Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 155

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 1626/1999/QĐ-BGTVT ngày 06/07/1999 và số 316/QĐ-BGTVT ngày 30/01/2003 của Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây của ngành giao thông vận tải trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trong ngành giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG CÔNG TÁC ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÁC DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG BẰNG NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ (ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định áp dụng Trong quá trình lập, thẩm định và trình duyệt các thủ tục về đấu thầu và tổ chức đấu thầu các chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư (gọi chung là chủ đầu tư) sử dụng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý và các cơ quan đơn vị liên quan, ngoài việc phải đảm bảo thực hiện đúng các quy định của Quy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1. Điều kiện thực hiện đấu thầu được quy định tại Điều 9 của Quy chế đấu thầu ban hành theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và được sửa đổi bổ sung bằng khoản 7 Điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP và Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Về việc lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu dự án 1. Quy định chung: Kế hoạch đấu thầu các dự án nhóm A, B và dự án quan trọng cấp quốc gia phải đảm bảo quy định tại Điều 8 của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và phần thứ hai của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hư...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Về việc lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu dự án
  • 1. Quy định chung:
  • Kế hoạch đấu thầu các dự án nhóm A, B và dự án quan trọng cấp quốc gia phải đảm bảo quy định tại Điều 8 của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và phần thứ hai của Thông t...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về việc lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu dự án
  • 1. Quy định chung:
  • Kế hoạch đấu thầu các dự án nhóm A, B và dự án quan trọng cấp quốc gia phải đảm bảo quy định tại Điều 8 của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và phần thứ hai của Thông t...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ để lập, trình và duyệt hồ sơ mời thầu: Căn cứ lập hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại mục II chương I Phần thứ ba của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ mời thầu: 2.1. Quy định chung: a) Hồ sơ mời thầu đảm bảo đầy đủ các phần như quy định c...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ để lập, trình và duyệt hồ sơ mời thầu:
  • Căn cứ lập hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại mục II chương I Phần thứ ba của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ để lập, trình và duyệt hồ sơ mời thầu:
  • Căn cứ lập hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại mục II chương I Phần thứ ba của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức mời thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi: 1. Thông báo mời thầu 1.1. Thực hiện theo quy định tại Văn bản số 7304/BKH-QLĐT ngày 16/11/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kể từ 01/04/2005 đối với các gói thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa có giá trị từ 20 tỷ trở lên và gói thầu tư vấn từ 5 tỷ đồng trở lên, thông báo mời thầu rộ...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức mời thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi:
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Thực hiện theo quy định tại Văn bản số 7304/BKH-QLĐT ngày 16/11/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kể từ 01/04/2005 đối với các gói thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa có giá trị từ 20 tỷ trở lên và gói t...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức mời thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi:
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Thực hiện theo quy định tại Văn bản số 7304/BKH-QLĐT ngày 16/11/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kể từ 01/04/2005 đối với các gói thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa có giá trị từ 20 tỷ trở lên và gói t...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu tối thiểu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu được tham gia dự thầu: Nhà thầu được tham gia đấu thầu phải đáp ứng quy định tại điểm 1, khoản 1, phần 1 của Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trong quá trình tổ chức đấu thầu, nếu thấy cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về giá dự thầu xây lắp 1. Khi tính giá dự thầu, ngoài việc phải tính đủ các chi phí cần thiết cấu thành sản phẩm công trình theo hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu, nhà thầu phải tính đến các chi phí sau theo quy định hiện hành của Nhà nước: 1.1. Chế độ chính sách tiền lương đối với người lao động; 1.2. Chế độ khấu hao phương tiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương thức xác định và xử lý đối với sự bất hợp lý về giá dự thầu xây lắp 1. Giá dự thầu của các gói thầu xây lắp: 1.1. Thấp hơn 15 % so với giá trị dự toán xây lắp được duyệt đối với các gói thầu xây dựng cầu đường, bến cảng, công trình san lấp mặt bằng. 1.2. Thấp hơn 10% so với giá dự toán xây lắp được duyệt đối với gói thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về liên danh Trường hợp các nhà thầu liên danh để tham gia dự thầu phải đáp ứng các quy định sau: 1. Tất cả các nhà thầu tham gia liên danh phải có đủ năng lực pháp luật dân sự theo quy định của Quy chế đấu thầu và Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đồng thời phải đủ năng lực, kinh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về thầu phụ 1. Trường hợp có sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu chính phải đề xuất trong hồ sơ dự thầu của mình và kê khai theo mẫu biểu quy định trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu phụ hợp lệ phải đáp ứng các quy định như sau: 2.1. Đủ năng lực pháp luật dân sự theo quy định. 2.2. Đủ năng lực, kinh nghiệm tương ứng với phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về xử lý vi phạm 1. Quy định xử lý nhà thầu vi phạm chất lượng Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu nhà thầu có vi phạm chất lượng thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo Quyết định số 4391/2002/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Quy định xử lý nhà thầu vi phạm tiến độ 2.1. Một số khái niệm và q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định thi hành 1. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Trong quá trình áp dụng quy định ban hành kèm theo Quyết định này sẽ được cập nhật, sửa đổi cho phù hợp các quy định mới ban hành của Nhà nước về các vấn đề liên quan. 3. Các Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư Ban quản lý dự án sử dụng nguồn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thứ nhất Phần thứ nhất MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG C hương I . ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Đốitượng áp dụng Quy chế Đấu thầu quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy chế Đấuthầu, cụ thể như sau:
Mục I. Các dự án quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 của Quy chế Đấuthầu Mục I. Các dự án quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 của Quy chế Đấuthầu Cácdự án đầu tư thực hiện theo Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng quy định tạiđiểm a khoản 2 Điều 2 của Quy chế Đấu thầu là các dự án có sử dụng vốn ngânsách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư pháttriển của Nhà nước, vốn đầu tư phát tr...
Mục II. Các dự án cần lựa chọn đối tác đầu tư để thực hiện Mục II. Các dự án cần lựa chọn đối tác đầu tư để thực hiện Cácdự án cần lựa chọn đối tác đầu tư để thực hiện quy định tại điểm d khoản 2 Điều2 của Quy chế Đấu thầu khi có từ 2 nhà đầu tư trở lên cùng muốn tham gia, baogồm: 1.Các dự án liên doanh; 2.Các dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh; 3.Các dự án 100% vốn nướ...
Mục I. Quy định chung về sơ tuyển Mục I. Quy định chung về sơ tuyển 1.Các gói thầu có giá trị từ 300 tỷ đồng trở lên đối với mua sắm hàng hoá và từ200 tỷ đồng trở lên đối với xây lắp đều phải tiến hành sơ tuyển. Tuỳ theo tínhchất của từng gói thầu, các gói thầu có gía trị dưới mức quy định nêu trên cũngcó thể tổ chức sơ tuyển trên cơ sở quyết định của người có thẩm quy...
Mục II. Hồ sơ mời sơ tuyển Mục II. Hồ sơ mời sơ tuyển Mẫuhồ sơ mời sơ tuyển nhà thầu quy định tại Phụ lục III của Thông tư này. Hồ sơmời sơ tuyển nhà thầu do Bên mời thầu lập hoặc thuê chuyên gia thực hiện. Bênmời thầu có trách nhiệm trình người có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền phêduyệt hồ sơ mời sơ tuyển trước khi phát hành.
Mục III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển Mục III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển Việcđánh giá hồ sơ dự sơ tuyển được tiến hành trên cơ sở chấm điểm theo 3 tiêu chuẩnvới những nội dung chính như sau: 1. Năng lực về kỹ thuật (khoảng từ 20 - 30% tổng số điểm), bao gồm: a.Những sản phẩm kinh doanh chính; b.Số lượng và trình độ cán bộ chuyên môn; c.Dự kiến nhân sự và tổ chứ...
Mục IV. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển Mục IV. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển Việcđánh giá hồ sơ dự sơ tuyển do Bên mời thầu hoặc thuê chuyên gia thực hiện. Hồsơ dự sơ tuyển được đánh giá là đạt yêu cầu sơ tuyển khi đạt số điểm tối thiểutừ 60% tổng số điểm trở lên và từng tiêu chuẩn về năng lực kỹ thuật, năng lựctài chính, kinh nghiệm đều đạt từ 50% trở lên điểm tối đa của tiêu...
Mục I. Điều kiện tham dự thầu Mục I. Điều kiện tham dự thầu 1.Trường hợp Tổng công ty đứng tên dự thầu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 củaQuy chế Đấu thầu thì các đơn vị trực thuộc nhưng hạch toán phụ thuộc không đượcphép tham dự với tư cách là nhà thầu độc lập trong cùng một gói thầu dưới hìnhthức là nhà thầu chính (liên danh hoặc đơn phương). 2.Các nhà thầu nư...