Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
27/2022/NQ-HĐND
Right document
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
26/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021...
- Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Cơ quan công an thực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ( sau đây gọi tắt là Chương trình ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần đăng ký 15.000 02 Gia hạn tạm trú Đồng/lần gia hạn 5.000 03 Tách hộ Đồng/lần tách hộ 15.000 04 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ li...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng kinh phí để thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là sở, ban, ngành và địa phương ). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng kinh phí để thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là sở, ban, ngành và địa phương ).
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm từ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình.
- Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú
- 1. Mức thu lệ phí
- Nội dung thu
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách Trung ương 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương cùng với nguồn vốn ngân sách địa phương phân bổ cho sở, ban, ngành và địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách Trung ương
- 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương cùng với nguồn vốn ngân sách địa phương phân bổ cho sở, ban, ngành và địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Quản lý nợ công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections