Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
32 /2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
750/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục...
- số 144/QĐ-UBND ngày 20/5/1997 của UBND Bắc Kạn về việc ban hành quy định thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBN...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trương Chí Trung
- Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
- 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
- hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ
- Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ
- Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính
- - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất.
- - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở trích lục từ bản đồ địa chính sau khi đã kiểm tra và đối soát với hiện trạng sử dụng đất.
- Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
- 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
- a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008. Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính
- Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008.
- Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V
- 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
- a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét;
Left
Điều 7
Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất. b) Thể hiện đúng hiện trạng sử dụng đất, diện tích, mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính
- 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính:
- a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất.
- Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm:
- 10 cống qua đê cấp II, 02 cống qua đê cấp III và 05 cống qua đê cấp IV.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB từ 5m-10m (năm đến mười mét). 2. Đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính
- Đối với các công trình giao thông:
- Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất.
- Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ.
- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố trong suốt thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt
- 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố trong suốt thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất khi có ý ki...
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng
- Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10, khoả...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã công bố công khai. 2. Nghiêm cấm việc lấn chiếm, cơi nới, đầu tư bất động sản, chuyển mục đích sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai
- 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã công bố công khai.
- 2. Nghiêm cấm việc lấn chiếm, cơi nới, đầu tư bất động sản, chuyển mục đích sử dụng đất trong khu vực đã công bố chủ trương thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều;
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ; 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở
- 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ;
- 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 400m 2 .
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections