dung quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể các nội dung thực hiện lồng ghép, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đúng quy định pháp luật.
- Trường hợp các bộ, ban, ngành Trung ương có hướng dẫn về cơ chế lồng ghép nguồn vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia có nội dung khác với nội dung quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện...
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Q...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2022.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép nguồn vốn 1. Thực hiện theo các nguyên tắc lồng ghép quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ. 2. Ưu tiên lồng ghép có hiệu quả các nguồn vốn của 03 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác để hỗ trợ hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép nguồn vốn
- 1. Thực hiện theo các nguyên tắc lồng ghép quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ.
- 2. Ưu tiên lồng ghép có hiệu quả các nguồn vốn của 03 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác để hỗ trợ hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây viết tắt là Chương trình).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Quy định tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- 2. Quy định tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; các dự án theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác
- các dự án theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng kinh phí Chương trình.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và các quy định liên quan. 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn vốn lồng ghép 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; b) Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu; c) Các nguồn vốn khác do Trung ương hỗ trợ (nếu có). 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương a) Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các nguồn vốn lồng ghép
- 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương
- a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn
- 1. Việc phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhà nước và các quy địn...
- 2. Bảo đảm công khai, minh bạch, quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương 2
Chương 2 CƠ CHẾ LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN GIỮA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, GIỮA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN GIỮA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, GIỮA CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về tiêu chí phân bổ vốn 1. Quy mô dân số của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh năm 2021. 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu được Chủ tịch UBND tỉnh công bố kết quả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và phương pháp lồng ghép các nguồn vốn Nội dung và phương pháp lồng ghép các nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Các dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung và phương pháp lồng ghép các nguồn vốn
- Nội dung và phương pháp lồng ghép các nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác quy định tại khoản 2 Điều 10 Ng...
- 1. Các dự án đầu tư: Tập trung ưu tiên lồng ghép nguồn vốn để đầu tư các dự án gồm: đường giao thông đến trung tâm xã, đường giao thông thôn, xóm, giao thông nội đồng
- Điều 4. Quy định chung về tiêu chí phân bổ vốn
- 1. Quy mô dân số của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh năm 2021.
- 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo của các địa phương để tính hệ số được xác định căn cứ vào số liệu được Chủ tịch UBND tỉnh công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển (sau đây viết tắt là ĐBKK) - Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn đối với xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển. Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển Hệ số Vùng bãi ngang, ven biển 1 - Phương pháp tính, xác định phân bổ vốn cho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt và thanh toán, quyết toán nguồn vốn lồng ghép 1. Phê duyệt các dự án, nội dung, hoạt động lồng ghép a) Đối với các dự án đầu tư: Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định hiện hành. b) Đối với các nội dung, hoạt động: - Các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất: Thực hiện theo quy định tại Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phê duyệt và thanh toán, quyết toán nguồn vốn lồng ghép
- 1. Phê duyệt các dự án, nội dung, hoạt động lồng ghép
- a) Đối với các dự án đầu tư: Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định hiện hành.
- Điều 5. Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển (sau đây viết tắt là ĐBKK)
- - Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn đối với xã ĐBKK vùng bãi ngang, ven biển.
- Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển
Left
Điều 6.
Điều 6. Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Dự án: tối đa 15% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 85% cho các địa phương. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố Các tiêu chí cụ thể: Tiêu chí Hệ số Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù Thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù
- Thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
- Điều 6. Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo
- a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Dự án: tối đa 15% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 85% cho các địa phương.
- b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự án 3 : Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng 1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Tiểu dự án: tối đa 2% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 98% cho các địa phương. b) Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố Các tiêu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù Tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn các huyện, thành phố Gia Nghĩa tối thiểu là 40% các dự án đáp ứng tiêu chí lựa chọn theo quy định tại Điều 14 Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù
- Tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn các huyện, thành phố Gia Nghĩa tối thiểu là 40% các dự án đáp ứng...
- Điều 7. Dự án 3 : Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
- 1. Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp
- a) Phân bổ vốn ngân sách trung ương của Tiểu dự án: tối đa 2% cho các sở, ban ngành tỉnh; tối thiểu 98% cho các địa phương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Dự án 4 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững 1. Tiểu dự án 1 : Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng khó khăn a) Định mức phân bổ vốn sự nghiệp - Tối đa 20% tổng kinh phí tiểu dự án cho các sở, ngành cấp tỉnh; - Tối đa 40% tổng kinh phí tiểu dự án để hỗ trợ các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh; - Tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin 1. Tiểu dự án 1 : Giảm nghèo về thông tin a) Định mức phân bổ: Tối đa 30% tổng kinh phí tiểu dự án cho cấp tỉnh; tối thiểu 70% cho các địa phương. b) Tiêu chí, nguyên tắc, phương pháp phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố: Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Dự án 7. Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình a) Định mức phân bổ: Tối đa 25% tổng kinh phí Dự án cho cấp tỉnh; 75% cho các địa phương. b) Tiêu chí, nguyên tắc, phương pháp phân bổ vốn cho các huyện, thị xã, thành phố: Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện, thị xã, thành phố Hệ số - Dưới 5%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách của huyện, thị xã, thành phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia g iảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 1. Ngoài nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách trung ương, căn cứ vào tình hình thực tế, khả năng cân đối ngân sách, các huyện, thị xã, thành phố bố trí vốn từ ngân sách huyện, thị x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các huyện, thị xã, thành phố xây dựng phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước do Trung ương hỗ trợ trong trung hạn và hằng năm thực h...
Open sectionRight
Chương 3
Chương 3 TỶ LỆ SỐ LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỶ LỆ SỐ LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ ĐẶC THÙ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 1. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các huyện, thị xã, thành phố xây dựng phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước...