Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29/06/...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 - năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá được hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào ban hành kèm theo Quyết định số 865/2004...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách mới bắt đầu từ năm ngân sách 2011.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 1 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S của Việt Nam cho hàng hoá được hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng. 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Định mức đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nước đã ban hành đến 31/5/2010 và nhu cầu kinh phí thực hiện chế độ tiền lương tối thiểu 730.000 đồng/tháng.
  • 2. Đối với định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể. Nếu mức chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương nhỏ hơn 30% so với tổng chi quản lý hành...
  • bảo đảm tỷ lệ chi lương, phụ cấp và các khoản có tính chất lương tối đa bằng 70%, chi thực hiện nhiệm vụ không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu là 30%.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Xuât nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại có trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Xuât nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại có trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Hoàng Sơn ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 (Kèm theo Quyết đị...
Phần I Phần I CẤP TỈNH 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể (định mức chi tiêu): 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế, có xem xét đến số lượng biên chế của từng đơn vị. Phân bổ theo hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công...
Phần II Phần II CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ: Phân bổ theo biên chế và chia theo vùng. 1.2. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 59 Đồng bằng 53 Núi thấp - vùng sâu 57 Núi cao - hải đảo 61 Định mức phân bổ nêu trên đã bao gồm tiền...
Phần III Phần III CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính: 1.1. Tiêu chí phân bổ theo số cán bộ, công chức xã và theo vùng. Định mức phân bổ: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Phân theo vùng Định mức phân bổ Đô thị 34 Đồng bằng 32 Núi thấp - vùng sâu 34 Núi cao - hải đảo 36 1.2. Tiêu chí phân bổ theo những người h...
Phần IV Phần IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1. Đối với thành phố Quảng Ngãi được phân bổ thêm 35%, huyện Đức Phổ, huyện Bình Sơn và huyện Lý Sơn được phân bổ thêm 10% số chi tính theo định mức dân số nêu trên. Ưu tiên chi kiến thiết thị chính; hỗ trợ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng; quy hoạch đô thị; chi thường xuyên ... 2. Các huyện, thành phố...