Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây: A. Mục tiêu của đề án: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau: Năm T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây:
  • A. Mục tiêu của đề án:
  • - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên...
  • giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố, xã và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là sở, ban ngành và địa phương). 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai Đề án giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. - Hàng tháng, quý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Giao cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố, xã và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là sở, ban ngành và địa phương).
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách trung ương 1. Ngân sách trung ương phân bổ cho sở, ban ngành và địa phương, cùng với nguồn vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đề ra; bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Quản lý nợ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách trung ương
  • 1. Ngân sách trung ương phân bổ cho sở, ban ngành và địa phương, cùng với nguồn vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đề ra
  • bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Quản lý nợ công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí, hệ số, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương 1. Đối với vốn đầu tư phát triển a) Tiêu chí phân bổ, hệ số phân bổ vốn ngân sách trung ương Phân bổ cho các xã (căn cứ kết quả số tiêu chí nông thôn mới đạt của xã năm 2021, trừ 03 xã đặc biệt khó khăn: La Dạ, Mỹ Thạnh, La Ngâu) với hệ số như sau: Xã đạt dưới 15 tiêu c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục - Đào tạo, Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí, hệ số, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương
  • 1. Đối với vốn đầu tư phát triển
  • a) Tiêu chí phân bổ, hệ số phân bổ vốn ngân sách trung ương
left-only unmatched

Phần vốn còn lại 10% thực hiện: Các chương trình chuyên đề; các nhiệm vụ đột xuất, phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong quá trình triển khai Chương trình; hỗ trợ thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ; Đề án lựa chọn, hoàn thiện, nhân rộng mô hình hợp tác xã kiểu mới hiệu quả tại các địa phương trên cả nước giai đoạn 2021-2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số 167/QĐ-TTg ngày 03/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các nhiệm vụ phát sinh (gọi tắt là các chương trình, chuyên đề, các nhiệm vụ đột xuất phát sinh).

Phần vốn còn lại 10% thực hiện: Các chương trình chuyên đề; các nhiệm vụ đột xuất, phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong quá trình triển khai Chương trình; hỗ trợ thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13/11/2020 của Thủ tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối ứng của ngân sách địa phương Ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) đối ứng tối thiểu gấp 1,5 lần tổng vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho địa phương để thực hiện Chương trình. Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn lực của các cấp ngân sách trong kế hoạch 05 năm và hàng năm phù hợp, đảm bảo tỷ lệ vốn đối ứng của ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả việc bố trí nguồn vốn ngân sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình vào kỳ họp thường lệ cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 - Chuẩn nghèo trong giai đoạn 2001 - 2005 được qui định: Hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ như sau: vùng nông thôn miền núi, hải đảo: dưới 80.000đ/người/tháng, vùng nông thôn đồng bằng: dưới 100.000đ/người/tháng, vùng thành thị: dưới...
PHẦN 2 PHẦN 2 KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh: - Là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. - Phải được thể chế bằng cơ chế, chính sách, kế...
PHẦN 3 PHẦN 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 - Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo hoạt động theo cơ chế liên ngành, các thành viên trong Ban Chỉ đạo chương trình thảo luận tập thể và quyết định những vấn đề quan trọng của chương trình. Trưởng Ban chỉ đạo triệu tập và chủ toạ các phiên họp thường kỳ mỗi quý 1 lần...