Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: HƯỚNG DẪN CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành làm việc trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Đồng thời, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu, sự phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương của định mức nêu trên khi triển khai thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Đồng thời, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu, sự phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương của định mức nêu trên khi triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 /01/2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành làm việc trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật a) Kiểm dịch viên chính động vật Mã số: 09.315 b) Kiểm dịch viên động vật Mã số: 09.316 c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật Mã số: 09.317 2. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch thực vật a) Kiểm dịch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NG Â N S Á CH NH À N Ư ỚC THUỘC L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mã số các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • 1. Các ngạch công chức chuyên ngành kiểm dịch động vật
  • a) Kiểm dịch viên chính động vật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống 1. Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; nắm vững chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; trung thành với Tổ quốc và tuân thủ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông tin, phổ biến kiến thức về khoa học và công nghệ (ĐM.01) a) Thành phần công việc (1) Thu thập tin, bài từ các nguồn tin trên mạng internet, báo, tạp chí, kết quả nghiên cứu, phỏng vấn trực tiếp; sự kiện, hội nghị, hội thảo. (2) Viết bài từ thông tin thu thập được. (3) Tổng hợp bài viết và biên tập. (4) Trình bày và thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thông tin, phổ biến kiến thức về khoa học và công nghệ (ĐM.01)
  • a) Thành phần công việc
  • (1) Thu thập tin, bài từ các nguồn tin trên mạng internet, báo, tạp chí, kết quả nghiên cứu, phỏng vấn trực tiếp; sự kiện, hội nghị, hội thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
  • 1. Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác
  • Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC CHI TIẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC CHI TIẾT
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kiểm dịch viên chính động vật 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo chủ trì tổ chức và thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật. 2. Nhiệm vụ a) Chủ trì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.02) 1. Kiểm định cột đo xăng dầu (ĐM.02.01) a) Thành phần công việc - Tiếp nhận yêu cầu kiểm định; - Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định; - Tiến hành kiểm định: + Kiểm tra bên ngoài; + Kiểm tra kỹ thuật; + Kiểm tra đo lường; + Kiểm tra cơ cấu in; - Xử lý số liệu; - Báo cáo kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm định cột đo xăng dầu (ĐM.02.01)
  • a) Thành phần công việc
  • - Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Removed / left-side focus
  • 1. Chức trách
  • Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo chủ trì tổ chức và thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Kiểm dịch viên chính động vật Right: Điều 5. Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.02)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm dịch viên động vật 1. Chức trách Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật. 2. Nhiệm vụ a) Phân tích, đánh giá kết quả xét nghiệm, thử nghiệm về kiểm dịch,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.03) 1. Hiệu chuẩn cân phân tích và cân kỹ thuật (ĐM.03.01) a) Thành phần công việc - Tiếp nhận yêu cầu hiệu chuẩn; - Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ hiệu chuẩn; - Tiến hành hiệu chuẩn: + Kiểm tra bên ngoài; + Kiểm tra kỹ thuật; + Kiểm tra đo lường; - Xử lý số liệu; - Báo cáo kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.03)
  • 1. Hiệu chuẩn cân phân tích và cân kỹ thuật (ĐM.03.01)
  • a) Thành phần công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm dịch viên động vật
  • 1. Chức trách
  • Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật. 2. Nhiệm vụ a) Hỗ trợ kiểm dịch viên động vật kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dịch vụ tư vấn, duy trì ISO 9001 trong các cơ quan hành chính (ĐM.04) 1. Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN cấp chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở, cấp cục trên địa bàn tỉnh, cơ quan chuyên mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dịch vụ tư vấn, duy trì ISO 9001 trong các cơ quan hành chính (ĐM.04)
  • Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN cấp chi cục hoặc tương đương trực thuộc c...
  • a) Thành phần công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật
  • 1. Chức trách
  • Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm tra an toàn thực phẩm đối với sản phẩm có nguồn gốc...
left-only unmatched

Chương III

Chương III TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm dịch viên chính thực vật 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo tổ chức và thực hiện công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa tại các cơ quan, tổ chức nhà nước cấp tỉnh, vùng và Trung ương có nhiệm vụ kiểm dịch thực vật. 2. Nhiệm vụ a) Xây dựng kế hoạch,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ (ĐM.05) a) Thành phần công việc (1) Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. (2) Lập kế hoạch, xây dựng đề án tổ chức triển lãm: - Lập kế hoạch làm việc tổ chức triển lãm; - Xây dựng đề án tổ chức. (3) Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. (4) Tổ chức truyền thông cho triển lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ (ĐM.05)
  • a) Thành phần công việc
  • (1) Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm dịch viên chính thực vật
  • 1. Chức trách
  • Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo tổ chức và thực hiện công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa tại các cơ quan, tổ chức nhà nước cấp tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm dịch viên thực vật 1. Chức trách Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ giúp lãnh đạo tổ chức thực hiện công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa tại các cơ quan, tổ chức nhà nước cấp tỉnh, vùng và Trung ương có nhiệm vụ kiểm dịch thực vật. 2. Nhiệm vụ a) Xây dựng kế hoạch, đề xuất phương án, thực h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ (ĐM.06) a) Thành phần công việc (1) Xây dựng kế hoạch, thuyết minh nhiệm vụ, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. (2) Xây dựng dự thảo phương án điều tra: - Tham khảo phương pháp luận của các tổ chức trong và ngoài nước; - Xây dựng nội dung phương án điều tra; - Thiết kế mẫ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều tra thống kê khoa học và công nghệ (ĐM.06)
  • a) Thành phần công việc
  • (1) Xây dựng kế hoạch, thuyết minh nhiệm vụ, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm dịch viên thực vật
  • 1. Chức trách
  • Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ giúp lãnh đạo tổ chức thực hiện công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa tại các cơ quan, tổ chức nhà nước cấp tỉnh, vùng và Trung ươ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa được phân công theo quy trình, quy phạm tại các cơ quan, tổ chức nhà nước có nhiệm vụ kiểm dịch thực vật. 2. Nhiệm vụ a) Thực hiện một hoặc nhiều khâu của quy trì...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân (ĐM.07) 1. Kiểm xạ phòng chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.07.01) a) Thành phần công việc - Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư; - Tiến hành đo đạc; - Đánh giá an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ và công chúng; - Báo cáo kết quả kiểm xạ; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật - Định mức lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân (ĐM.07)
  • 1. Kiểm xạ phòng chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.07.01)
  • a) Thành phần công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật
  • 1. Chức trách
  • Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động công tác kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và nội địa được phân công theo quy trình, quy phạm tại các cơ quan, tổ chức nhà nước có n...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM SOÁT ĐÊ ĐIỀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm soát viên chính đê điều 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo kiểm soát, đôn đốc thực hiện các vấn đề kỹ thuật phức tạp trong việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trong phạm vi địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập, chỉnh biên tư liệu, hồ sơ lý lịch...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Dịch vụ kiểm định thiết bị ghi đo bức xạ (ĐM.08) 1. Kiểm định thiết bị X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.08.01) a) Thành phần công việc - Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư; - Kiểm tra ngoại quan; - Kiểm tra điện áp đỉnh kVp; - Kiểm tra thời gian phát tia; - Kiểm tra liều lối ra; - Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Dịch vụ kiểm định thiết bị ghi đo bức xạ (ĐM.08)
  • 1. Kiểm định thiết bị X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.08.01)
  • a) Thành phần công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm soát viên chính đê điều
  • 1. Chức trách
  • Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, giúp lãnh đạo kiểm soát, đôn đốc thực hiện các vấn đề kỹ thuật phức tạp trong việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trong phạm vi địa bàn được ph...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm soát viên đê điều 1. Chức trách Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ giúp lãnh đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trong phạm vi địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Lập, chỉnh biên và thường xuyên bổ sung nhằm hoàn thiện hồ sơ lý lịch đê, kè, cống và quá trình diễn biến của lòng dẫn hoặc bãi b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này làm cơ sở ban hành đơn giá, giá để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm soát viên đê điều
  • 1. Chức trách
  • Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ giúp lãnh đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trong phạm vi địa bàn được phân công.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm soát viên trung cấp đê điều 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động kiểm soát đê điều trong phạm vi địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Thu thập các tư liệu để bổ sung hồ sơ lý lịch đê, kè, cống và quá trình diễn biến của lòng dẫn hoặc bãi biển thuộc phạm vi được giao quản lý. b) Phát hiện, báo c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kết cấu bảng định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm các nội dung sau: 1. Kết cấu bộ định mức Kết cấu bộ định mức bao gồm 2 phần: - Phần 1: Hướng dẫn chung. - Phần 2: Định mức chi tiết. 2. Kết cấu bảng định mức Mỗi bảng định mức kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kết cấu bảng định mức
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Kết cấu bộ định mức
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm soát viên trung cấp đê điều
  • 1. Chức trách
  • Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động kiểm soát đê điều trong phạm vi địa bàn được phân công.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM LÂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm lâm viên chính 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao trong cơ quan kiểm lâm, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm lâm ở Trung ương hoặc ở địa phương tổ chức thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ về quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên phạm vi toàn quốc và cấp tỉnh. 2. Nhiệm vụ a) Chủ trì hoặc tham...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, bao gồm các nội dung sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung định mức
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Định mức lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm lâm viên chính
  • 1. Chức trách
  • Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao trong cơ quan kiểm lâm, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm lâm ở Trung ương hoặc ở địa phương tổ chức thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ về quản lý rừng, bảo...
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm lâm viên 1. Chức trách Là công chức chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan kiểm lâm, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm lâm ở Trung ương hoặc địa phương thực hiện nhiệm vụ quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản tại địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm lâm viên trung cấp 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản thuộc phạm vi địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng rừng của chủ rừng theo dự án quy hoạch, quy trình kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH KIỂM NGƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm ngư viên chính 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao trong cơ quan kiểm ngư, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm ngư tổ chức thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, điều tra, thanh tra, phát hiện, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên các vùng biển Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm ngư viên 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan kiểm ngư, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm ngư thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, điều tra, thanh tra, phát hiện, xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm ngư viên trung cấp 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ kiểm ngư thuộc phạm vi địa bàn được phân công. 2. Nhiệm vụ a) Tham gia góp ý xây dựng, sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật về chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác được giao. b) Tham gia thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TIÊU CHUẨN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH THUYỀN VIÊN KIỂM NGƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thuyền viên kiểm ngư chính 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao trong cơ quan kiểm ngư, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm ngư thực hiện kế hoạch tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về thủy sản trên các vùng biển Việt Nam và thực hiện nhiệm vụ quản lý, sử dụng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thuyền viên kiểm ngư 1. Chức trách Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trong cơ quan kiểm ngư, giúp lãnh đạo cơ quan kiểm ngư thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thủy sản và thực hiện nhiệm vụ sử dụng tàu kiểm ngư đảm bảo an toàn, hiệu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thuyền viên kiểm ngư trung cấp 1. Chức trách Là công chức thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ hoạt động trong quá trình vận hành tàu kiểm ngư tham gia tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về thủy sản trên các vùng biển Việt Nam. 2. Nhiệm vụ a) Thi hành mệnh lệnh của lãnh đạo trực tiếp. b) Tham gia thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc xếp lương các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Việc bổ nhiệm và xếp lương vào các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định tại Thông tư này phải căn cứ vào vị trí việc làm, chức trách, nhiệm vụ và chuyên môn, nghiệp vụ đảm nhận của công chức. 2. Khi bổ nhiệm vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cách xếp lương 1. Các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định tại Thông tư này áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước (Bảng 2) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Công chức đã có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, kiểm soát đê điều, kiểm lâm, kiểm ngư, thuyền viên kiểm ngư) trước ngày 30 tháng 6 năm 2022 (quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 89/2021...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.