Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
11/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
170/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Luật Phí và lệ phí số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình (DS-KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công theo quy định của Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
- b) Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu...
- Left: Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng. b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng.
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. b) Nghị quyết số 31/2017/NQ-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng. b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Một số chính sách DS-KHHGĐ
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 20 triệu đồng.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
Unmatched right-side sections